• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thủ tục nhập khẩu các mặt hàng thông dụng
  • NK - Hàng hóa khác
  • Thuế nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc

Thuế nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc

by Chinh / Thứ Tư, 01 Tháng Một 2025 / Published in NK - Hàng hóa khác

Các loại thuế nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc năm 2025

Khi nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc, một trong những nội dung người nhập khẩu quan tâm hàng đầu là thuế phải nộp khi nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc là bao nhiêu? Tại bài viết này HP Toàn Cầu sẽ liệt kê bảng thuế và cách tính thuế nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc.

Thuế khi nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc năm 2025

HP Toàn Cầu – Cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, dịch vụ khai báo hải quan và giấy phép xuất/nhập khẩu! – Liên hệ tư vấn: 088.611.5726 hoặc 098.487.0199

Việt Nam và các nước Trung Quốc dành đối xử tối huệ quốc về thương mại MFN cho nhau, đồng thời Việt Nam và Trung Quốc đều là thành viên của Hiệp định thương mại hàng hóa ACFTA và Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP).

Khi nhập khẩu Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc, nhà nhập khẩu cần nộp các loại thuế sau:

  • Thuế giá trị gia tăng – hay còn gọi là VAT
  • Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo FTA hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi

 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với Máy điện và thiết bị điện từ Trung Quốc

HSMô tả hàng hóaThuế suất RCEP(%)Thuế suất ACFTA (%)
Thuế suất ACFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãi
8501Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).
850110– Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
– – Động cơ một chiều:
– – – Động cơ bước:
85011021– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600KH, TH
85011022– – – – Loại khác, công suất không quá 5 W250KH, TH
85011029– – – – Loại khác250KH, TH
85011030– – – Động cơ hướng trục60KH, TH
– – – Loại khác:
85011041– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600KH, TH
85011049– – – – Loại khác250KH, TH
– – Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
– – – Động cơ bước:
85011051– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600KH, TH
85011059– – – – Loại khác150KH, TH
85011060– – – Động cơ hướng trục60KH, TH
– – – Loại khác:
85011091– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600KH, TH
85011099– – – – Loại khác150KH, TH
850120– Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
– – Công suất không quá 1 kW:
85012012– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600TH
85012019– – – Loại khác120TH
– – Công suất trên 1 kW:
85012021– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600TH
85012029– – – Loại khác120TH
– Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:
850131– – Công suất không quá 750 W:
85013130– – – Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1635KH, TH
85013160– – – Động cơ dùng cho xe của Chương 87205KH, TH
85013170– – – Động cơ khác205KH, TH
85013180– – – Máy phát điện205KH, TH
850132– – Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
– – – Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:
85013221– – – – Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600
85013224– – – – Động cơ dùng cho xe của Chương 8700
85013225– – – – Động cơ khác00
85013226– – – – Máy phát điện00
– – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
85013231– – – –  Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.5000
85013232– – – – Động cơ khác00
85013233– – – – Máy phát điện00
850133– – Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
85013310– – – Loại dùng cho xe của Chương 8700
85013390– – – Loại khác00
85013400– – Công suất trên 375 kW00
850140– Động cơ xoay chiều khác, một pha:
– – Công suất không quá 1 kW:
85014011– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1635KH, TH
85014019– – – Loại khác205KH, TH
– – Công suất trên 1 kW:
85014021– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1635KH, TH
85014029– – – Loại khác205KH, TH
– Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
850151– – Công suất không quá 750 W:
85015111– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600TH
85015119– – – Loại khác90TH
850152– – Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
– – – Công suất không quá 1 kW:
85015211– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600TH
85015212– – – – Loại dùng cho xe của Chương 8700TH
85015219– – – – Loại khác00TH
– – – Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
85015221– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1600TH
85015222– – – – Loại dùng cho xe của Chương 8700TH
85015229– – – – Loại khác00TH
– – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
85015231– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.5000
85015232– – – – Loại dùng cho xe của Chương 8700
85015239– – – – Loại khác00
850153– – Công suất trên 75 kW:
85015310– – – Loại dùng cho xe của Chương 8700
85015390– – – Loại khác00
– Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:
850161– – Công suất không quá 75 kVA:
85016110– – – Công suất không quá 12,5 kVA2050
85016120– – – Công suất trên 12,5 kVA2050
850162– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
85016210– – – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA00
85016220– – – Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA00
85016300– – Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA00KH
85016400– – Công suất trên 750 kVA00
– Máy phát quang điện một chiều:
85017100– – Công suất không quá 50 W205KH, TH
850172– – Công suất trên 50 W:
85017210– – – Công suất không quá 750 W205KH, TH
85017220– – – Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW00
85017230– – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW00
85017240– – – Công suất trên 75 kW00
850180– Máy phát quang điện xoay chiều:
85018010– – Công suất không quá 75 kVA2050
85018020– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA00
85018030– – Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA00KH
85018040– – Công suất trên 750 kVA00
8502Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
– Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
85021100– – Công suất không quá 75 kVA90
850212– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
85021210– – – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA00
85021220– – – Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA00
850213– – Công suất trên 375 kVA:
85021320– – – Công suất từ 12.500 kVA trở lên00
85021390– – – Loại khác00
850220– Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
85022010– – Công suất không quá 75 kVA120KH
85022020– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA80KH
85022030– – Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA80KH
– – Công suất trên 10.000 kVA:
85022042– – – Công suất từ 12.500 kVA trở lên60KH
85022049– – – Loại khác60KH
– Tổ máy phát điện khác:
850231– – Chạy bằng sức gió:
85023110– – – Công suất không quá 10.000 kVA00
85023120– – – Công suất trên 10.000 kVA00
850239– – Loại khác:
85023910– – – Công suất không quá 10 kVA00
85023920– – – Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA00
– – – Công suất trên 10.000 kVA:
85023932– – – – Công suất từ 12.500 kVA trở lên00
85023939– – – – Loại khác00
85024000– Máy biến đổi điện quay00
8503Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
85030020– Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên00
85030090– Loại khác00
8504Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
85041000– Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng00TH
– Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
850421– – Có công suất danh định không quá 650 kVA:
– – – Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường  có công suất danh định không quá 5 kVA:
85042111– – – – Máy biến đổi đo lường  loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên120TH
85042119– – – – Loại khác120TH
– – – Loại khác:
85042192– – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên30TH
85042193– – – – Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV120TH
85042199– – – – Loại khác120TH
850422– – Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
– – – Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
85042211– – – – Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên150TH
85042219– – – – Loại khác150TH
– – – Loại khác:
85042292– – – – Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên40TH
85042293– – – – Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV150TH
85042299– – – – Loại khác90TH
850423– – Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
85042310– – – Có công suất danh định không quá 15.000 kVA00
– – – Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
85042321– – – – Không quá 20.000 kVA00
85042322– – – – Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA00
85042329– – – – Loại khác00
– Máy biến điện khác:
850431– – Có công suất danh định không quá 1 kVA:
– – – Máy biến áp đo lường:
85043111– – – – Điện áp từ 110 kV trở lên55TH
85043112– – – – Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV155TH
85043113– – – – Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV155TH
85043119– – – – Loại khác205TH
– – – Máy biến dòng đo lường:
– – – – Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
85043121– – – – – Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV55TH
85043122– – – – – Loại khác55TH
85043123– – – – Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV155TH
85043124– – – – Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV155TH
85043129– – – – Loại khác205TH
85043130– – – Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)35TH
85043140– – – Máy biến điện trung tần55TH
– – – Loại khác:
85043191– – – – Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự120TH
85043192– – – – Biến áp thích ứng khác120TH
85043193– – – – Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators)90TH
85043199– – – – Loại khác90TH
850432– – Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
– – – Máy biến đổi đo lường (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
85043211– – – – Biến áp thích ứng60TH
85043219– – – – Loại khác60TH
85043220– – – Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự120TH
85043230– – – Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz00TH
– – – Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
85043241– – – – Biến áp thích ứng60TH
85043249– – – – Loại khác00TH
– – – Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:
85043251– – – – Biến áp thích ứng60TH
85043259– – – – Loại khác60TH
850433– – Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
– – – Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043311– – – – Biến áp thích ứng205
85043319– – – – Loại khác105
– – – Loại khác:
85043391– – – – Biến áp thích ứng105KH, TH
85043399– – – – Loại khác105KH, TH
850434– – Có công suất danh định trên 500 kVA:
– – – Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
– – – – Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043411– – – – – Biến áp thích ứng60TH
85043412– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ60TH
85043413– – – – – Loại khác60TH
– – – – Loại khác:
85043414– – – – – Biến áp thích ứng60TH
85043415– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ60TH
85043419– – – – – Loại khác60TH
– – – Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
– – – – Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043422– – – – – Biến áp thích ứng60TH
85043423– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ60TH
85043424– – – – – Loại khác60TH
– – – – Loại khác:
85043425– – – – – Biến áp thích ứng60TH
85043426– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ60TH
85043429– – – – – Loại khác60TH
850440– Máy biến đổi tĩnh điện:
– – Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:
85044011– – – Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)00
85044019– – – Loại khác00
85044020– – Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA00
85044030– – Bộ chỉnh lưu khác00
85044040– – Bộ nghịch lưu00
85044090– – Loại khác00
850450– Cuộn cảm khác:
85045010– – Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông00
85045020– – Cuộn cảm cố định kiểu con chip00
– – Loại khác:
85045093– – – Có công suất danh định không quá 2.500 kVA00
85045094– – – Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA00
85045095– – – Có công suất danh định trên 10.000 kVA00
850490– Bộ phận:
85049010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.1000
85049020– – Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.1000
– – Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:
85049031– – – Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn00
85049039– – – Loại khác00
– – Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:
85049041– – – Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn00KH
85049049– – – Loại khác00KH
85049090– – Loại khác00KH
8505Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
– Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
85051100– – Bằng kim loại00
85051900– – Loại khác00
85052000– Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ00
850590– Loại khác, kể cả các bộ phận:
85059010– – Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.1800
85059020– – Đầu nâng điện từ00
85059090– – Loại khác00
8506Pin và bộ pin.
850610– Bằng dioxit mangan:
– – Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:
85061011– – – Bằng kẽm-cacbon120KH, TH
85061012– – – Bằng kiềm255KH, TH
85061019– – – Loại khác255KH, TH
– – Loại khác:
85061091– – – Bằng kẽm-cacbon00KH, TH
85061099– – – Loại khác00KH, TH
85063000– Bằng oxit thủy ngân160
85064000– Bằng oxit bạc160
85065000– Bằng liti200
850660– Bằng kẽm-khí:
85066010– – Có thể tích ngoài không quá 300 cm3200
85066090– – Loại khác00
850680– Pin và bộ pin khác:
85068030– – Có thể tích ngoài không quá 300 cm3250KH, TH
85068090– – Loại khác00KH, TH
85069000– Bộ phận00BN
8507Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
850710– Bằng axit – chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
85071010– – Dùng cho máy bay00
– – Loại khác:
– – – Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
85071092– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm2515KH, TH
85071095– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm2515KH, TH
85071096– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm2515KH, TH
– – – Loại khác:
85071097– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm2015KH, TH
85071098– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm2015KH, TH
85071099– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm2015KH, TH
850720– Ắc qui axit – chì khác:
85072010– – Dùng cho máy bay00
– – Loại khác:
– – – Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
85072094– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm2515TH
85072095– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm2515TH
85072096– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm2515TH
– – – Loại khác:
85072097– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm2015TH
85072098– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm2015TH
85072099– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm2015TH
850730– Bằng niken-cađimi:
85073010– – Dùng cho máy bay00
85073090– – Loại khác120
850750– Bằng niken – hydrua kim loại:
85075010– – Dùng cho máy bay00
85075020– – Dùng cho xe thuộc Chương 8700
85075090– – Loại khác00
850760– Bằng ion liti:
– – Bộ pin (battery pack):
85076031– – – Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook00
85076032– – – Dùng cho máy bay00
85076033– – – Dùng cho xe thuộc Chương 8700
85076039– – – Loại khác00
85076090– – Loại khác00
850780– Ắc qui khác:
– – Dùng cho máy bay:
85078011– – – Bằng sắt-niken00
85078019– – – Loại khác00
85078020– – Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook00
– – Loại khác:
85078091– – – Bằng sắt-niken200
85078099– – – Loại khác00
850790– Bộ phận:
– – Các bản cực:
85079011– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.9900
85079012– – – Dùng cho máy bay00
85079019– – – Loại khác00
– – Loại khác:
85079091– – – Dùng cho máy bay00
85079092– – – Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)00
85079093– – – Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.9900
85079099– – – Loại khác00
8508Máy hút bụi.
– Có động cơ điện gắn liền:
85081100– – Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít255BN, KH
850819– – Loại khác:
85081910– – –  Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng255BN, KH
85081990– – – Loại khác00BN, KH
85086000–  Máy hút bụi khác00
850870– Bộ phận:
85087010– –  Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.1000
85087090– – Loại khác00
8509Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
85094000– Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau255BN, TH
850980– Thiết bị khác:
85098010– – Máy đánh bóng sàn nhà255KH
85098020– – Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp255
85098090– – Loại khác255
850990– Bộ phận:
85099010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.1000TH
85099090– – Loại khác4,20TH
8510Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
85101000– Máy cạo120
85102000– Tông đơ120
85103000– Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc120
85109000– Bộ phận120
8511Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
851110– Bugi đánh lửa:
85111010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay00
85111020– – Sử dụng cho động cơ ô tô60
85111090– – Loại khác120
851120– Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
85112010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay00
– – Sử dụng cho động cơ ô tô:
85112021– – – Loại chưa được lắp ráp60
85112029– – – Loại khác60
– – Loại khác:
85112091– – – Loại chưa được lắp ráp120
85112099– – – Loại khác120
851130– Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
85113030– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay00
– – Sử dụng cho động cơ ô tô:
85113041– – – Loại chưa được lắp ráp60PH
85113049– – – Loại khác60
– – Loại khác:
85113091– – – Loại chưa được lắp ráp120PH
85113099– – – Loại khác120
851140– Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
85114010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay00
– – Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
85114021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0560PH
85114029– – – Loại khác120PH
– – Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
85114031– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01120PH
85114032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0460PH
85114033– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.0560PH
– – Loại khác:
85114091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0560PH
85114099– – – Loại khác120PH
851150– Máy phát điện khác:
85115010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay00
– – Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
85115021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0560PH
85115029– – – Loại khác120PH
– – Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
85115031– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01120PH
85115032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0460PH
85115033– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.0560PH
– – Loại khác:
85115091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.0560PH
85115099– – – Loại khác120PH
851180– Thiết bị khác:
85118010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay00
85118020– – Sử dụng cho động cơ ô tô00
85118090– – Loại khác00
851190– Bộ phận:
85119010– – Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay00
85119020– – Sử dụng cho động cơ ô tô00
85119090– – Loại khác00
8512Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.
85121000– Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp250
851220– Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
85122020– – Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp2550
– – Loại khác:
85122091– – – Dùng cho xe máy255
85122099– – – Loại khác255
851230– Thiết bị tín hiệu âm thanh:
85123010– – Còi, đã lắp ráp*0PH, CN
85123020– – Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp*0PH, CN
– – Loại khác:
85123091– – – Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe*0PH, CN
85123099– – – Loại khác*0PH, CN
85124000– Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết*0CN
851290– Bộ phận:
85129010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.1000
85129020– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.4000
8513Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.
851310– Đèn:
85131030– – Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá00BN, TH
85131090– – Loại khác120BN, TH
851390– Bộ phận:
85139010– – Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá00TH
85139030– – Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp120TH
85139090– – Loại khác00TH
8514Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.
– Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:
85141100– – Lò ép nóng đẳng tĩnh00
85141900– – Loại khác00
851420– Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
85142020– – Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp00
85142090– – Loại khác00
– Lò luyện, nung và lò sấy khác:
851431– – Lò tia điện tử (tia electron):
85143110– – – Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp00
85143190– – – Loại khác00
851432– – Lò hồ quang plasma và chân không :
85143210– – – Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp00
85143290– – – Loại khác00
851439– – Loại khác:
85143910– – – Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp00
85143990– – – Loại khác00
85144000– Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi00
851490– Bộ phận:
85149020– – Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp00
85149090– – Loại khác00
8515Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.
– Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
85151100– – Mỏ hàn sắt và súng hàn00
851519– – Loại khác:
– – – Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
85151911– – – – Máy hàn sóng00
85151919– – – – Loại khác00
85151990– – – Loại khác00
– Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
85152100– – Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần00
85152900– – Loại khác00
– Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
85153100– – Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần00CN
851539– – Loại khác:
85153910– – – Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế00KH
85153990– – – Loại khác00KH
851580– Máy và thiết bị khác:
85158010– – Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết00
85158090– – Loại khác00
851590– Bộ phận:
85159010– – Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế00
– – Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
85159021– – – Của máy hàn sóng00
85159029– – – Loại khác00
85159090– – Loại khác00
8516Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc)  và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
851610– Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
– – Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
85161011– – – Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng205TH
85161019– – – Loại khác205TH
85161030– – Loại đun nước nóng kiểu nhúng120TH
– Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
85162100– – Loại bức xạ giữ nhiệt150
85162900– – Loại khác150BN
– Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
85163100– – Máy sấy khô tóc150
85163200– – Dụng cụ làm tóc khác150
85163300– – Máy sấy làm khô tay150
851640– Bàn là điện:
85164010– – Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp200KH, TH
85164090– – Loại khác255KH, TH
85165000– Lò vi sóng255TH
851660– Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
85166010– – Nồi nấu cơm200BN, KH, TH
85166090– – Loại khác120BN, KH, TH
– Dụng cụ nhiệt điện khác:
85167100– – Dụng cụ pha chè hoặc cà phê250BN
85167200– – Lò nướng bánh (toasters)250
851679– – Loại khác:
85167910– – – Ấm đun nước250BN, KH, TH
85167990– – – Loại khác200BN, KH, TH
851680– Điện trở đốt nóng bằng điện:
85168010– – Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp80
85168030– – Dùng cho thiết bị gia dụng120
85168090– – Loại khác80
851690– Bộ phận:
– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
85169021– – – Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng1,80
85169029– – – Loại khác00
85169030– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.1000
85169040– – Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ00
85169090– – Loại khác00
8517Bộ điện thoại,  kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
– Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
85171100– – Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây00
85171300– – Điện thoại thông minh00BN
85171400– –  Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác00BN
85171800– – Loại khác00KH
– Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
85176100– – Thiết bị trạm gốc00
851762– – Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
85176210– – – Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng00
85176230– – – Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại00
– – – Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
85176241– – – – Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm00
85176242– – – – Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh00
85176243– – – – Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.7100
85176249– – – – Loại khác00
– – – Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
85176251– – – – Thiết bị mạng nội bộ không dây00
85176252– – – – Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng00
85176253– – – – Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến00
85176259– – – – Loại khác00
– – – Thiết bị truyền dẫn khác:
85176261– – – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến00
85176269– – – – Loại khác00
– – – Loại khác:
85176291– – – – Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin00
85176292– – – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến80ID
85176299– – – – Loại khác00
85176900– – Loại khác00
– Bộ phận:
85177100– – Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm00
851779– – Loại khác:
85177910– – – Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến00KH
– – – Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
85177921– – – – Của điện thoại di động (cellular telephones)00
85177929– – – – Loại khác00
– – – Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
85177931– – – – Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến00KH
85177932– – – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến00KH, TH
85177939– – – – Loại khác00
– – – Loại khác:
85177991– – – – Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến00KH
85177992– – – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến40TH
85177999– – – – Loại khác00KH
8518Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
851810– Micro và giá đỡ micro:
– – Micro:
85181011– – – Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông00KH
85181019– – – Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro155KH
85181090– – Loại khác155KH
– Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
851821– – Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
85182110– – – Loa thùng155KH
85182190– – – Loại khác205KH
851822– – Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
85182210– – – Loa thùng155BN
85182290– – – Loại khác205BN
851829– – Loại khác:
85182920– – – Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông00BN, KH
85182990– – – Loại khác120
851830– Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
85183010– – Tai nghe có khung chụp qua đầu00
85183020– – Tai nghe không có khung chụp qua đầu00
85183040– – Tay cầm nghe – nói của điện thoại hữu tuyến00
– – Bộ micro/loa kết hợp khác:
85183051– – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.0000
85183059– – – Loại khác00
85183090– – Loại khác00
851840– Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
85184020– – Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến00BN
85184030– – Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến75
85184040– – Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất105
85184090– – Loại khác205BN
851850– Bộ tăng âm điện:
85185010– – Có dải công suất từ 240 W trở lên105
85185020– – Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V105
85185090– – Loại khác205
851890– Bộ phận:
85189010– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp00
85189020– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.4000
85189030– –  Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.2200
85189040– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.9000
85189090– – Loại khác00
8519Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
851920– Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
85192010– – Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa255BN
85192090– – Loại khác255BN
85193000– Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)150
– Thiết bị khác:
851981– – Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
85198110– – – Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm150ID
85198120– – – Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài150ID
85198130– – – Đầu đĩa compact305BN
– – – Máy sao âm:
85198141– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh60
85198149– – – – Loại khác150
85198150– – – Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài00
– – – Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
85198161– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh80ID
85198162– – – – Máy trả lời điện thoại00
85198169– – – – Loại khác150ID
– – – Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
85198171– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh80BN, ID
85198179– – – – Loại khác150BN, ID
– – – Loại khác:
85198191– – – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh60BN, ID
85198199– – – – Loại khác205BN, ID
851989– – Loại khác:
85198910– – – Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh60BN
85198920– – – Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa150BN
85198930– – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh60BN
85198940– – – Thiết bị tái tạo âm thanh khác205BN
85198990– – – Loại khác205BN
8521Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.
852110– Loại dùng băng từ:
85211010– – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình60
85211090– – Loại khác180
852190– Loại khác:
– – Đầu đĩa laser:
85219011– – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình60BN, KH
85219019– – – Loại khác355BN, KH
– – Loại khác:
85219091– – – Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình60BN, KH
85219099– – – Loại khác355BN, KH
8522Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
85221000– Cụm đầu đọc-ghi00
852290– Loại khác:
85229020– – Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại00
85229030– – Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh00
85229040– – Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact00
85229050– – Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ00
– – Loại khác:
85229091– – – Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh00
85229092– – – Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại00
85229093– – – Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.2100
85229099– – – Loại khác00
8523Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
– Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
852321– – Thẻ có dải từ:
85232110– – – Chưa ghi00
85232190– – – Loại khác200
852329– – Loại khác:
– – – Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
– – – – Loại chưa ghi:
85232911– – – – – Băng máy tính00
85232919– – – – – Loại khác00
– – – – Loại khác:
85232921– – – – – Băng video00
85232929– – – – – Loại khác00
– – – Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
– – – – Loại chưa ghi:
85232931– – – – – Băng máy tính00
85232933– – – – – Băng video00
85232939– – – – – Loại khác00
– – – – Loại khác:
85232941– – – – – Băng máy tính00
85232942– – – – – Loại dùng cho điện ảnh00
85232943– – – – – Băng video khác00
85232949– – – – – Loại khác00
– – – Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
– – – – Loại chưa ghi:
85232951– – – – – Băng máy tính00
85232952– – – – – Băng video00
85232959– – – – – Loại khác00
– – – – Loại khác:
85232961– – – – – Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00
85232962– – – – – Loại dùng cho điện ảnh00
85232963– – – – – Băng video khác00
85232969– – – – – Loại khác00
– – – Đĩa từ:
– – – – Loại chưa ghi:
85232971– – – – – Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính00
85232979– – – – – Loại khác00
– – – – Loại khác:
– – – – – Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85232981– – – – – – Loại dùng cho máy vi tính00
85232982– – – – – – Loại khác00
85232983– – – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00MY
85232985– – – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác60MY
85232986– – – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh00MY
85232989– – – – – Loại khác60MY
– – – Loại khác:
– – – – Loại chưa ghi:
85232991– – – – – Loại dùng cho máy vi tính00
85232992– – – – – Loại khác00
– – – – Loại khác:
– – – – – Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85232993– – – – – – Loại dùng cho máy vi tính00
85232994– – – – – – Loại khác00
85232995– – – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00MY
85232999– – – – – Loại khác00
– Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
852341– – Loại chưa ghi:
85234110– – – Loại dùng cho máy vi tính00
85234190– – – Loại khác00
852349– – Loại khác:
– – – Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
85234911– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh00
– – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
85234912– – – – – Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa120
85234913– – – – – Loại khác90
85234914– – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00
85234915– – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác90
85234916– – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh90
85234919– – – – Loại khác90
– – – Loại khác:
85234991– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh00
85234992– – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh90MY
85234993– – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00MY
85234999– – – – Loại khác00MY
– Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
852351– – Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
– – – Loại chưa ghi:
85235111– – – – Loại dùng cho máy vi tính00
85235119– – – – Loại khác00MY
– – – Loại khác:
– – – – Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85235121– – – – – Loại dùng cho máy vi tính00
85235129– – – – – Loại khác00
85235130– – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00MY
– – – – Loại khác:
85235191– – – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác00MY
85235192– – – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh00MY
85235199– – – – – Loại khác00MY
85235200#VALUE!00
852359– – Loại khác:
85235910– – – Thẻ không tiếp xúc (dạng “card” và dạng “tag”)00
– – – Loại khác, chưa ghi:
85235921– – – – Loại dùng cho máy vi tính00
85235929– – – – Loại khác00MY
– – – Loại khác:
85235930– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh00
85235940– – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00MY
85235990– – – – Loại khác00MY
852380– Loại khác:
85238040– – Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog200
– – Loại khác, chưa ghi:
85238051– – – Loại dùng cho máy vi tính00
85238059– – – Loại khác00MY
– – Loại khác:
85238091– – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh00
85238092– – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00MY
85238099– – – Loại khác00MY
8524Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng.
– Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển:
85241100– – Bằng tinh thể lỏng00
85241200– – Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)00
85241900– – Loại khác00
– Loại khác:
85249100– – Bằng tinh thể lỏng:00 /0 /0
8524910010– – – Dùng cho màn hình dẹt00
8524910020– – – Của điện thoại di động (cellular telephones)00
8524910030– – – Của máy thuộc nhóm 84.7100
85249200– – Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED):00 /0 /0
8524920010– – – Dùng cho màn hình dẹt00
8524920020– – – Của điện thoại di động (cellular telephones)00
8524920030– – – Của máy thuộc nhóm 84.7100
85249900– – Loại khác:00 /0 /0
8524990010– – – Dùng cho màn hình dẹt00
8524990020– – – Của điện thoại di động (cellular telephones)00
8524990030– – – Của máy thuộc nhóm 84.7100
8525Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.
85255000– Thiết bị phát00
85256000– Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu00
– Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
852581– – Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:
85258110– – – Camera ghi hình ảnh00KH
85258120– – – Camera truyền hình105
85258190– – – Loại khác00KH
852582– – Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
85258210– – – Camera ghi hình ảnh00KH
85258220– – – Camera truyền hình105
85258290– – – Loại khác00KH
852583– – Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:
85258310– – – Camera ghi hình ảnh00KH
85258320– – – Camera truyền hình105
85258390– – – Loại khác00KH
852589– – Loại khác:
85258910– – – Camera ghi hình ảnh00KH
85258920– – – Camera truyền hình105
85258930– – – Webcam155
85258990– – – Loại khác00KH
8526Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
852610– Ra đa:
85261010– – Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển00
85261090– – Loại khác00
– Loại khác:
852691– – Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
85269110– – – Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển00
85269190– – – Loại khác00
85269200– – Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến00
8527Thiết  bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.
– Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
85271200– – Radio cát sét loại bỏ túi305KH
852713– – Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85271310– – – Loại xách tay305KH
85271390– – – Loại khác305KH
852719– – Loại khác:
85271920– – – Loại xách tay180ID
85271990– – – Loại khác180ID
– Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
852721– – Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85272110– – – Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số250ID, TH
85272190– – – Loại khác250ID, TH
85272900– – Loại khác250
– Loại khác:
852791– – Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85279110– – – Loại xách tay180ID
85279190– – – Loại khác180ID
852792– – Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
85279220– – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới180
85279290– – – Loại khác180
852799– – Loại khác:
85279920– – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới180ID
85279990– – – Loại khác180ID
8528Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
– Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
85284200– – Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.7103
852849– – Loại khác:
85284910– – – Loại màu1210ID
85284920– – – Loại đơn sắc00ID
– Màn hình khác:
85285200– – Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.7102
852859– – Loại khác:
85285910– – – Loại màu1210ID
85285920– – – Loại đơn sắc00ID
– Máy chiếu:
85286200– – Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.7100
852869– – Loại khác:
85286910– – – Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên60ID
85286990– – – Loại khác00ID
– Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
852871– – Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
– – – Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:
85287111– – – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới00
85287119– – – – Loại khác00
– – – Loại khác:
85287191– – – – Hoạt động bằng nguồn điện lưới*10BN, KH, ID, MY, MM, TH, CN
85287199– – – – Loại khác*10BN, KH, ID, MY, MM, TH, CN
852872– – Loại khác, màu:
85287210– – – Hoạt động bằng pin*10BN, KH, ID, MY, MM, TH, CN
– – – Loại khác:
85287291– – – – Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt*10BN, KH, ID, MY, MM, TH, CN
85287292– – – – Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác*10BN, KH, ID, MY, MM, TH, CN
85287299– – – – Loại khác*10BN, KH, ID, MY, MM, TH, CN
85287300– – Loại khác, đơn sắc2510KH, ID, MM
8529Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28.
852910– Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
– – Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
85291021– – – Dùng cho máy thu truyền hình60TH
85291029– – – Loại khác80TH
85291030– – Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh155TH
85291040– – Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten00
85291060– – Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)80
– – Loại khác:
85291093– – – Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến80TH
85291094– – – Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình80TH
85291099– – – Loại khác00TH
852990– Loại khác:
85299020– – Dùng cho bộ giải mã00
85299040– – Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh00
– – Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
85299051– – – Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.6000
85299052– – – Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.9900KH, TH
– – – Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
85299053– – – – Dùng cho màn hình dẹt00
85299054– – – – Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình00
85299055– – – – Loại khác00
85299059– – – Loại khác00
– – Loại khác:
85299091– – – Dùng cho máy thu truyền hình00KH, TH
85299094– – – Loại khác, dùng cho màn hình dẹt00KH
85299099– – – Loại khác00
8530Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).
85301000– Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện00
85308000– Thiết bị khác00
85309000– Bộ phận00
8531Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
853110– Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
85311010– – Báo trộm00
85311020– – Báo cháy00
85311030– – Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)00
85311090– – Loại khác00
85312000– Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)00
853180– Thiết bị khác:
– – Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
85318011– – – Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa00
85318019– – – Loại khác00
– – Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
85318021– – – Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không00
85318029– – – Loại khác00
85318090– – Loại khác00
853190– Bộ phận:
85319010– – Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.2900
85319020– – Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa00
85319030– – Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác00
85319090– – Loại khác00
8532Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).
85321000– Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)00
– Tụ điện cố định khác:
85322100– – Tụ tantan (tantalum)00
85322200– – Tụ nhôm00
85322300– – Tụ gốm, một lớp00
85322400– – Tụ gốm, nhiều lớp00
85322500– – Tụ giấy hoặc plastic00
85322900– – Loại khác00
85323000– Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)00
85329000– Bộ phận00
8533Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.
853310– Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:
85331010– – Điện trở dán00
85331090– – Loại khác00
– Điện trở cố định khác:
85332100– – Có công suất danh định không quá 20 W00
85332900– – Loại khác00
– Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
85333100– – Có công suất danh định không quá 20 W00
85333900– – Loại khác00
85334000– Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp00
85339000– Bộ phận00
8534Mạch in.
85340010– Một mặt00
85340020– Hai mặt00
85340030– Nhiều lớp00
85340090– Loại khác00
8535Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.
85351000– Cầu chì00
– Bộ ngắt mạch tự động:
853521– – Có điện áp dưới 72,5 kV:
85352110– – – Loại hộp đúc00
85352120– – – Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB00
85352190– – – Loại khác00
853529– – Loại khác:
85352910– – – Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB00
85352990– – – Loại khác00
853530– Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện:
– – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
85353011– – – Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV60
85353019– – – Loại khác4,20
85353020– – Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên4,20
85353090– – Loại khác00
85354000– Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện00
853590– Loại khác:
85359010– – Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn00
85359020– – Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện00
85359090– – Loại khác00
8536Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.
853610– Cầu chì:
– –  Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
85361011– – – Thích hợp dùng cho quạt điện150
85361012– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A150
85361013– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ150
85361019– – – Loại khác150
– – Loại khác:
85361091– – – Thích hợp dùng cho quạt điện150
85361092– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A150
85361093– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ150
85361099– – – Loại khác90
853620– Bộ ngắt mạch tự động:
– – Loại hộp đúc:
85362011– – – Dòng điện dưới 16 A90KH
85362012– – – Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A90KH
85362013– – – Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A60KH
85362019– – – Loại khác90KH
85362020– – Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16120KH
– – Loại khác:
85362091– – – Dòng điện dưới 16 A90KH
85362099– – – Loại khác90KH
853630– Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
85363010– – Bộ chống sét00
85363020– – Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện150
85363090– – Loại khác90
– Rơ le:
853641– – Dùng cho điện áp không quá 60 V:
85364110– – – Rơ le kỹ thuật số00
85364120– – – Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến60
85364130– – – Của loại sử dụng cho quạt điện60
85364140– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A60
– – – Loại khác:
85364191– – – – Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V60
85364199– – – – Loại khác60
853649– – Loại khác:
85364910– – – Rơ le kỹ thuật số00
85364990– – – Loại khác00
853650– Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
85365020– – Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải80KH, PH
– – Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao ;  loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng; công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
85365032– – – Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến00KH, PH
85365033– – – Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A 120KH, PH
85365039– – – Loại khác 120KH, PH
85365040– – Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)120KH, PH
– – Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
85365051– – – Dòng điện dưới 16 A00
85365059– – – Loại khác00
– – Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
85365061– – – Dòng điện dưới 16 A120KH, PH
85365069– – – Loại khác120KH, PH
– – Loại khác:
85365095– – – Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)120KH, PH
85365096– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A60KH, PH
85365099– – – Loại khác60KH, PH
– Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
853661– – Đui đèn:
– – – Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:
85366111– – – – Dòng điện dưới 16 A00
85366119– – – – Loại khác00
– – – Loại khác:
85366191– – – – Dòng điện dưới 16 A00
85366199– – – – Loại khác00
853669– – Loại khác:
85366910– – – Phích cắm điện thoại150BN
– – – Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
85366923– – – – Dòng điện không quá 1,5 A90BN
85366924– – – – Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A90BN
85366929– – – – Loại khác90BN
– – – Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
85366932– – – – Dòng điện dưới 16 A00
85366939– – – – Loại khác00
– – – Loại khác:
85366992– – – – Dòng điện dưới 16 A150BN
85366999– – – – Loại khác150BN
853670– Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
85367010– – Bằng gốm00KH, ID, MM, PH
85367020– – Bằng đồng00KH, ID, MM, PH
85367090– – Loại khác30KH, ID, MM, PH
853690– Thiết bị khác:
– – Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:
85369012– – – Dòng điện dưới 16 A00
85369019– – – Loại khác00
– – Hộp đấu nối:
85369022– – – Dòng điện dưới 16 A120BN, PH
85369029– – – Loại khác120BN, PH
– – Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:
85369032– – – Dòng điện dưới 16 A120BN, PH
85369039– – – Loại khác120BN, PH
85369040– – Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.1115/120BN, PH
– – Loại khác:
– – – Dòng điện dưới 16 A:
85369093– – – – Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại90BN, PH
85369094– – – – Loại khác150BN, PH
85369099– – – Loại khác120BN, PH
8537Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.
853710– Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
– – Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
85371011– – – Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán00BN, KH, TH
85371012– – – Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình00BN, KH, TH
85371013– – – Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.1600BN, KH, TH
85371019– – – Loại khác00BN, KH, TH
85371020– – Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.2500BN, KH, TH
85371030– – Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn00BN, KH, TH
85371040– – Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A90BN, KH, TH
– – Loại khác:
85371091– – – Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện90BN, KH, TH
85371092– – – Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán00BN, KH, TH
85371099– – – Loại khác90BN, KH, TH
853720– Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
– – Bảng chuyển mạch:
85372011– – – Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên00KH, TH
85372019– – – Loại khác00KH, TH
– – Bảng điều khiển:
85372021– – – Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên00KH, TH
85372029– – – Loại khác00KH, TH
85372090– – Loại khác00KH, TH
8538Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
853810– Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
– – Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
85381011– – – Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn00TH
85381012– – – Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến00TH
85381019– – – Loại khác00TH
– – Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
85381021– – – Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn00TH
85381022– – – Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến00TH
85381029– – – Loại khác00TH
853890– Loại khác:
– – Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
85389011– – – Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.1900
85389012– – – Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.3900
85389013– – – Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.2000
85389019– – – Loại khác00
85389020– – Điện áp trên 1.000 V00
8539Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED).
853910– Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
85391010– – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 872050
85391090– – Loại khác00
– Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
853921– – Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
85392120– – – Dùng cho thiết bị y tế00
85392130– – – Dùng cho xe có động cơ2050
85392140– – – Bóng đèn phản xạ khác105
85392190– – – Loại khác00
853922– – Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
85392220– – – Dùng cho thiết bị y tế00BN
– – – Bóng đèn phản xạ khác:
85392231– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W105
85392232– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W105
85392233– – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng105
85392239– – – – Loại khác105
– – – Loại khác:
85392291– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W155
85392293– – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng155
85392299– – – – Loại khác155
853929– – Loại khác:
85392910– – – Dùng cho thiết bị y tế00BN
85392920– – – Dùng cho xe có động cơ2550
85392930– – – Bóng đèn phản xạ khác105
– – – Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
85392941– – – –  Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế05
85392949– – – – Loại khác105
85392950– – – Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V255
85392960– – – Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V105
85392990– – – Loại khác4,20BN
– Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
853931– – Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
85393110– – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc255
85393120– – – Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác255
85393130– – – Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền255
85393190– – – Loại khác255
85393200– – Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại00
853939– – Loại khác:
85393910– – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc105
85393920– – – Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt80BN, KH
85393940– – – Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác80BN, KH
85393990– – – Loại khác:80/0/5
8539399010– – – – Đèn ống phóng điện để trang trí hoặc dùng cho mục đích công cộng
8539399020– – – – Đèn dùng cho xe có động cơ hoặc xe đạp
8539399090– – – – Loại khác
– Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:
85394100– – Bóng đèn hồ quang00
85394900– – Loại khác00
– Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
85395100– – Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)00
853952– – Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
85395210– – – Loại đầu đèn ren xoáy00
85395290– – – Loại khác00
853990– Bộ phận:
85399010– – Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc00
85399020– – Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ00
85399030– – Loại khác, của phân nhóm 8539.51.0000
85399090– – Loại khác00
8540Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình).
– Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:
85401100– – Loại màu00
85401200– – Loại đơn sắc00
85402000– Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác00
854040– Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
85404010– – Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.2500
85404090– – Loại khác00
85406000– Ống tia ca-tốt khác00
– Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
85407100– – Magnetrons00
85407900– – Loại khác00
– Đèn điện tử và ống điện tử khác:
85408100– – Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại00
85408900– – Loại khác00
– Bộ phận:
85409100– – Của ống đèn tia ca-tốt00
85409900– – Loại khác00
8541Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp.
85411000– Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)00
– Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
85412100– – Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W00
85412900– – Loại khác00
85413000– Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang00
– Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):
85414100– – Đi-ốt phát quang (LED)00
85414200– – Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng00
85414300– – Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng00
85414900– – Loại khác00
– Thiết bị bán dẫn khác:
85415100– – Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn00
85415900– – Loại khác00
85416000– Tinh thể áp điện đã lắp ráp00
85419000– Bộ phận00
8542Mạch điện tử tích hợp.
– Mạch điện tử tích hợp:
85423100– – Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác00
85423200– – Bộ nhớ00
85423300– – Mạch khuếch đại00
85423900– – Loại khác00
85429000– Bộ phận00
8543Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
85431000– Máy gia tốc hạt00
85432000– Máy phát tín hiệu00
854330– Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:
85433020– – Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs00
– – Loại khác:
85433091– – – Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in00
85433099– – – Loại khác00
85434000– Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự00
854370– Máy và thiết bị khác:
85437010– – Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện00
– – Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:
85437021– – – Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.0400
85437029– – – Loại khác00
85437030– – Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển00
85437040– – Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs  hoặc PCAs ; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs  hoặc PCAs00
85437050– – Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh00
85437060– – Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại00
85437090– – Loại khác00
854390– Bộ phận:
85439010– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.2000
85439020– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.2000
85439030– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.3000
85439040– – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.4000
85439090– – Loại khác00
8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
– Dây đơn dạng cuộn:
854411– – Bằng đồng:
85441120– – – Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)90LA, TH
85441130– – – Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)120LA, TH
85441140– – – Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)120LA, TH
85441190– – – Loại khác60LA, TH
85441900– – Loại khác00TH
854420– Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
– – Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442011– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic60BN, MY, TH
85442019– – – Loại khác60BN, MY, TH
– – Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442021– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic60BN, MY, TH
85442029– – – Loại khác60BN, MY, TH
– – Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442031– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic00BN, MY, TH
85442039– – – Loại khác00BN, MY, TH
– – Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442041– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic00BN, MY, TH
85442049– – – Loại khác00BN, MY, TH
854430– Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
– – Bộ dây điện cho xe có động cơ:
– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85443012– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11*0MY, PH, TH, CN
85443013– – – – Loại khác*0MY, PH, TH, CN
– – – Loại khác:
85443014– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11*0MY, PH, TH, CN
85443019– – – – Loại khác*0MY, PH, TH, CN
– – Loại khác:
85443091– – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic00
85443099– – – Loại khác00
– Các vật dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
854442– – Đã lắp với đầu nối điện:
– – – Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444211– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển00
85444213– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy00
85444219– – – – Loại khác00
– – – Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444221– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển00
85444223– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy00
85444229– – – – Loại khác00
– – – Cáp ắc qui:
– – – – Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85444232– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.1190MY, PH, TH
85444233– – – – – Loại khác90MY, PH, TH
– – – – Loại khác:
85444234– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.1190MY, PH, TH
85444239– – – – – Loại khác90MY, PH, TH
– – – Loại khác:
85444291– – – – Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy60KH, MY, PH, TH
85444292– – – – Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác60KH, MY, PH, TH
85444294– – – – Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm175KH, MY, PH, TH
85444295– – – – Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm175KH, MY, PH, TH
85444296– – – – Cáp điện cách điện bằng plastic khác10,20KH, MY, PH, TH
85444297– – – – Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy60KH, MY, PH, TH
85444299– – – – Loại khác60KH, MY, PH, TH
854449– – Loại khác:
– – – Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444911– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển00
85444913– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy00BN, MY, TH
85444919– – – – Loại khác00BN, MY, TH
– – – Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444921– – – – Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô60BN, MY, TH
– – – – Loại khác:
85444922– – – – – Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm10,20BN, MY, TH
85444923– – – – – Cáp điện cách điện bằng plastic khác120BN, MY, TH
85444924– – – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy60BN, MY, TH
85444929– – – – – Loại khác60BN, MY, TH
– – – Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444931– – – – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển00MY
85444932– – – – Loại khác, cách điện bằng plastic105
85444933– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy105
85444939– – – – Loại khác105
– – – Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444941– – – – Cáp bọc cách điện bằng plastic105MY
85444942– – – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy60MY
85444949– – – – Loại khác60MY
854460– Các vật dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
– – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
85446011– – – Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm200BN, KH, MY, TH
85446012– – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy00BN, KH, MY, TH
85446019– – – Loại khác00BN, KH, MY, TH
– – Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
85446021– – – Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm00
85446022– – – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy00
85446029– – – Loại khác00
– – Dùng cho điện áp trên 66 kV:
85446031– – – Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy00
85446039– – – Loại khác00
854470– Cáp sợi quang:
85447010– – Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển00
85447090– – Loại khác05
8545Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.
– Điện cực:
85451100– – Dùng cho lò nung, luyện00
85451900– – Loại khác00
85452000– Chổi than00
85459000– Loại khác00
8546Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
85461000– Bằng thuỷ tinh00
854620– Bằng gốm, sứ:
85462010– – Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch00
85462090– – Loại khác00
85469000– Loại khác00
8547Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.
85471000– Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ00
85472000– Phụ kiện cách điện bằng plastic00
854790– Loại khác:
85479010– – Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện00
85479090– – Loại khác00

⇒ Cách tính thuế nhập khẩu máy móc cũ tham khảo tại bài viết: Cách tính thuế nhập khẩu hàng hóa

Tham khảo thêm: 

  • Hồ sơ nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
  • Thủ tục nhập khẩu máy móc cũ

Để được tư vấn chi tiết về thủ tục nhập khẩu và dự toán chi phí vận chuyển liên quan, hãy liên hệ với chúng tôi:

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 08 8611 5726 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

What you can read next

Thủ tục và thuế nhâp khẩu núm ti silicon
Thủ Tục Và Thuế Nhập Khẩu Núm Ti Silicon
Thủ tục và thuế nhập khẩu chổi cọ bình sữa
Thủ tục và thuế nhập khẩu Chổi cọ bình sữa
Thủ tục nhập khẩu phân bón
Thủ Tục Nhập Khẩu Phân Bón

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x