• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước/vùng lãnh thổ
  • VN - Châu Á
  • Đông Bắc Á
  • Việt Nam - Trung Quốc
  • Mã HS và thuế nhập khẩu mặt hàng Bông các loại từ Trung Quốc

Mã HS và thuế nhập khẩu mặt hàng Bông các loại từ Trung Quốc

by Chinh / Thứ Bảy, 06 Tháng Tám 2022 / Published in Việt Nam - Trung Quốc

Giữa Việt Nam và Trung Quốc có hiệp định thương mại tự do ASEAN – Trung Quốc (ACFTA), do đó, với mặt hàng Bông các loại nhập khẩu từ Trung Quốc

+ Nếu hàng hóa đủ điều kiện, có thể được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo hiệp định thương mại tự do ACFTA.

Xem chi tiết biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo hiệp định thương mại tự do ASEAN – Trung Quốc tại đây

+ Nếu hàng hóa không đủ điều kiện theo hiệp định, thì hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi.

 Chapter 52UnitVATTHUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO HIỆP ĐỊNH ACFTA
 COTTON   
52010000Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.kg50
5202Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).   
52021000– Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)kg50 (-MM)
 – Loại khác:   
52029100– – Bông tái chếkg50
52029900– – Loại kháckg50
52030000Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.kg50 (-CN)
5204Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.   
 – Chưa đóng gói để bán lẻ:   
520411– – Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:   
52041110– – – Chưa tẩy trắngkg100
52041190– – – Loại kháckg100
52041900– – Loại kháckg100
52042000– Đã đóng gói để bán lẻkg100
5205Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.   
 – Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:   
52051100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg105
52051200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg105
52051300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg105
52051400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg100
52051500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)kg100
 – Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:   
52052100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg100
52052200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg100
52052300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg100
52052400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg100
52052600– – Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)kg100
52052700– – Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)kg100
52052800– – Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)kg100
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:   
52053100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg100
52053200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg100
52053300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg100
52053400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg100
52053500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)kg100
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:   
52054100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg100
52054200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg100
52054300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg100
52054400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg100
52054600– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)kg100
52054700– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)kg100
52054800– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)kg100
5206Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.   
 – Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:   
52061100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg105
52061200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg105
52061300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg105
52061400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg100
52061500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)kg100
 – Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:   
52062100– – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg100
52062200– – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg100
52062300– – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg100
52062400– – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg100
52062500– – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)kg100
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:   
52063100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg100
52063200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg100
52063300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg100
52063400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg100
52063500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)kg100
 – Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:   
52064100– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg100
52064200– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg100
52064300– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg100
52064400– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg100
52064500– – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)kg100
5207Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.   
52071000– Có tỷ trọng bông từ 85% trở lênkg100
52079000– Loại kháckg100
5208Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.   
 – Chưa tẩy trắng:   
52081100– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2kg/m/m2105
52081200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2kg/m/m2105
52081300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2100
52081900– – Vải dệt kháckg/m/m2100
 – Đã tẩy trắng:   
52082100– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2kg/m/m2100
52082200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2kg/m/m2100
52082300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2100
52082900– – Vải dệt kháckg/m/m2100
 – Đã nhuộm:   
520831– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:   
52083110– – – Vải voan (Voile) (SEN)kg/m/m2100
52083190– – – Loại kháckg/m/m2100
52083200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2kg/m/m2105
52083300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2100
52083900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Từ các sợi có các màu khác nhau:   
520841– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:   
52084110– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m2105
52084190– – – Loại kháckg/m/m2105
520842– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:   
52084210– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m2105
52084290– – – Loại kháckg/m/m2105
52084300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2105
52084900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Đã in:   
520851– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:   
52085110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52085190– – – Loại kháckg/m/m2100
520852– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:   
52085210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2105
52085290– – – Loại kháckg/m/m2105
520859– – Vải dệt khác:   
52085910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2105
52085920– – – Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2105
52085990– – – Loại kháckg/m/m2105
5209Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.   
 – Chưa tẩy trắng:   
520911– – Vải vân điểm:   
52091110– – – Vải duck và vải canvas (SEN)kg/m/m2105
52091190– – – Loại kháckg/m/m2105
52091200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2105
52091900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Đã tẩy trắng:   
52092100– – Vải vân điểmkg/m/m2100
52092200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2100
52092900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Đã nhuộm:   
52093100– – Vải vân điểmkg/m/m2105
52093200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2105
52093900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Từ các sợi có các màu khác nhau:   
52094100– – Vải vân điểmkg/m/m2105
52094200– – Vải denimkg/m/m2105
52094300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2105
52094900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Đã in:   
520951– – Vải vân điểm:   
52095110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52095190– – – Loại kháckg/m/m2100
520952– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:   
52095210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52095290– – – Loại kháckg/m/m2100
520959– – Vải dệt khác:   
52095910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52095990– – – Loại kháckg/m/m2100
5210Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.   
 – Chưa tẩy trắng:   
52101100– – Vải vân điểmkg/m/m2105
52101900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Đã tẩy trắng:   
52102100– – Vải vân điểmkg/m/m2100
52102900– – Vải dệt kháckg/m/m2100
 – Đã nhuộm:   
52103100– – Vải vân điểmkg/m/m2105
52103200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2105
52103900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Từ các sợi có màu khác nhau:   
521041– – Vải vân điểm:   
52104110– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m2105
52104190– – – Loại kháckg/m/m2105
52104900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
 – Đã in:   
521051– – Vải vân điểm:   
52105110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2105
52105190– – – Loại kháckg/m/m2105
521059– – Vải dệt khác:   
52105910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2105
52105990– – – Loại kháckg/m/m2105
5211Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.   
 – Chưa tẩy trắng:   
52111100– – Vải vân điểmkg/m/m2105
52111200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2105
52111900– – Vải dệt kháckg/m/m2105
52112000– Đã tẩy trắngkg/m/m2100
 – Đã nhuộm:   
52113100– – Vải vân điểmkg/m/m2100
52113200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2100
52113900– – Vải dệt kháckg/m/m2100
 – Từ các sợi có các màu khác nhau:   
521141– – Vải vân điểm:   
52114110– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m2100
52114190– – – Loại kháckg/m/m2100
52114200– – Vải denimkg/m/m2105
52114300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m2100
52114900– – Vải dệt kháckg/m/m2100
 – Đã in:   
521151– – Vải vân điểm:   
52115110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52115190– – – Loại kháckg/m/m2100
521152– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:   
52115210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52115290– – – Loại kháckg/m/m2100
521159– – Vải dệt khác:   
52115910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52115990– – – Loại kháckg/m/m2100
5212Vải dệt thoi khác từ bông.   
 – Trọng lượng không quá 200 g/m2:   
52121100– – Chưa tẩy trắngkg/m/m2105
52121200– – Đã tẩy trắngkg/m/m2100
52121300– – Đã nhuộmkg/m/m2105
52121400– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m2100
521215– – Đã in:   
52121510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52121590– – – Loại kháckg/m/m2100
 – Trọng lượng trên 200 g/m2:   
52122100– – Chưa tẩy trắngkg/m/m2100
52122200– – Đã tẩy trắngkg/m/m2100
52122300– – Đã nhuộmkg/m/m2105
52122400– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m2100
521225– – Đã in:   
52122510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2100
52122590– – – Loại kháckg/m/m2100
 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ATSraEnAg N462(AHTN) 2017   

 

Lưu ý khi sử dụng bảng:

+ Việc xác định chi tiết mã HS của một mặt hàng phải căn cứ vào tính chất, thành phần cấu tạo… của hàng hóa thực tế nhập khẩu. Theo quy định hiện hành, căn cứ để áp mã HS vào hàng hóa thực tế nhập khẩu tại thời điểm nhập khẩu, trên cơ sở catalogue, tài liệu kỹ thuật (nếu có) hoặc/và đi giám định tại Cục Kiểm định hải quan. Kết quả kiểm tra thực tế của hải quan và kết quả của Cục Kiểm định hải quan xác định là cơ sở pháp lý để áp mã đối với hàng hóa nhập khẩu.

HS chúng tôi tư vấn kể trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Để biết thêm về nội dung này, có thể tham khảo bài viết Định nghĩa mã HS.

+ Để được hưởng thuế suất thuế ưu đãi đặc biệt, cần đáp ứng các điều kiện quy định trong hiệp định

+ Để phân biệt thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, xem bài viết: Quy định hiện hành về các loại thuế suất thuế nhập khẩu

+ Theo quy định hiện hành, trong trường hợp thuế suất thuế nhâp khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại tự do cao hơn thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi thì doanh nghiệp có quyền tùy chọn loại thuế suất áp dụng.

 

Để được tư vấn chi tiết về thủ tục nhập khẩu và dự toán chi phí vận chuyển liên quan, hãy liên hệ với chúng tôi

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 08 8611 5726 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

What you can read next

Sai sót ngày invoice trên C/O form E
Sai sót ngày invoice trên C/O form E
Lưu ý về thuế nhập khẩu hàng hoá
Thuế nhập khẩu thiết bị y tế từ Trung Quốc
Những lưu ý về C/O form E đối với hàng nhập khẩu tại Hải Phòng
Những lưu ý về C/O Form E đối với hàng nhập từ Trung Quốc

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x