• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thủ tục nhập khẩu các mặt hàng thông dụng
  • NK - Hàng may mặc
  • Mã HS và thuế của mặt hàng vải may mặc

Mã HS và thuế của mặt hàng vải may mặc

by hptoancau / Thứ Tư, 01 Tháng Một 2025 / Published in NK - Hàng may mặc
Mã HS và thuế nhập khẩu vải may mặc

Mã HS và thuế của mặt hàng vải may mặc 2025

Mã HS và thuế của mặt hàng vải may mặc

Với kinh nghiệm nhiều năm làm dịch vụ nhập khẩu mặt hàng vải may mặc, tại bài viết này, HP Toàn Cầu tổng kết các mã HS và thuế của mặt hàng vải may mặc từ chương 50 đến chương 63.

Mã HSTVThuế NK
Thông thường (%)
Thuế NK
ưu
đãi (%)
VAT (%)Thuế XK (%)Thuế XK
EV (%)
Thuế XK
UKV (%)
Thuế XK
CP
TPP (%)
5112Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
511211– – Định lượng không quá 200 g/m2:
51121110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
51121190– – – Loại khác18128
511219– – Loại khác:
51121910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
51121990– – – Loại khác18128
51122000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo18128
51123000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo18128
51129000– Loại khác18128
51130000Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa18128
52010000Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ505
5202Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
52021000– Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)15105
52029100– – Bông tái chế15105
52029900– – Loại khác15105
52030000Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ505
5204Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
520411– – Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
52041110– – – Chưa tẩy trắng7.558
52041190– – – Loại khác7.558
52041900– – Loại khác7.558
52042000– Đã đóng gói để bán lẻ7.558
5205Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
52051100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)7.558
52051200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)7.558
52051300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)7.558
52051400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)7.558
52051500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)7.558
52052100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)7.558
52052200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)7.558
52052300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)7.558
52052400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)7.558
52052600– – Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)7.558
52052700– – Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)7.558
52052800– – Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)7.558
52053100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)7.558
52053200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)7.558
52053300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)7.558
52053400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)7.558
52053500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)7.558
52054100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)7.558
52054200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)7.558
52054300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)7.558
52054400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)7.558
52054600– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)7.558
52054700– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)7.558
52054800– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)7.558
5206Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
52061100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)7.558
52061200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)7.558
52061300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)7.558
52061400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)7.558
52061500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)7.558
52062100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)7.558
52062200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)7.558
52062300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)7.558
52062400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)7.558
52062500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)7.558
52063100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)7.558
52063200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)7.558
52063300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)7.558
52063400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)7.558
52063500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)7.558
52064100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)7.558
52064200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)7.558
52064300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)7.558
52064400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)7.558
52064500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)7.558
5207Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
52071000– Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng7.558
52079000– Loại khác7.558
5208Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
52081100– – Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m218128
52081200– – Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m218128
52081300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52081900– – Vải dệt khác18128
52082100– – Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m218128
52082200– – Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m218128
52082300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52082900– – Vải dệt khác18128
520831– – Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
52083110– – – Vải voan (Voile)(SEN)18128
52083190– – – Loại khác18128
52083200– – Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m218128
52083300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52083900– – Vải dệt khác18128
520841– – Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
52084110– – – Vải Ikat(SEN)18128
52084190– – – Loại khác18128
520842– – Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
52084210– – – Vải Ikat(SEN)18128
52084290– – – Loại khác18128
52084300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52084900– – Vải dệt khác18128
520851– – Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
52085110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52085190– – – Loại khác18128
520852– – Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
52085210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52085290– – – Loại khác18128
520859– – Vải dệt khác:
52085910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52085920– – – Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52085990– – – Loại khác18128
5209Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
520911– – Vải vân điểm:
52091110– – – Vải duck và vải canvas(SEN)18128
52091190– – – Loại khác18128
52091200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52091900– – Vải dệt khác18128
52092100– – Vải vân điểm18128
52092200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52092900– – Vải dệt khác18128
52093100– – Vải vân điểm18128
52093200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52093900– – Vải dệt khác18128
52094100– – Vải vân điểm18128
52094200– – Vải denim18128
52094300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52094900– – Vải dệt khác18128
520951– – Vải vân điểm:
52095110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52095190– – – Loại khác18128
520952– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
52095210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52095290– – – Loại khác18128
520959– – Vải dệt khác:
52095910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52095990– – – Loại khác18128
5210Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
52101100– – Vải vân điểm18128
52101900– – Vải dệt khác18128
52102100– – Vải vân điểm18128
52102900– – Vải dệt khác18128
52103100– – Vải vân điểm18128
52103200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52103900– – Vải dệt khác18128
521041– – Vải vân điểm:
52104110– – – Vải Ikat (SEN)18128
52104190– – – Loại khác18128
52104900– – Vải dệt khác18128
521051– – Vải vân điểm:
52105110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52105190– – – Loại khác18128
521059– – Vải dệt khác:
52105910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52105990– – – Loại khác18128
5211Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
52111100– – Vải vân điểm18128
52111200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52111900– – Vải dệt khác18128
52112000– Đã tẩy trắng18128
52113100– – Vải vân điểm18128
52113200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52113900– – Vải dệt khác18128
521141– – Vải vân điểm:
52114110– – – Vải Ikat(SEN)18128
52114190– – – Loại khác18128
52114200– – Vải denim18128
52114300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân18128
52114900– – Vải dệt khác18128
521151– – Vải vân điểm:
52115110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52115190– – – Loại khác18128
521152– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
52115210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52115290– – – Loại khác18128
521159– – Vải dệt khác:
52115910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52115990– – – Loại khác18128
5212Vải dệt thoi khác từ bông
52121100– – Chưa tẩy trắng18128
52121200– – Đã tẩy trắng18128
52121300– – Đã nhuộm18128
52121400– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
521215– – Đã in:
52121510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52121590– – – Loại khác18128
52122100– – Chưa tẩy trắng18128
52122200– – Đã tẩy trắng18128
52122300– – Đã nhuộm18128
52122400– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
521225– – Đã in:
52122510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
52122590– – – Loại khác18128
5301Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
53011000– Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm50*,5
53012100– – Đã tách lõi hoặc đã đập508
53012900– – Loại khác508
53013000– Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh508
5302Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
53021000– Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm50*,5
53029000– Loại khác508
5303Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
53031000– Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm4.53*,5
53039000– Loại khác4.538
5305Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
53050010– Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)7.558/5; Riêng: Xơ dạng thô thuộc nhóm 53.05: 5%
53050021– – Xơ dừa, loại thô7.558/5; Riêng: Xơ dạng thô thuộc nhóm 53.05: 5%
53050022– – Xơ dừa khác7.558/5; Riêng: Xơ dạng thô thuộc nhóm 53.05: 5%
53050023– – Xơ chuối abaca7.558/5; Riêng: Xơ dạng thô thuộc nhóm 53.05: 5%
53050090– Loại khác7.558/5; Riêng: Xơ dạng thô thuộc nhóm 53.05: 5%
5306Sợi lanh
53061000– Sợi đơn4.538
53062000– Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp4.538
5307Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
53071000– Sợi đơn7.555
53072000– Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp7.555
5308Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy
53081000– Sợi dừa7.555
53082000– Sợi gai dầu7.555
530890– Loại khác:
53089010– – Sợi giấy7.558
53089090– – Loại khác7.558
5309Vải dệt thoi từ sợi lanh
53091100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
53091900– – Loại khác18128
53092100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
53092900– – Loại khác18128
5310Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
531010– Chưa tẩy trắng:
53101010– – Vải dệt vân điểm18128
53101090– – Loại khác18128
53109000– Loại khác18128
5311Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
53110010– Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)18128
53110020– Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)18128
53110090– Loại khác18128
5401Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
540110– Từ sợi filament tổng hợp:
54011010– – Đã đóng gói để bán lẻ7.558
54011090– – Loại khác7.558
540120– Từ sợi filament tái tạo:
54012010– – Đã đóng gói để bán lẻ7.558
54012090– – Loại khác7.558
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
54021100– – Từ các aramit5010
54021900– – Loại khác5010
54022000– Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún4.5310
54023100– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex5010
54023200– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex5010
540233– – Từ các polyeste:
54023310– – – Loại có màu trừ màu trắng (SEN)4.5310
54023390– – – Loại khác4.5310
54023400– – Từ polypropylen5010
54023900– – Loại khác5010
540244– – Từ nhựa đàn hồi:
54024410– – – Từ các polyeste4.5310
54024420– – – Từ polypropylen4.5310
54024490– – – Loại khác4.5310
54024500– – Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác5010
540246– – Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
54024610– – – Loại có màu trừ màu trắng (SEN)4.5310
54024690– – – Loại khác4.5310
540247– – Loại khác, từ các polyeste :
54024710– – – Loại có màu trừ màu trắng (SEN)4.5310
54024790– – – Loại khác4.5310
54024800– – Loại khác, từ polypropylen5010
54024900– – Loại khác5010
54025100– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác5010
54025200– – Từ các polyeste4.5310
54025300– – Từ polypropylen5010
54025900– – Loại khác5010
54026100– – Từ ni lông hoặc các polyamit khác5010
54026200– – Từ các polyeste4.5310
54026300– – Từ polypropylen5010
54026900– – Loại khác5010
5403Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
54031000– Sợi có độ bền cao từ viscose rayon5010
540331– – Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
54033110– – – Sợi dún5010
54033190– – – Loại khác5010
540332– – Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
54033210– – – Sợi dún5010
54033290– – – Loại khác5010
540333– – Từ xenlulo axetat:
54033310– – – Sợi dún5010
54033390– – – Loại khác5010
540339– – Loại khác:
54033910– – – Sợi dún5010
54033990– – – Loại khác5010
540341– – Từ viscose rayon:
54034110– – – Sợi dún5010
54034190– – – Loại khác5010
54034200– – Từ xenlulo axetat5010
54034900– – Loại khác5010
5404Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
54041100– – Từ nhựa đàn hồi5010
54041200– – Loại khác, từ polypropylen5010
54041900– – Loại khác5010
54049000– Loại khác5010
54050000Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm5010
54060000Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ7.5510
5407Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
540710– Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
54071020– – Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)18128
54071091– – – Chưa tẩy trắng18128
54071099– – – Loại khác18128
54072000– Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự18128
54073000– Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI18128
540741– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
54074110– – – Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu18128
54074190– – – Loại khác18128
54074200– – Đã nhuộm18128
54074300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
54074400– – Đã in18128
54075100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54075200– – Đã nhuộm18128
54075300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
54075400– – Đã in18128
540761– – Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
54076110– – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54076190– – – Loại khác18128
540769– – Loại khác:
54076910– – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54076990– – – Loại khác18128
54077100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54077200– – Đã nhuộm18128
54077300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
54077400– – Đã in18128
54078100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54078200– – Đã nhuộm18128
54078300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
54078400– – Đã in18128
54079100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54079200– – Đã nhuộm18128
54079300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
54079400– – Đã in18128
5408Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
540810– Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:
54081010– – Chưa tẩy trắng18128
54081090– – Loại khác18128
54082100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54082200– – Đã nhuộm18128
54082300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
54082400– – Đã in18128
54083100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
54083200– – Đã nhuộm18128
54083300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
54083400– – Đã in18128
5501Tô (tow) filament tổng hợp
55011100– – Từ các aramit5010
55011900– – Loại khác5010
55012000– Từ các polyeste5010
55013000– Từ acrylic hoặc modacrylic5010
55014000– Từ polypropylen5010
55019000– Loại khác5010
5502Tô (tow) filament tái tạo
55021000– Từ xenlulo axetat5010
55029000– Loại khác5010
5503Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
55031100– – Từ các aramit5010
55031900– – Loại khác5010
550320– Từ các polyeste:
55032010– – Loại có màu trừ màu trắng (SEN)3210
55032090– – Loại khác3210
55033000– Từ acrylic hoặc modacrylic5010
55034000– Từ polypropylen5010
550390– Loại khác:
55039010– – Từ polyvinyl alcohol5010
55039090– – Loại khác5010
5504Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
55041000– Từ viscose rayon5010
55049000– Loại khác5010
5505Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo
55051000– Từ các xơ tổng hợp4.538
55052000– Từ các xơ tái tạo4.538
5506Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
55061000– Từ ni lông hoặc các polyamit khác5010
55062000– Từ các polyeste5010
55063000– Từ acrylic hoặc modacrylic5010
55064000– Từ polypropylen5010
55069000– Loại khác5010
55070000Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi5010
5508Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
550810– Từ xơ staple tổng hợp:
55081010– – Đã đóng gói để bán lẻ7.558
55081090– – Loại khác7.558
550820– Từ xơ staple tái tạo:
55082010– – Đã đóng gói để bán lẻ7.558
55082090– – Loại khác7.558
5509Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
55091100– – Sợi đơn7.558
55091200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp7.558
55092100– – Sợi đơn7.558
55092200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp7.558
55093100– – Sợi đơn7.558
55093200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp7.558
55094100– – Sợi đơn7.558
55094200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp7.558
55095100– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo7.558
550952– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
55095210– – – Sợi đơn508
55095290– – – Loại khác7.558
55095300– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông7.558
55095900– – Loại khác7.558
55096100– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7.558
55096200– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông7.558
55096900– – Loại khác7.558
55099100– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7.558
55099200– – Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông7.558
55099900– – Loại khác7.558
5510Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
55101100– – Sợi đơn7.558
55101200– – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp7.558
55102000– Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7.558
55103000– Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông7.558
55109000– Sợi khác7.558
5511Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ
551110– Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
55111010– – Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu7.558
55111090– – Loại khác7.558
551120– Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
55112010– – Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu7.558
55112090– – Loại khác7.558
55113000– Từ xơ staple tái tạo7.558
5512Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
55121100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55121900– – Loại khác18128
55122100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55122900– – Loại khác18128
55129100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55129900– – Loại khác18128
5513Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
55131100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm18128
55131200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste18128
55131300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste18128
55131900– – Vải dệt thoi khác18128
55132100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm18128
55132300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste18128
55132900– – Vải dệt thoi khác18128
55133100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm18128
55133900– – Vải dệt thoi khác18128
55134100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm18128
55134900– – Vải dệt thoi khác18128
5514Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
55141100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm18128
55141200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste18128
55141900– – Vải dệt thoi khác18128
55142100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm18128
55142200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste18128
55142300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste18128
55142900– – Vải dệt thoi khác18128
55143000– Từ các sợi có các màu khác nhau18128
55144100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm18128
55144200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste18128
55144300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste18128
55144900– – Vải dệt thoi khác18128
5515Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
55151100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon18128
55151200– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo18128
55151300– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
55151900– – Loại khác18128
55152100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo18128
55152200– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
55152900– – Loại khác18128
55159100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo18128
551599– – Loại khác:
55159910– – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
55159990– – – Loại khác18128
5516Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
55161100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55161200– – Đã nhuộm18128
55161300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
55161400– – Đã in18128
55162100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55162200– – Đã nhuộm18128
55162300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
55162400– – Đã in18128
55163100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55163200– – Đã nhuộm18128
55163300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
55163400– – Đã in18128
55164100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55164200– – Đã nhuộm18128
55164300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
55164400– – Đã in18128
55169100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
55169200– – Đã nhuộm18128
55169300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
55169400– – Đã in18128
5601Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
56012100– – Từ bông7.558
560122– – Từ xơ nhân tạo:
56012210– – – Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)7.558
56012290– – – Loại khác7.558
56012900– – Loại khác7.558
560130– Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
56013010– – Xơ vụn polyamit7.558
56013020– – Xơ vụn bằng polypropylen7.558
56013090– – Loại khác7.558
5602Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
56021000– Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính18128
56022100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
56022900– – Từ các vật liệu dệt khác18128
56029000– Loại khác18128
5603Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
56031100– – Định lượng không quá 25 g/m218128
56031200– – Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m218128
56031300– – Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m218128
56031400– – Định lượng trên 150 g/m218128
56039100– – Định lượng không quá 25 g/m218128
56039200– – Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m218128
56039300– – Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m218128
56039400– – Định lượng trên 150 g/m218128
5604Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
56041000– Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt7.558
560490– Loại khác:
56049010– – Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm7.558
56049020– – Sợi dệt được ngâm tẩm cao su7.558
56049030– – Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon7.558
56049090– – Loại khác7.558
56050000Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại7.558
56060000Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng18128
5607Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
56072100– – Dây xe để buộc hoặc đóng kiện18128
56072900– – Loại khác18128
56074100– – Dây xe để buộc hoặc đóng kiện18128
56074900– – Loại khác18128
560750– Từ xơ tổng hợp khác:
56075010– – Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự18128
56075090– – Loại khác18128
560790– Loại khác:
56079010– – Từ các xơ tái tạo18128
56079021– – – Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)18128
56079022– – – Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác18128
56079030– – Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.0318128
56079090– – Loại khác18128
5608Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt
56081100– – Lưới đánh cá thành phẩm18125/5; Riêng: Lưới đánh cá ở dạng tấm, khúc (chưa ghép thuộc nhóm 56.08: 5%
560819– – Loại khác:
56081920– – – Túi lưới18128/5; Riêng: Lưới đánh cá ở dạng tấm, khúc (chưa ghép thuộc nhóm 56.08: 5%
56081990– – – Loại khác15108/5; Riêng: Lưới đánh cá ở dạng tấm, khúc (chưa ghép thuộc nhóm 56.08: 5%
560890– Loại khác:
56089010– – Túi lưới18128/5; Riêng: Lưới đánh cá ở dạng tấm, khúc (chưa ghép thuộc nhóm 56.08: 5%
56089090– – Loại khác15108/5; Riêng: Lưới đánh cá ở dạng tấm, khúc (chưa ghép thuộc nhóm 56.08: 5%
56090000Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác18128
5701Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện
570110– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
57011010– – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.01: 5%
57011090– – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.01: 5%
570190– Từ các vật liệu dệt khác:
57019011– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.01: 5%
57019019– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.01: 5%
57019020– – Từ xơ đay18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.01: 5%
57019091– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.01: 5%
57019099– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.01: 5%
5702Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
57021000– Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57022000– Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57023100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57023200– – Từ các vật liệu dệt nhân tạo18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570239– – Từ các vật liệu dệt khác:
57023910– – – Từ bông18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57023920– – – Từ xơ đay18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57023990– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570241– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
57024110– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57024190– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570242– – Từ vật liệu dệt nhân tạo:
57024210– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57024290– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570249– – Từ các vật liệu dệt khác:
57024911– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57024919– – – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57024920– – – Từ xơ đay18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57024991– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57024999– – – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570250– Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:
57025010– – Từ bông18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57025020– – Từ xơ đay18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57025090– – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570291– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
57029110– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57029190– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570292– – Từ vật liệu dệt nhân tạo:
57029210– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57029290– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
570299– – Từ các vật liệu dệt khác:
57029911– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57029919– – – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57029920– – – Từ xơ đay18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57029991– – – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
57029999– – – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.02: 5%
5703Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện
570310– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
57031010– – Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57031020– – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57031030– – Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57031090– – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57032100– – Thảm cỏ (turf)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
570329– – Loại khác:
57032910– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57032990– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57033100– – Thảm cỏ (turf)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
570339– – Loại khác:
57033910– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57033990– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
570390– Từ các vật liệu dệt khác:
57039011– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039019– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039021– – – Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039022– – – Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039029– – – Loại khác18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039091– – – Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039092– – – Thảm cầu nguyện (SEN)18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039093– – – Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
57039099– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.03: 5%
5704Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện
57041000– Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m218128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.04: 5%
57042000– Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m218128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.04: 5%
57049000– Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.04: 5%
5705Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện
57050011– – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.05: 5%
57050019– – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.05: 5%
57050021– – Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0418125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.05: 5%
57050029– – Loại khác18125/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.05: 5%
57050091– – Thảm cầu nguyện (SEN)18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.05: 5%
57050092– – Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0418128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.05: 5%
57050099– – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 57.05: 5%
5801Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
580110– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
58011010– – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58011090– – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580121– – Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
58012110– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58012190– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580122– – Nhung kẻ đã cắt:
58012210– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58012290– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580123– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
58012310– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58012390– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580126– – Các loại vải sơnin (chenille):
58012610– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58012690– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580127– – Vải có sợi dọc nổi vòng:
58012710– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58012790– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580131– – Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
58013110– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58013190– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580132– – Nhung kẻ đã cắt:
58013210– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58013290– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580133– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
58013310– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58013390– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580136– – Các loại vải sơnin (chenille):
58013610– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58013690– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580137– – Vải có sợi dọc nổi vòng:
58013711– – – – Sợi nổi vòng đã cắt18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58013712– – – – Sợi nổi vòng không cắt18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58013791– – – – Sợi nổi vòng đã cắt18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58013792– – – – Sợi nổi vòng không cắt18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580190– Từ các vật liệu dệt khác:
58019011– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58019019– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58019091– – – Đã tráng, phủ hoặc ép lớp18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58019099– – – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
5802Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
580210– Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
58021010– – Chưa tẩy trắng18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
58021090– – Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%
580220– Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
58022010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
58022090– – Loại khác18128
580230– Các loại vải dệt tạo búi:
58023010– – Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ18128
58023020– – Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo18128
58023030– – Dệt thoi, từ vật liệu khác18128
58023090– – Loại khác18128
5803Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
58030010– Từ bông18128
58030020– Từ xơ nhân tạo18128
58030030– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
58030090– Loại khác18128
5804Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
580410– Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
58041011– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp18128
58041019– – – Loại khác18128
58041021– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp18128
58041029– – – Loại khác18128
58041091– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp18128
58041099– – – Loại khác18128
580421– – Từ xơ nhân tạo:
58042110– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp18128
58042190– – – Loại khác18128
580429– – Từ các vật liệu dệt khác:
58042910– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp18128
58042990– – – Loại khác18128
58043000– Ren làm bằng tay18128
5805Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện
58050010– Từ bông18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.05: 5%
58050090– Loại khác18128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.05: 5%
5806Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
580610– Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
58061010– – Từ tơ tằm18128
58061020– – Từ bông18128
58061090– – Loại khác18128
580620– Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:
58062010– – Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao18128
58062090– – Loại khác18128
580631– – Từ bông:
58063110– – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự18128
58063120– – – Làm nền cho giấy cách điện18128
58063130– – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm18128
58063190– – – Loại khác18128
580632– – Từ xơ nhân tạo:
58063210– – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi18128
58063240– – – Làm nền cho giấy cách điện18128
58063250– – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm18128
58063290– – – Loại khác18128
580639– – Từ các vật liệu dệt khác:
58063910– – – Từ tơ tằm18128
58063991– – – – Làm nền cho giấy cách điện18128
58063992– – – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự18128
58063993– – – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm18128
58063999– – – – Loại khác18128
58064000– Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)18128
5807Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu
58071000– Dệt thoi18128
580790– Loại khác:
58079010– – Vải không dệt18128
58079090– – Loại khác18128
5808Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự
580810– Các dải bện dạng chiếc:
58081010– – Kết hợp với sợi cao su18128
58081090– – Loại khác18128
580890– Loại khác:
58089010– – Kết hợp với sợi cao su18128
58089090– – Loại khác18128
58090000Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác18128
5810Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn
58101000– Hàng thêu không lộ nền18128
58109100– – Từ bông18128
58109200– – Từ xơ nhân tạo18128
58109900– – Từ các vật liệu dệt khác18128
5811Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
58110010– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô18128
58110090– Loại khác18128
5901Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ
59011000– Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự18128
590190– Loại khác:
59019010– – Vải can18128
59019020– – Vải canvas đã xử lý để vẽ18128
59019090– – Loại khác18128
5902Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon
590210– Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
59021011– – – Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN)4.538
59021019– – – Loại khác(SEN)7.558
59021091– – – Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)15108
59021099– – – Loại khác7.558
590220– Từ các polyeste:
59022020– – Vải tráng cao su làm mép lốp(SEN)508
59022091– – – Chứa bông4.538
59022099– – – Loại khác7.558
59029000– Loại khác508
5903Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
590310– Với poly(vinyl clorua):
59031010– – Vải lót(SEN)18128
59031090– – Loại khác18128
59032000– Với polyurethan18128
590390– Loại khác:
59039010– – Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác18128
59039090– – Loại khác18128
5904Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình
59041000– Vải sơn18128
59049000– Loại khác18128
5905Các loại vải dệt phủ tường
59050010– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô18128
59050090– Loại khác18128
5906Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
59061000– Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm18128
59069100– – Vải dệt kim hoặc vải móc15108
590699– – Loại khác:
59069910– – – Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện7.558
59069990– – – Loại khác7.558
5907Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự
59070010– Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu18128
59070030– Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa7.558
59070040– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt15108
59070050– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự15108
59070060– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác18128
59070090– Loại khác18128
5908Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm
59080010– Bấc; mạng đèn măng xông18128
59080090– Loại khác18128
5909Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác
59090010– Các loại vòi cứu hỏa508
59090090– Loại khác508
59100000Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác968
5911Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
59111000– Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt508
59112000– Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện508
59113100– – Định lượng dưới 650 g/m2508
59113200– – Định lượng từ 650 g/m2 trở lên508
59114000– Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người508
591190– Loại khác:
59119010– – Miếng đệm và miếng chèn508
59119090– – Loại khác508
6001Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải “vòng lông dài” (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
60011000– Vải “vòng lông dài” (long pile)18128
60012100– – Từ bông18128
60012200– – Từ xơ nhân tạo18128
60012900– – Từ các vật liệu dệt khác18128
60019100– – Từ bông18128
600192– – Từ xơ nhân tạo:
60019220– – – Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn18128
60019230– – – Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su18128
60019290– – – Loại khác18128
60019900– – Từ các vật liệu dệt khác18128
6002Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
60024000– Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su18128
60029000– Loại khác18128
6003Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
60031000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
60032000– Từ bông18128
60033000– Từ các xơ tổng hợp18128
60034000– Từ các xơ tái tạo18128
60039000– Loại khác18128
6004Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
600410– Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:
60041010– – Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng18128
60041090– – Loại khác18128
60049000– Loại khác18128
6005Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
60052100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
60052200– – Đã nhuộm18128
60052300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
60052400– – Đã in18128
60053500– – Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này18128
600536– – Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60053610– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi18128
60053690– – – Loại khác18128
600537– – Loại khác, đã nhuộm:
60053710– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi18128
60053790– – – Loại khác18128
600538– – Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
60053810– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi18128
60053890– – – Loại khác18128
600539– – Loại khác, đã in:
60053910– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi18128
60053990– – – Loại khác18128
60054100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
60054200– – Đã nhuộm18128
60054300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
60054400– – Đã in18128
600590– Loại khác:
60059010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
60059090– – Loại khác18128
6006Vải dệt kim hoặc móc khác
60061000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn18128
60062100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng18128
60062200– – Đã nhuộm18128
60062300– – Từ các sợi có các màu khác nhau18128
60062400– – Đã in18128
600631– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60063110– – – Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm18128
60063120– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60063190– – – Loại khác18128
600632– – Đã nhuộm:
60063210– – – Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm18128
60063220– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60063290– – – Loại khác18128
600633– – Từ các sợi có các màu khác nhau:
60063310– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60063390– – – Loại khác18128
600634– – Đã in:
60063410– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60063490– – – Loại khác18128
600641– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60064110– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60064190– – – Loại khác18128
600642– – Đã nhuộm:
60064210– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60064290– – – Loại khác18128
600643– – Từ các sợi có các màu khác nhau:
60064310– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60064390– – – Loại khác18128
600644– – Đã in:
60064410– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)18128
60064490– – – Loại khác18128
60069000– Loại khác18128

Thuế nhập khẩu vải may mặc từ các quốc gia vào Việt Nam

(*) Tra thuế NK ưu đãi đặc biệt theo danh sách FTA bên dưới

(**) Thuế NK thông thường áp dụng với hàng hóa nhập khẩu từ các nước không có MFN với Việt Nam, hiện nay, các trường hợp này rất ít, do đó, biểu thuế này rất ít khi được sử dụng

Làm rõ bảng:

Lưu ý về thuế nhập khẩu hàng hoá

Hãy liên lạc ngay với chúng tôi nếu bạn muốn được tư vấn về thuế nhập khẩu hoặc thủ tục nhập khẩu hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 08 8611 5726 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

 

What you can read next

Thủ tục và thuế nhập khẩu Đồ bơi
Thủ tục và thuế nhập khẩu Đồ bơi
Thủ tục và thuế nhập khẩu Thảm trải sàn
Thủ tục và thuế nhập khẩu Thảm trải sàn
Thủ tục và thuế nhập khẩu Túi tote
Thủ tục nhập khẩu Túi tote

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x