• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước/vùng lãnh thổ
  • VN - Châu Á
  • Nam Á
  • Việt Nam - Ấn Độ
  • Thuế nhập khẩu Phụ tùng ô tô Ấn Độ

Thuế nhập khẩu Phụ tùng ô tô Ấn Độ

by hptoancau / Thứ Tư, 01 Tháng Một 2025 / Published in Việt Nam - Ấn Độ

Contents

  • Các loại thuế nhập khẩu một số Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ 2025
    • Thuế khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ 2025
    • Chọn Logistics HP Toàn Cầu làm đơn vị vận chuyển nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Ấn Độ của bạn?

Các loại thuế nhập khẩu một số Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ 2025

Khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ, một trong những nội dung người nhập khẩu quan tâm hàng đầu là thuế phải nộp khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ là bao nhiêu? Tại bài viết này HP Toàn Cầu sẽ liệt kê bảng thuế và cách tính thuế nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ.

Thuế khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ 2025

HP Toàn Cầu – Cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, dịch vụ khai báo hải quan và giấy phép xuất/nhập khẩu! – Liên hệ tư vấn: 088.611.5726 hoặc 098.487.0199

Việt Nam và các nước Ấn Độ dành đối xử tối huệ quốc về thương mại MFN cho nhau, đồng thời Việt Nam và Ấn Độ đều là thành viên của:

  • Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Ấn Độ (AIFTA).

Khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ, nhà nhập khẩu cần nộp các loại thuế sau:

  • Thuế giá trị gia tăng – hay còn gọi là VAT
  • Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo FTA hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi

Để biết về thuế VAT và thuế nhập khẩu ưu đãi Phụ tùng ô tô hiện hành, xem tại bài viết: Thủ tục nhập khẩu phụ tùng ô tô

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với Phụ tùng ô tô từ Ấn Độ theo hiệp định AIFTA

HSMô tả hàng hóaThuế suất AIFTA(%)
31-12-24

–

31- 12-2025

01-01-26–

31- 12-2026

01-01-27–

31- 12-2027

27101944– – – – Mỡ bôi trơn***
39233090– – Loại khác000
39263000– Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự***
39269099– – – Loại khác22.522.522.5
40091290– – – Loại khác000
40093191– – – – Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
40101200– – Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt000
40101900– – Loại khác000
40103100– – Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm000
40169320– – – Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
40169390– – – Loại khác000
40169911– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa***
40169913– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04***
70071110– – – Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
70091000– Gương chiếu hậu dùng cho xe***
70099200– – Có khung***
73101091– – – Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô000
73181100– – Vít đầu vuông000
73181510– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm18.518.518.5
73181590– – – Loại khác151515
73181610– – – Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm18.518.518.5
73181690– – – Loại khác151515
73181910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm18.518.518.5
73181990– – – Loại khác151515
73182100– – Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác000
73182200– – Vòng đệm khác000
73182400– – Chốt hãm và chốt định vị18.518.518.5
73182910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm18.518.518.5
73182990– – – Loại khác151515
73201011– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
73202090– – Loại khác000
73209010– – Dùng cho xe có động cơ000
73259990– – – Loại khác000
73269099– – – Loại khác151515
82060000Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ18.518.518.5
82079000– Các dụng cụ có thể thay đổi được khác000
83011000– Khóa móc***
83012000– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ***
83017000– Chìa rời22.522.522.5
83021000– Bản lề (Hinges)***
83023090– – Loại khác***
84082022– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc***
84099119– – – – Loại khác***
84099143– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
84099147– – – – Piston khác***
84099149– – – – Loại khác***
84099925– – – – Quy lát và nắp quy lát***
84099926– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
84099929– – – – Loại khác***
84099945– – – – Quy lát và nắp quy lát***
84099947– – – – Piston khác***
84099948– – – – Bạc piston và chốt piston***
84099949– – – – Loại khác***
84099979– – – – Loại khác***
84122100– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
84132090– – Loại khác22.522.522.5
84133030– – Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04333
84133040– – Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)333
84145199– – – – Loại khác22.522.522.5
84145949– – – – – Loại khác151515
84145999– – – – – Loại khác7.57.57.5
84148042– – – Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)7.57.57.5
84148049– – – Loại khác666
84148090– – Loại khác3.53.53.5
84149029– – – Loại khác22.522.522.5
84152010– – Công suất làm mát không quá 26,38 kW***
84159014– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ000
84159019– – – Loại khác000
84189910– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ000
84212321– – – – Bộ lọc dầu000
84212329– – – – Loại khác000
84213120– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87***
84213190– – – Loại khác***
84219930– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31000
84249099– – – Loại khác000
84254290– – – Loại khác000
84812090– – Loại khác000
84813090– – Loại khác000
84814090– – Loại khác000
84818079– – – – Loại khác3.53.53.5
84818099– – – – Loại khác7.57.57.5
84821000– Ổ bi000
84828000– Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa000
84829100– – Bi, kim và đũa000
84831025– – – – Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
84831027– – – – Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc***
84831090– – Loại khác***
84832030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87***
84833030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87***
84834040– – Dùng cho động cơ của xe của Chương 87***
84834090– – Loại khác***
84835000– Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli7.57.57.5
84836000– Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
84839015– – – Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87***
84839099– – – Loại khác***
84842000– Bộ làm kín kiểu cơ khí000
84849000– Loại khác000
85012012– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
85113049– – – Loại khác000
85114021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05000
85114032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
85114091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05000
85115021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05000
85115032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
85122020– – Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp***
85122099– – – Loại khác***
85123010– – Còi, đã lắp ráp000
85123020– – Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp000
85124000– Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết000
85334000– Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp000
85351000– Cầu chì000
85361093– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)***
85364140– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A22.522.522.5
85364191– – – – Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V22.522.522.5
85364199– – – – Loại khác22.522.522.5
85365059– – – Loại khác555
85365099– – – Loại khác555
85371012– – – Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)000
85391010– – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87***
85443012– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
85444232– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
85452000– Chổi than000
87079011– – – Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29***
87079019– – – Loại khác***
87081090– – Loại khác***
87082100– – Dây đai an toàn***
87082918– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04***
87082919– – – – Loại khác***
87082993– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn***
87082995– – – – – Loại khác***
87082996– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn***
87082998– – – – – Loại khác***
87082999– – – – Loại khác***
87083010– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87083030– – Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
87083090– – Loại khác***
87084014– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87084019– – – Loại khác***
87084092– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
87084099– – – Loại khác***
87085013– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
87085015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87085091– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)***
87085092– – – – Loại khác***
87085096– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)***
87085099– – – – Loại khác***
87087019– – – Loại khác***
87087029– – – Loại khác***
87087095– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87087096– – – Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
87087099– – – Loại khác***
87088016– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
87088019– – – Loại khác***
87088091– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87088099– – – Loại khác***
87089116– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
87089118– – – – – Loại khác***
87089191– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87089199– – – – Loại khác***
87089210– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87089220– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
87089251– – – – Ống xả và bộ giảm thanh***
87089261– – – – Ống xả và bộ giảm thanh***
87089262– – – – Bộ phận (SEN)***
87089290– – – Loại khác***
87089350– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87089360– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
87089370– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
87089390– – – Loại khác***
87089495– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
87089499– – – – Loại khác***
87089510– – – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng***
87089919– – – – Loại khác***
87089921– – – – – Thùng nhiên liệu***
87089924– – – – – Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)***
87089925– – – – – Các bộ phận khác (SEN)***
87089930– – – – Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)***
87089940– – – – Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó***
87089963– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
87089970– – – – Khung giá đỡ động cơ***
87089980– – – – Loại khác***
87089999– – – – Loại khác***
87163999– – – – Loại khác000
87169019– – – Loại khác000
90299010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
94012010– – Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04***
94017100– – Đã nhồi đệm555

(*): Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm tương ứng

Lưu ý:

Phụ tùng ô tô nhập khẩu từ Ấn Độ về Việt Nam

+ Nếu đáp ứng điều kiện của hiệp định thương mại tự do, người nhập khẩu có thể lựa chọn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi

+ Nếu không đáp ứng điều kiện theo hiệp định, thì áp dụng Thuế nhập khẩu ưu đãi.

Lưu ý về thuế nhập khẩu hàng hoá

Chọn Logistics HP Toàn Cầu làm đơn vị vận chuyển nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Ấn Độ của bạn?

Logistics HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế

Hãy liên lạc ngay với chúng tôi nếu bạn muốn được tư vấn về thuế nhập khẩu hoặc thủ tục nhập khẩu hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển phụ tùng ô tô từ Ấn Độ

Để được tư vấn chi tiết về thủ tục nhập khẩu và dự toán chi phí vận chuyển liên quan, hãy liên hệ với chúng tôi

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường La Khê – Quận Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 08 8611 5726 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

 

What you can read next

Thuế nhập khẩu trang thiết bị y tế từ Ấn Độ
Dịch vụ vận chuyển hàng hóa Việt Nam - Ấn Độ
Vận chuyển hàng hóa Việt Nam – Ấn Độ
Các sân bay thương mại hàng hóa chính tại Ấn Độ
Các sân bay thương mại hàng hóa chính tại Ấn Độ

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x