• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thủ tục nhập khẩu các mặt hàng thông dụng
  • NK - Hàng may mặc
  • Thuế nhập khẩu vải từ Trung Quốc

Thuế nhập khẩu vải từ Trung Quốc

by hptoancau / Chủ Nhật, 07 Tháng Tám 2022 / Published in NK - Hàng may mặc
Mã HSMô tả chi tiếtĐơn vị tínhThuế NK ưu đãiVATACFTA
50010000Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.kg5*,50 (-MM)
50020000Tơ tằm thô (chưa xe).kg5*,50 (-MM, TH)
50030000Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).kg1050 (-MM)
50040000Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.kg580
50050000Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.kg580
50060000Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm.kg580
5007Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.
500710– Vải dệt thoi từ tơ vụn:
50071020– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngm/m21280
50071030– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)m/m21280
50071090– – Loại khácm/m21280
500720– Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:
50072020– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngm/m21280
50072030– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)m/m21280
50072090– – Loại khácm/m21280
500790– Các loại vải khác:
50079020– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngm/m21280
50079030– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)m/m21280
50079090– – Loại khácm/m21280
5111Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.
– Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
51111100– – Trọng lượng không quá 300 g/m2kg/m/m21280
51111900– – Loại kháckg/m/m21280
51112000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạokg/m/m21280
51113000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạokg/m/m21280
51119000– Loại kháckg/m/m21280
5112Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ.
– Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
51121100– – Trọng lượng không quá 200 g/m2kg/m/m2#N/A#N/A#N/A
511219– – Loại khác:
51121910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
51121990– – – Loại kháckg/m/m21280
51122000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạokg/m/m21280
51123000– Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạokg/m/m21280
51129000– Loại kháckg/m/m21280
51130000Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.kg/m/m21280
5208Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.
– Chưa tẩy trắng:
52081100– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2kg/m/m21285
52081200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2kg/m/m21285
52081300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21280
52081900– – Vải dệt kháckg/m/m21280
– Đã tẩy trắng:
52082100– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2kg/m/m21280
52082200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2kg/m/m21280
52082300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21280
52082900– – Vải dệt kháckg/m/m21280
– Đã nhuộm:
520831– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
52083110– – – Vải voan (Voile) (SEN)kg/m/m21280
52083190– – – Loại kháckg/m/m21280
52083200– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2kg/m/m21285
52083300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21280
52083900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Từ các sợi có các màu khác nhau:
520841– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
52084110– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m21285
52084190– – – Loại kháckg/m/m21285
520842– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
52084210– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m21285
52084290– – – Loại kháckg/m/m21285
52084300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21285
52084900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Đã in:
520851– – Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
52085110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52085190– – – Loại kháckg/m/m21280
520852– – Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
52085210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21285
52085290– – – Loại kháckg/m/m21285
520859– – Vải dệt khác:
52085910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21285
52085920– – – Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21285
52085990– – – Loại kháckg/m/m21285
5209Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
– Chưa tẩy trắng:
520911– – Vải vân điểm:
52091110– – – Vải duck và vải canvas (SEN)kg/m/m21285
52091190– – – Loại kháckg/m/m21285
52091200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21285
52091900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Đã tẩy trắng:
52092100– – Vải vân điểmkg/m/m21280
52092200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21280
52092900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Đã nhuộm:
52093100– – Vải vân điểmkg/m/m21285
52093200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21285
52093900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Từ các sợi có các màu khác nhau:
52094100– – Vải vân điểmkg/m/m21285
52094200– – Vải denimkg/m/m21285
52094300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21285
52094900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Đã in:
520951– – Vải vân điểm:
52095110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52095190– – – Loại kháckg/m/m21280
520952– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
52095210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52095290– – – Loại kháckg/m/m21280
520959– – Vải dệt khác:
52095910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52095990– – – Loại kháckg/m/m21280
5210Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.
– Chưa tẩy trắng:
52101100– – Vải vân điểmkg/m/m21285
52101900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Đã tẩy trắng:
52102100– – Vải vân điểmkg/m/m21280
52102900– – Vải dệt kháckg/m/m21280
– Đã nhuộm:
52103100– – Vải vân điểmkg/m/m21285
52103200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21285
52103900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Từ các sợi có màu khác nhau:
521041– – Vải vân điểm:
52104110– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m21285
52104190– – – Loại kháckg/m/m21285
52104900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
– Đã in:
521051– – Vải vân điểm:
52105110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21285
52105190– – – Loại kháckg/m/m21285
521059– – Vải dệt khác:
52105910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21285
52105990– – – Loại kháckg/m/m21285
5211Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.
– Chưa tẩy trắng:
52111100– – Vải vân điểmkg/m/m21285
52111200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21285
52111900– – Vải dệt kháckg/m/m21285
52112000– Đã tẩy trắngkg/m/m21280
– Đã nhuộm:
52113100– – Vải vân điểmkg/m/m21280
52113200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21280
52113900– – Vải dệt kháckg/m/m21280
– Từ các sợi có các màu khác nhau:
521141– – Vải vân điểm:
52114110– – – Vải Ikat (SEN)kg/m/m21280
52114190– – – Loại kháckg/m/m21280
52114200– – Vải denimkg/m/m21285
52114300– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m21280
52114900– – Vải dệt kháckg/m/m21280
– Đã in:
521151– – Vải vân điểm:
52115110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52115190– – – Loại kháckg/m/m21280
521152– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
52115210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52115290– – – Loại kháckg/m/m21280
521159– – Vải dệt khác:
52115910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52115990– – – Loại kháckg/m/m21280
5212Vải dệt thoi khác từ bông.
– Trọng lượng không quá 200 g/m2:
52121100– – Chưa tẩy trắngkg/m/m21285
52121200– – Đã tẩy trắngkg/m/m21280
52121300– – Đã nhuộmkg/m/m21285
52121400– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
521215– – Đã in:
52121510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52121590– – – Loại kháckg/m/m21280
– Trọng lượng trên 200 g/m2:
52122100– – Chưa tẩy trắngkg/m/m21280
52122200– – Đã tẩy trắngkg/m/m21280
52122300– – Đã nhuộmkg/m/m21285
52122400– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
521225– – Đã in:
52122510– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
52122590– – – Loại kháckg/m/m21280
5309Vải dệt thoi từ sợi lanh.
– Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
53091100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
53091900– – Loại kháckg/m/m21280
– Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
53092100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
53092900– – Loại kháckg/m/m21280
5310Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
531010– Chưa tẩy trắng:
53101010– – Vải dệt vân điểmkg/m/m21280
53101090– – Loại kháckg/m/m21280
53109000– Loại kháckg/m/m21280
5311Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
53110010– Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m21280
53110020– Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)kg/m/m21280
53110090– Loại kháckg/m/m21280
5407Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
540710– Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
– – Vải làm lốp xe; vải làm băng tải:
– – Loại khác:
54071091– – – Chưa tẩy trắngkg/m/m21285
54071099– – – Loại kháckg/m/m21285
54072000– Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựkg/m/m21285
54073000– Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XIkg/m/m21285
– Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
540741– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
54074110– – – Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầukg/m/m21280
54074190– – – Loại kháckg/m/m21280
54074200– – Đã nhuộmkg/m/m21285
54074300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
54074400– – Đã inkg/m/m21280
– Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:
54075100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54075200– – Đã nhuộmkg/m/m21285
54075300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
54075400– – Đã inkg/m/m21280
– Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:
540761– – Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:
54076110– – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54076190– – – Loại kháckg/m/m21280
540769– – Loại khác:
54076910– – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54076990– – – Loại kháckg/m/m21280
– Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
54077100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54077200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
54077300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
54077400– – Đã inkg/m/m21280
– Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
54078100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54078200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
54078300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
54078400– – Đã inkg/m/m21280
– Vải dệt thoi khác:
54079100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54079200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
54079300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
54079400– – Đã inkg/m/m21280
5408Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
540810– Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
54081010– – Chưa tẩy trắngkg/m/m21285
54081090– – Loại kháckg/m/m21285
– Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
54082100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54082200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
54082300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
54082400– – Đã inkg/m/m21280
– Vải dệt thoi khác:
54083100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
54083200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
54083300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
54083400– – Đã inkg/m/m21280
5513Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
– Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
55131100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m21285
55131200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m21285
55131300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m21285
55131900– – Vải dệt thoi kháckg/m/m21285
– Đã nhuộm:
55132100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m21285
55132300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m21285
55132900– – Vải dệt thoi kháckg/m/m21285
– Từ các sợi có các màu khác nhau:
55133100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m21280
55133900– – Vải dệt thoi kháckg/m/m21280
– Đã in:
55134100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m21280
55134900– – Vải dệt thoi kháckg/m/m21280
5514Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.
– Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
55141100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m21285
55141200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m21285
55141900– – Vải dệt thoi kháckg/m/m21285
– Đã nhuộm:
55142100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m21285
55142200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m21285
55142300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m21285
55142900– – Vải dệt thoi kháckg/m/m21280
55143000– Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
– Đã in:
55144100– – Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m21280
55144200– – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m21280
55144300– – Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m21280
55144900– – Vải dệt thoi kháckg/m/m21280
5515Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
– Từ xơ staple polyeste:
55151100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)kg/m/m21285
55151200– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạokg/m/m21285
55151300– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m21285
55151900– – Loại kháckg/m/m21285
– Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
55152100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạokg/m/m21280
55152200– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m21280
55152900– – Loại kháckg/m/m21285
– Vải dệt thoi khác:
55159100– – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạokg/m/m21280
551599– – Loại khác:
55159910– – – Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m21285
55159990– – – Loại kháckg/m/m21285
5516Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
– Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
55161100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
55161200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
55161300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
55161400– – Đã inkg/m/m21280
– Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
55162100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
55162200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
55162300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
55162400– – Đã inkg/m/m21280
– Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
55163100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
55163200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
55163300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
55163400– – Đã inkg/m/m21280
– Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
55164100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
55164200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
55164300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
55164400– – Đã inkg/m/m21280
– Loại khác:
55169100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m21280
55169200– – Đã nhuộmkg/m/m21280
55169300– – Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m21280
55169400– – Đã inkg/m/m21280
Chương 58
CÁC LOẠI VẢI DỆT THOI ĐẶC BIỆT; CÁC LOẠI VẢI DỆT CHẦN SỢI VÒNG; HÀNG REN; THẢM TRANG TRÍ; HÀNG TRANG TRÍ; HÀNG THÊU
Chú giải.
1. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59.
2. Nhóm 58.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng, chưa được cắt phần nổi, ở trạng thái này chúng không có vòng lông dựng.
3. Theo mục đích của nhóm 58.03, vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng, một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành các vòng sợi cho sợi ngang đi qua.
4. Nhóm 58.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ dây xe, chão bện (cordage) hoặc thừng, thuộc nhóm 56.08.
5. Theo mục đích của nhóm 58.06, khái niệm “vải dệt thoi khổ hẹp” là:
(a) Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm, hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn, với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi, gắn keo hoặc bằng cách khác);
(b) Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm; và
(c) Vải cắt xiên với các mép gấp, có chiều rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm.
Vải dệt thoi khổ hẹp có tua viền được phân loại vào nhóm 58.08.
6. Trong nhóm 58.10, không kể những cái khác, khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thủy tinh trên vải lộ nền, và hàng được khâu đính trang trí sequin, hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58.05).
7. Ngoài các sản phẩm của nhóm 58.09, Chương này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
5801Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.
580110– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
58011010– – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58011090– – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
– Từ bông:
580121– – Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
58012110– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%5
58012190– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%5
580122– – Nhung kẻ đã cắt:
58012210– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%5
58012290– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%5
580123– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
58012310– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%5
58012390– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%5
580126– – Các loại vải sơnin (chenille):
58012610– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58012690– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
580127– – Vải có sợi dọc nổi vòng:
58012710– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58012790– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
– Từ xơ nhân tạo:
580131– – Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:
58013110– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58013190– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
580132– – Nhung kẻ đã cắt:
58013210– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58013290– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
580133– – Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
58013310– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58013390– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
580136– – Các loại vải sơnin (chenille):
58013610– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58013690– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
580137– – Vải có sợi dọc nổi vòng:
58013710– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2#N/A#N/A#N/A
58013790– – – Loại khácm/m2#N/A#N/A#N/A
580190– Từ các vật liệu dệt khác:
– – Từ lụa:
58019011– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58019019– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
– – Loại khác:
58019091– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
58019099– – – Loại khácm/m2128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.01: 5%0
5802Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
– Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
580220– Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
58022010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnm/m21280
58022090– – Loại khácm/m21280
580230– Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:
58023010– – Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủm/m21280
58023020– – Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạom/m21280
58023030– – Dệt thoi, từ vật liệu khácm/m21280
58023090– – Loại khácm/m21280
5803Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06.
58030010– Từ bôngm/m21280
58030020– Từ xơ nhân tạom/m21280
58030030– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnm/m21280
58030090– Loại khácm/m21280
5804Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
580410– Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
– – Từ lụa:
58041011– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m21280
58041019– – – Loại khácm/m21280
– – Từ bông:
58041021– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m21285
58041029– – – Loại khácm/m21285
– – Loại khác:
58041091– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m21285
58041099– – – Loại khácm/m21285
– Ren dệt bằng máy:
580421– – Từ xơ nhân tạo:
58042110– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m21285
58042190– – – Loại khácm/m21285
580429– – Từ các vật liệu dệt khác:
58042910– – – Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặtm/m21285
58042990– – – Loại khácm/m21285
58043000– Ren làm bằng taym/m21285
5805Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
58050010– Từ bôngm/chiếc128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.05: 5%0
58050090– Loại khácm/chiếc128/5; Riêng: Loại làm bằng đay, cói, tre, nứa, song, mây, trúc, chít, luồng, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây thuộc nhóm 58.05: 5%0
5806Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).
580610– Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
58061010– – Từ tơ tằmm/m21285
58061020– – Từ bôngm/m21285
58061090– – Loại khácm/m21285
580620– Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
58062010– – Băng thể thao loại dùng để quấn tay cầm của các dụng cụ thể thao (SEN)m/m21280
58062090– – Loại khácm/m21280
– Vải dệt thoi khác:
580631– – Từ bông:
58063110– – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựm/m21280
58063120– – – Làm nền cho giấy cách điệnm/m21280
58063130– – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmm/m21280
58063190– – – Loại khácm/m21280
580632– – Từ xơ nhân tạo:
58063210– – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồim/m21280
58063240– – – Làm nền cho giấy cách điệnm/m21280
58063250– – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmm/m21280
58063290– – – Loại khácm/m21280
580639– – Từ các vật liệu dệt khác:
58063910– – – Từ tơ tằmm/m21280
– – – Loại khác:
58063991– – – – Làm nền cho giấy cách điệnm/m21280
58063992– – – – Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựm/m21280
58063993– – – – Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmm/m21280
58063999– – – – Loại khácm/m21280
58064000– Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)m/m21280
5807Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.
58071000– Dệt thoim/chiếc1280
580790– Loại khác:
58079010– – Vải không dệtm/chiếc1280
58079090– – Loại khácm/chiếc1280
5808Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.
580810– Các dải bện dạng chiếc:
58081010– – Kết hợp với sợi cao sum/chiếc1280
58081090– – Loại khácm/chiếc1280
580890– Loại khác:
58089010– – Kết hợp với sợi cao sum/chiếc1280
58089090– – Loại khácm/chiếc1280
58090000Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.m/m21280
5810Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.
58101000– Hàng thêu không lộ nềnm/chiếc1280
– Hàng thêu khác:
58109100– – Từ bôngm/chiếc1280
58109200– – Từ xơ nhân tạom/chiếc1280
58109900– – Từ các vật liệu dệt khácm/chiếc1280
5811Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.
58110010– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thôm/m21285
58110090– Loại khácm/m21285
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017
Chương 59
CÁC LOẠI VẢI DỆT ĐÃ ĐƯỢC NGÂM TẨM, TRÁNG, PHỦ HOẶC ÉP LỚP; CÁC MẶT HÀNG DỆT THÍCH HỢP DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP
5901Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
59011000– Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tựm/m21280
590190– Loại khác:
59019010– – Vải canm/m21280 (-KH)
59019020– – Vải canvas đã xử lý để vẽm/m21280 (-KH)
59019090– – Loại khácm/m21280 (-KH)
5902Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô.
590210– Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
– – Vải tráng cao su làm mép lốp:
59021011– – – Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) (SEN)m/m2385
59021019– – – Loại khác (SEN)m/m2585
– – Loại khác:
59021091– – – Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)m/m21080
59021099– – – Loại khácm/m2580
590220– Từ các polyeste:
59022020– – Vải tráng cao su làm mép lốp (SEN)m/m2080
– – Loại khác:
59022091– – – Chứa bôngm/m2380
59022099– – – Loại khácm/m2580
5903Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
590310– Với poly(vinyl clorua):
59031010– – Vải lótm/m21280
59031090– – Loại khácm/m21280
59032000– Với polyurethanm/m21280
590390– Loại khác:
59039010– – Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khácm/m21280
59039090– – Loại khácm/m21280
5904Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
59041000– Vải sơnm/m21280 (-PH)
59049000– Loại khácm/m21280
5905Các loại vải dệt phủ tường.
59050010– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thôm/m21280
59050090– Loại khácm/m21280
5906Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
59061000– Băng dính có chiều rộng không quá 20 cmm/m21280
– Loại khác:
59069100– – Vải dệt kim hoặc vải mócm/m21080
590699– – Loại khác:
59069910– – – Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh việnm/m2580
59069990– – – Loại khácm/m2580
5907Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự.
59070010– Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầum/m21280
59070030– Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửam/m2580
59070040– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệtm/m21080
59070050– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tựm/m21080
59070060– Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khácm/m21280
59070090– Loại khácm/m21280
5908Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
59080010– Bấc; mạng đèn măng xôngkg/m1280
59080090– Loại kháckg/m1280
5909Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
59090010– Các loại vòi cứu hỏam/chiếc080
59090090– Loại khácm/chiếc080
59100000Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.m/chiếc680
5911Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.
59111000– Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệtm/m2080
59112000– Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiệnm/m2080
– Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
59113100– – Trọng lượng dưới 650 g/m2m/m2080
59113200– – Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lênm/m2080
59114000– Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc ngườim/m2080
591190– Loại khác:
59119010– – Miếng đệm và miếng chènm/m2080
59119090– – Loại khácm/m2080
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017
Chương 60
CÁC LOẠI HÀNG DỆT KIM HOẶC MÓC
6001Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.
60011000– Vải “vòng lông dài”m/m21280
– Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
60012100– – Từ bôngm/m21280
60012200– – Từ xơ nhân tạom/m21285
60012900– – Từ các loại vật liệu dệt khácm/m21280
– Loại khác:
60019100– – Từ bôngm/m21285
600192– – Từ xơ nhân tạo:
60019220– – – Vải có tạo vòng lông từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơnm/m21280
60019230– – – Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao sum/m21280
60019290– – – Loại khácm/m21280
6002Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
60024000– Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao sum/m21280
60029000– Loại khácm/m21280
6003Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
60031000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnm/m21280
60032000– Từ bôngm/m21280
60033000– Từ các xơ tổng hợpm/m21280
60034000– Từ các xơ tái tạom/m21280
60039000– Loại khácm/m21280
6004Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
600410– Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su:
60041010– – Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%m/m21280
60041090– – Loại khácm/m21280
60049000– Loại khácm/m21280
6005Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.
– Từ bông:
60052100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngm/m21285
60052200– – Đã nhuộmm/m21285
60052300– – Từ các sợi có màu khác nhaum/m21285
60052400– – Đã inm/m21285
– Từ xơ tổng hợp:
60053500– – Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương nàym/m21285
600536– – Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60053610– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơim/m21285
60053690– – – Loại khácm/m21285
600537– – Loại khác, đã nhuộm:
60053710– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơim/m21285
60053790– – – Loại khácm/m21285
600538– – Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
60053810– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơim/m21285
60053890– – – Loại khácm/m21285
600539– – Loại khác, đã in:
60053910– – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơim/m21285
60053990– – – Loại khácm/m21285
– Từ xơ tái tạo:
60054100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngm/m21280
60054200– – Đã nhuộmm/m21280
60054300– – Từ các sợi có màu khác nhaum/m21280
60054400– – Đã inm/m21280
600590– Loại khác:
60059010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnm/m21280
60059090– – Loại khácm/m21280
6006Vải dệt kim hoặc móc khác.
60061000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnm/m21280
– Từ bông:
60062100– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngm/m21280
60062200– – Đã nhuộmm/m21280
60062300– – Từ các sợi có màu khác nhaum/m21280
60062400– – Đã inm/m21280
– Từ xơ sợi tổng hợp:
600631– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60063110– – – Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmm/m21285
60063120– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21285
60063190– – – Loại khácm/m21285
600632– – Đã nhuộm:
60063210– – – Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmm/m21285
60063220– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21285
60063290– – – Loại khácm/m21285
600633– – Từ các sợi có màu khác nhau:
60063310– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21280
60063390– – – Loại khácm/m21280
600634– – Đã in:
60063410– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21280
60063490– – – Loại khácm/m21280
– Từ xơ tái tạo:
600641– – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
60064110– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21280
60064190– – – Loại khácm/m21280
600642– – Đã nhuộm:
60064210– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21280
60064290– – – Loại khácm/m21280
600643– – Từ các sợi có màu khác nhau:
60064310– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21280
60064390– – – Loại khácm/m21280
600644– – Đã in:
60064410– – – Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)m/m21280
60064490– – – Loại khácm/m21280
60069000– Loại khácm/m21280
Chương 61
QUẦN ÁO VÀ HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, DỆT KIM HOẶC MÓC
6101Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
61012000– Từ bôngchiếc2080 (-KH)
61013000– Từ sợi nhân tạochiếc2080
61019000– Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080
6102Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
61021000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
61022000– Từ bôngchiếc2080
61023000– Từ sợi nhân tạochiếc2080
61029000– Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080
6103Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
61031000– Bộ com-lêbộ2080 (-MY)
– Bộ quần áo đồng bộ:
61032200– – Từ bôngbộ2080
61032300– – Từ sợi tổng hợpbộ2080
61032900– – Từ các vật liệu dệt khácbộ2080
– Áo jacket và áo blazer:
61033100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
61033200– – Từ bôngchiếc2080
61033300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080
610339– – Từ các vật liệu dệt khác:
61033910– – – Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằmchiếc2080
61033990– – – Loại khácchiếc2080
– Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
61034100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
61034200– – Từ bôngchiếc2080 (-KH, ID, MY)
61034300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-MY)
61034900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-KH, ID, MY)
6104Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
– Bộ com-lê:
61041300– – Từ sợi tổng hợpbộ2080 (-ID, MY)
610419– – Từ các vật liệu dệt khác:
61041920– – – Từ bôngbộ2080 (-ID, MY)
61041990– – – Loại khácbộ2080 (-ID)
– Bộ quần áo đồng bộ:
61042200– – Từ bôngbộ2080
61042300– – Từ sợi tổng hợpbộ2080
61042900– – Từ các vật liệu dệt khácbộ2080
– Áo jacket và áo blazer:
61043100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
61043200– – Từ bôngchiếc2080 (-ID)
61043300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID, PH)
61043900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080
– Váy liền thân (1):
61044100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
61044200– – Từ bôngchiếc2080 (-ID, MY)
61044300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID, MY)
61044400– – Từ sợi tái tạochiếc2080
61044900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080
– Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
61045100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
61045200– – Từ bôngchiếc2080 (-ID)
61045300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID)
61045900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080
– Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
61046100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
61046200– – Từ bôngchiếc2080 (-ID, PH)
61046300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID)
61046900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-MY, PH)
6105Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
61051000– Từ bôngchiếc2080 (-KH, ID, MY)
610520– Từ sợi nhân tạo:
61052010– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID, MY)
61052020– – Từ sợi tái tạochiếc2080 (-ID, MY)
61059000– Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-KH, MY, PH)
6106Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
61061000– Từ bôngchiếc2080 (-ID, MY, PH)
61062000– Từ sợi nhân tạochiếc2080 (-ID, PH)
61069000– Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-MY, PH)
6107Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
– Quần lót và quần sịp:
61071100– – Từ bôngchiếc2080 (-ID, MY)
61071200– – Từ sợi nhân tạochiếc2080 (-ID)
61071900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-MY, PH)
– Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
61072100– – Từ bôngchiếc/bộ2080 (-PH)
61072200– – Từ sợi nhân tạochiếc/bộ2080
61072900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ2080
– Loại khác:
61079100– – Từ bôngchiếc/bộ2080 (-PH)
61079900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ2080 (-PH)
6108Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
– Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
61081100– – Từ sợi nhân tạochiếc2080
610819– – Từ các vật liệu dệt khác:
61081920– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịnchiếc2080
61081930– – – Từ bôngchiếc2080
61081940– – – Từ tơ tằmchiếc2080
61081990– – – Loại khácchiếc2080
– Quần xi líp và quần đùi bó:
61082100– – Từ bôngchiếc2080 (-MY)
61082200– – Từ sợi nhân tạochiếc2080 (-MY)
61082900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-PH)
– Váy ngủ và bộ pyjama:
61083100– – Từ bôngchiếc/bộ2080 (-PH)
61083200– – Từ sợi nhân tạochiếc/bộ2080 (-PH)
61083900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ2080 (-PH)
– Loại khác:
61089100– – Từ bôngchiếc/bộ2080 (-PH)
61089200– – Từ sợi nhân tạochiếc/bộ2080 (-PH)
61089900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ2080
6109Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
610910– Từ bông:
61091010– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traichiếc2080 (-KH, ID)
61091020– – Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc2080 (-KH, ID)
610990– Từ các vật liệu dệt khác:
61099010– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằmchiếc2080 (-KH, ID)
61099020– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-KH, ID)
61099030– – Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc2080 (-KH, ID)
6110Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
61101100– – Từ lông cừuchiếc2080
61101200– – Từ lông dê Ca-sơ-miachiếc2080
61101900– – Loại khácchiếc2080
61102000– Từ bôngchiếc2080
61103000– Từ sợi nhân tạochiếc2080
61109000– Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080
6111Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
61112000– Từ bôngkg/chiếc/bộ2080 (-ID, MY, PH)
61113000– Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/bộ2080 (-ID)
611190– Từ các vật liệu dệt khác:
61119010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ2080 (-PH)
61119090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080 (-PH)
6112Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
– Bộ quần áo thể thao:
61121100– – Từ bôngkg/chiếc/bộ2080
61121200– – Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/bộ2080
61121900– – Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/bộ2080
61122000– Bộ quần áo trượt tuyếtkg/chiếc/bộ2080
– Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
61123100– – Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/bộ2080 (-PH)
61123900– – Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/bộ2080 (-PH)
– Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
611241– – Từ sợi tổng hợp:
61124110– – – Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc/bộ2080 (-PH)
61124190– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080 (-PH)
611249– – Từ các vật liệu dệt khác:
61124910– – – Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc/bộ2080
61124990– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
6113Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
61130010– Bộ đồ của thợ lặn (SEN)kg/chiếc/bộ2080
61130030– Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ580
61130040– Quần áo bảo hộ kháckg/chiếc/bộ2080
61130090– Loại kháckg/chiếc/bộ2080
6114Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
61142000– Từ bôngkg/chiếc/bộ2080 (-PH)
611430– Từ sợi nhân tạo:
61143020– – Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ580
61143090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
611490– Từ các vật liệu dệt khác:
61149010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ2080 (-KH, PH)
61149090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080 (-KH, PH)
6115Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc.
611510– Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
61151010– – Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi2080 (-PH)
61151090– – Loại kháckg/chiếc/đôi2080 (-PH)
– Quần tất và quần nịt khác:
61152100– – Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitexkg/chiếc/đôi2080 (-PH)
61152200– – Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lênkg/chiếc/đôi2080 (-PH)
611529– – Từ các vật liệu dệt khác:
61152910– – – Từ bôngkg/chiếc/đôi2080
61152990– – – Loại kháckg/chiếc/đôi2080
611530– Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
61153010– – Từ bôngkg/chiếc/đôi2080 (-PH)
61153090– – Loại kháckg/chiếc/đôi2080 (-PH)
– Loại khác:
61159400– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi2080
61159500– – Từ bôngkg/chiếc/đôi2080
61159600– – Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi2080
61159900– – Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/đôi2080 (-PH)
6116Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
611610– Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
61161010– – Găng tay của thợ lặnkg/chiếc/đôi2080
61161090– – Loại kháckg/chiếc/đôi2080
– Loại khác:
61169100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi2080
61169200– – Từ bôngkg/chiếc/đôi2080
61169300– – Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi2080
61169900– – Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/đôi2080 (-MY)
6117Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
611710– Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
61171010– – Từ bôngkg/chiếc2080
61171090– – Loại kháckg/chiếc2080
611780– Các phụ kiện may mặc khác:
– – Cà vạt, nơ con bướm và cravat:
61178011– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịnkg/chiếc2080
61178019– – – Loại kháckg/chiếc2080
61178020– – Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chânkg/chiếc2080
61178090– – Loại kháckg/chiếc2080
61179000– Các chi tiếtkg/chiếc2085
(1): Tham khảo TCVN 2108:1977
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017
Chương 62
QUẦN ÁO VÀ CÁC HÀNG MAY MẶC PHỤ TRỢ, KHÔNG DỆT KIM HOẶC MÓC
6201Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6203Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
– Bộ com-lê:
62031100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ2080
62031200– – Từ sợi tổng hợpbộ2080
620319– – Từ các vật liệu dệt khác:
– – – Từ bông:
62031911– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ2080
62031919– – – – Loại khácbộ2080
– – – Từ tơ tằm:
62031921– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ2080
62031929– – – – Loại khácbộ2080
62031990– – – Loại khácbộ2080
– Bộ quần áo đồng bộ:
620322– – Từ bông:
62032210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ2080 (-PH)
62032290– – – Loại khácbộ2080 (-PH)
62032300– – Từ sợi tổng hợpbộ2080
620329– – Từ các vật liệu dệt khác:
62032910– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịnbộ2080 (-KH, PH)
62032990– – – Loại khácbộ2080 (-KH, PH)
– Áo jacket và áo blazer:
62033100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
620332– – Từ bông:
62033210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080
62033290– – – Loại khácchiếc2080
62033300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080
62033900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-PH)
– Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
62034100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
620342– – Từ bông:
62034210– – – Quần yếm có dây đeochiếc2080 (-KH, ID, MY)
62034290– – – Loại khácchiếc2080 (-KH, ID, MY)
62034300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID)
620349– – Từ các vật liệu dệt khác:
62034910– – – Từ tơ tằmchiếc2080 (-PH)
62034990– – – Loại khácchiếc2080 (-PH)
6204Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
– Bộ com-lê:
62041100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ2080
620412– – Từ bông:
62041210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ2080 (-ID)
62041290– – – Loại khácbộ2080 (-ID)
62041300– – Từ sợi tổng hợpbộ2080 (-ID)
620419– – Từ các vật liệu dệt khác:
– – – Từ tơ tằm:
62041911– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ2080
62041919– – – – Loại khácbộ2080
62041990– – – Loại khácbộ2080
– Bộ quần áo đồng bộ:
62042100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ2080
620422– – Từ bông:
62042210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ2080
62042290– – – Loại khácbộ2080
62042300– – Từ sợi tổng hợpbộ2080
620429– – Từ các vật liệu dệt khác:
62042910– – – Từ tơ tằmbộ2080
62042990– – – Loại khácbộ2080
– Áo jacket và áo blazer:
62043100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
620432– – Từ bông:
62043210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-ID)
62043290– – – Loại khácchiếc2080 (-ID)
62043300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID)
620439– – Từ các vật liệu dệt khác:
– – – Từ tơ tằm:
62043911– – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080
62043919– – – – Loại khácchiếc2080
62043990– – – Loại khácchiếc2080
– Váy liền thân (1):
62044100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
620442– – Từ bông:
62044210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-ID)
62044290– – – Loại khácchiếc2080 (-ID)
62044300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID)
62044400– – Từ sợi tái tạochiếc2080
620449– – Từ các vật liệu dệt khác:
62044910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-ID)
62044990– – – Loại khácchiếc2080 (-ID)
– Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
62045100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
620452– – Từ bông:
62045210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-ID)
62045290– – – Loại khácchiếc2080 (-ID)
62045300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID)
620459– – Từ các vật liệu dệt khác:
62045910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080
62045990– – – Loại khácchiếc2080
– Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
62046100– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080 (-ID)
62046200– – Từ bôngchiếc2080 (-ID)
62046300– – Từ sợi tổng hợpchiếc2080 (-ID)
62046900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-PH)
6205Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
620520– Từ bông:
62052010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-KH, ID, MY)
62052020– – Áo Barong Tagalog (SEN)chiếc2080 (-KH, ID, MY)
62052090– – Loại khácchiếc2080 (-KH, ID, MY)
620530– Từ sợi nhân tạo:
62053010– – Áo Barong Tagalog (SEN)chiếc2080 (-ID)
62053090– – Loại khácchiếc2080 (-ID)
620590– Từ các vật liệu dệt khác:
62059010– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080 (-KH, ID, MY, PH)
– – Loại khác:
62059091– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-KH, ID, MY, PH)
62059092– – – Áo Barong Tagalog (SEN)chiếc2080 (-KH, ID, MY, PH)
62059099– – – Loại khácchiếc2080 (-KH, ID, MY, PH)
6206Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
620610– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
62061010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080
62061090– – Loại khácchiếc2080
62062000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
620630– Từ bông:
62063010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-ID)
62063090– – Loại khácchiếc2080 (-ID)
62064000– Từ sợi nhân tạochiếc2080 (-ID)
62069000– Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-MY, PH)
6207Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
– Quần lót, quần đùi và quần sịp:
62071100– – Từ bôngchiếc2080 (-ID, MY)
62071900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-MY, PH)
– Áo ngủ và bộ pyjama:
620721– – Từ bông:
62072110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc/bộ2080 (-PH)
62072190– – – Loại khácchiếc/bộ2080 (-PH)
62072200– – Từ sợi nhân tạochiếc/bộ2080 (-PH)
620729– – Từ các vật liệu dệt khác:
62072910– – – Từ tơ tằmchiếc/bộ2080 (-PH)
62072990– – – Loại khácchiếc/bộ2080 (-PH)
– Loại khác:
62079100– – Từ bôngkg/chiếc/bộ2080
620799– – Từ các vật liệu dệt khác:
62079910– – – Từ sợi nhân tạokg/chiếc/bộ2080
62079990– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
6208Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
– Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
62081100– – Từ sợi nhân tạochiếc2080
62081900– – Từ các vật liệu dệt khácchiếc2080 (-PH)
– Váy ngủ và bộ pyjama:
620821– – Từ bông:
62082110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc/bộ2080 (-PH)
62082190– – – Loại khácchiếc/bộ2080 (-PH)
62082200– – Từ sợi nhân tạochiếc/bộ2080 (-PH)
620829– – Từ các vật liệu dệt khác:
62082910– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc/bộ2080
62082990– – – Loại khácchiếc/bộ2080
– Loại khác:
620891– – Từ bông:
62089110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62089190– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
620892– – Từ sợi nhân tạo:
62089210– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62089290– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
620899– – Từ các vật liệu dệt khác:
62089910– – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịnkg/chiếc/bộ2080
62089990– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
6209Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
620920– Từ bông:
62092030– – Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựkg/chiếc/bộ2080 (-KH, ID, MY)
62092040– – Bộ com-lê, quần và các loại tương tựkg/chiếc/bộ2080 (-KH, ID, MY)
62092090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080 (-KH, ID, MY)
620930– Từ sợi tổng hợp:
62093010– – Bộ com-lê, quần và các loại tương tựkg/chiếc/bộ2080 (-MY, PH)
62093030– – Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựkg/chiếc/bộ2080 (-MY, PH)
62093040– – Phụ kiện may mặckg/chiếc/bộ2080 (-MY, PH)
62093090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080 (-MY, PH)
62099000– Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/bộ2080
6210Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
621010– Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
– – Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
62101011– – – Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62101019– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
62101090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
621020– Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:
62102020– – Quần áo chống cháy (SEN)chiếc/bộ580
62102030– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạchiếc/bộ2080
62102040– – Các loại quần áo bảo hộ khácchiếc/bộ2080
62102090– – Loại khácchiếc/bộ2080
621030– Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:
62103020– – Quần áo chống cháy (SEN)chiếc/bộ580
62103030– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạchiếc/bộ2080
62103040– – Các loại quần áo bảo hộ khácchiếc/bộ2080
62103090– – Loại khácchiếc/bộ2080
621040– Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
62104010– – Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ580
62104020– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ2080
62104090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
621050– Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
62105010– – Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ580
62105020– – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ2080
62105090– – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
6211Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
– Quần áo bơi:
62111100– – Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traichiếc/bộ2080 (-PH)
62111200– – Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc/bộ2080
62112000– Bộ quần áo trượt tuyếtchiếc/bộ2080
– Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
621132– – Từ bông:
62113210– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ2080 (-PH)
62113220– – – Áo choàng hành hương (Ehram) (SEN)kg/chiếc/bộ2080 (-PH)
62113290– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080 (-PH)
621133– – Từ sợi nhân tạo:
62113310– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ2080
62113320– – – Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ580
62113330– – – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ2080
62113390– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
621139– – Từ các vật liệu dệt khác:
62113910– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ2080
62113920– – – Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ580
62113930– – – Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ2080
62113990– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
– Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
621142– – Từ bông:
62114210– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ2080
62114220– – – Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62114290– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
621143– – Từ sợi nhân tạo:
62114310– – – Áo phẫu thuậtkg/chiếc/bộ2080
62114320– – – Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62114330– – – Bộ quần áo bảo hộ chống nổkg/chiếc/bộ2080
62114340– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ2080
62114350– – – Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62114360– – – Bộ quần áo nhảy dù liền thânkg/chiếc/bộ2080
62114390– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080
621149– – Từ các vật liệu dệt khác:
62114910– – – Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ2080 (-PH)
62114920– – – Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ2080 (-PH)
– – – Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:
62114931– – – – Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62114939– – – – Loại khác (SEN)kg/chiếc/bộ2080
62114940– – – Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ#N/A#N/A#N/A
62114990– – – Loại kháckg/chiếc/bộ2080 (-PH)
6212Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
621210– Xu chiêng:
– – Từ bông:
62121011– – – Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc2080 (-KH)
62121019– – – Loại kháckg/chiếc2080 (-KH)
– – Từ các loại vật liệu dệt khác:
62121091– – – Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc2080 (-KH)
62121099– – – Loại kháckg/chiếc2080 (-KH)
621220– Gen và quần gen:
62122010– – Từ bôngkg/chiếc2080 (-PH)
62122090– – Từ các loại vật liệu dệt kháckg/chiếc2080 (-PH)
621230– Áo nịt toàn thân (corselette):
62123010– – Từ bôngkg/chiếc2080
62123090– – Từ các loại vật liệu dệt kháckg/chiếc2080
621290– Loại khác:
– – Từ bông:
62129011– – – Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da (SEN)kg/chiếc2080
62129012– – – Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinhkg/chiếc2080
62129019– – – Loại kháckg/chiếc2080
– – Từ các vật liệu dệt khác:
62129091– – – Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da (SEN)kg/chiếc2080
62129092– – – Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinhkg/chiếc2080
62129099– – – Loại kháckg/chiếc2080
6213Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
621320– Từ bông:
62132010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc2080
62132090– – Loại kháckg/chiếc2080
621390– Từ các loại vật liệu dệt khác:
– – Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
62139011– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc2080 (-KH)
62139019– – – Loại kháckg/chiếc2080 (-KH)
– – Loại khác:
62139091– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc2080 (-KH)
62139099– – – Loại kháckg/chiếc2080 (-KH)
6214Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự.
621410– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
62141010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080
62141090– – Loại khácchiếc2080
62142000– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc2080
621430– Từ sợi tổng hợp:
62143010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080
62143090– – Loại khácchiếc2080
621440– Từ sợi tái tạo:
62144010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080
62144090– – Loại khácchiếc2080
621490– Từ các vật liệu dệt khác:
62149010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc2080 (-KH)
62149090– – Loại khácchiếc2080 (-KH)
6215Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
621510– Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
62151010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc2080
62151090– – Loại kháckg/chiếc2080
621520– Từ sợi nhân tạo:
62152010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc2080
62152090– – Loại kháckg/chiếc2080
621590– Từ các vật liệu dệt khác:
62159010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc2080
62159090– – Loại kháckg/chiếc2080
6216Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
62160010– Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay baokg/chiếc/đôi2080 (-KH)
– Loại khác:
62160091– – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi2080 (-KH)
62160092– – Từ bôngkg/chiếc/đôi2080 (-KH)
62160099– – Loại kháckg/chiếc/đôi2080 (-KH)
6217Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
621710– Phụ kiện may mặc:
62171010– – Đai Ju đôkg/chiếc2085 (-KH)
62171090– – Loại kháckg/chiếc2085 (-KH)
62179000– Các chi tiếtkg/chiếc2080 (-KH)
(1): Tham khảo TCVN 2108:1977
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017
Chương 63
CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC; BỘ VẢI; QUẦN ÁO DỆT VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG KHÁC; VẢI VỤN
6301Chăn và chăn du lịch.
63011000– Chăn điệnchiếc1280
63012000– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc1280
630130– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
63013010– – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc1280
63013090– – Loại kháckg/chiếc1280
630140– Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
63014010– – Từ vải không dệtkg/chiếc1280
63014090– – Loại kháckg/chiếc1280
630190– Chăn và chăn du lịch khác:
63019010– – Từ vải không dệtkg/chiếc1280
63019090– – Loại kháckg/chiếc1280
6302Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
63021000– Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móckg/chiếc1280
– Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
63022100– – Từ bôngkg/chiếc1280
630222– – Từ sợi nhân tạo:
63022210– – – Từ vải không dệtkg/chiếc1280
63022290– – – Loại kháckg/chiếc1280
63022900– – Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc1280
– Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
63023100– – Từ bôngkg/chiếc1280
630232– – Từ sợi nhân tạo:
63023210– – – Từ vải không dệtkg/chiếc1280
63023290– – – Loại kháckg/chiếc1280
63023900– – Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc1280
63024000– Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móckg/chiếc1280
– Khăn trải bàn khác:
630251– – Từ bông:
63025110– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc1280
63025190– – – Loại kháckg/chiếc1280
63025300– – Từ sợi nhân tạokg/chiếc1280
630259– – Từ các vật liệu dệt khác:
63025910– – – Từ lanhkg/chiếc1280
63025990– – – Loại kháckg/chiếc1280
63026000– Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bôngkg/chiếc1280
– Loại khác:
63029100– – Từ bôngkg/chiếc1280
63029300– – Từ sợi nhân tạokg/chiếc1280
630299– – Từ các vật liệu dệt khác:
63029910– – – Từ lanhkg/chiếc1280
63029990– – – Loại kháckg/chiếc1280
6303Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
– Dệt kim hoặc móc:
63031200– – Từ sợi tổng hợpkg/chiếc1280
630319– – Từ các vật liệu dệt khác:
63031910– – – Từ bôngkg/chiếc1280
63031990– – – Loại kháckg/chiếc1280
– Loại khác:
63039100– – Từ bôngkg/chiếc1280
63039200– – Từ sợi tổng hợpkg/chiếc1280
63039900– – Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc1280
6304Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
– Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
63041100– – Dệt kim hoặc móckg/chiếc1280
630419– – Loại khác:
63041910– – – Từ bôngkg/chiếc1280
63041920– – – Loại khác, không dệtkg/chiếc1280
63041990– – – Loại kháckg/chiếc1280
63042000– Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương nàykg/chiếc1280
– Loại khác:
630491– – Dệt kim hoặc móc:
63049110– – – Màn chống muỗikg/chiếc1280
63049190– – – Loại kháckg/chiếc1280
63049200– – Không dệt kim hoặc móc, từ bôngkg/chiếc1280
63049300– – Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợpkg/chiếc1280
63049900– – Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc1280
6305Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
630510– Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
– – Mới:
63051011– – – Từ đaykg/chiếc1280
63051019– – – Loại kháckg/chiếc1280
– – Đã qua sử dụng:
63051021– – – Từ đaykg/chiếc1280
63051029– – – Loại kháckg/chiếc1280
63052000– Từ bôngkg/chiếc1280
– Từ vật liệu dệt nhân tạo:
630532– – Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
63053210– – – Từ vải không dệtkg/chiếc1280
63053220– – – Dệt kim hoặc móckg/chiếc1280
63053290– – – Loại kháckg/chiếc1280
630533– – Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
63053310– – – Dệt kim hoặc móckg/chiếc1280
63053320– – – Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tựkg/chiếc1280
63053390– – – Loại kháckg/chiếc1280
630539– – Loại khác:
63053910– – – Từ vải không dệtkg/chiếc1280
63053920– – – Dệt kim hoặc móckg/chiếc1280
63053990– – – Loại kháckg/chiếc1280
630590– Từ các vật liệu dệt khác:
63059010– – Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05kg/chiếc1280
63059020– – Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05kg/chiếc1280
63059090– – Loại kháckg/chiếc1280
6306Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.
– Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
63061200– – Từ sợi tổng hợpkg/m/chiếc1280
630619– – Từ các vật liệu dệt khác:
63061910– – – Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05kg/m/chiếc1280
63061920– – – Từ bôngkg/m/chiếc1280
63061990– – – Loại kháckg/m/chiếc1280
– Tăng (lều):
63062200– – Từ sợi tổng hợpkg/m/chiếc1280
630629– – Từ các vật liệu dệt khác:
63062910– – – Từ bôngkg/m/chiếc1280
63062990– – – Loại kháckg/m/chiếc1280
63063000– Buồm cho tàu thuyềnkg/m/chiếc1280
630640– Đệm hơi:
63064010– – Từ bôngkg/m/chiếc1280
63064090– – Loại kháckg/m/chiếc1280
630690– Loại khác:
63069010– – Từ vải không dệtkg/m/chiếc1280
– – Loại khác:
63069091– – – Từ bôngkg/m/chiếc1280
63069099– – – Loại kháckg/m/chiếc1280
6307Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.
630710– Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
63071010– – Từ vải không dệt trừ phớtkg/chiếc1280
63071020– – Từ phớtkg/chiếc1280
63071090– – Loại kháckg/chiếc1280
63072000– Áo cứu sinh và đai cứu sinhkg/chiếc080
630790– Loại khác:
63079030– – Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giáckg/chiếc2080 (-KH)
63079040– – Khẩu trang phẫu thuậtkg/chiếc580 (-KH)
– – Các loại đai an toàn:
63079061– – – Thích hợp dùng trong công nghiệpkg/chiếc580 (-KH)
63079069– – – Loại kháckg/chiếc2080 (-KH)
63079070– – Quạt và màn che kéo bằng taykg/chiếc2080 (-KH)
63079080– – Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự (SEN)kg/chiếc2080 (-KH)
63079090– – Loại kháckg/chiếc2080 (-KH)
Phân Chương II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
63080000Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.kg/chiếc/bộ2080 (-PH)
Phân Chương III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
63090000Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.kg/chiếc10080 (-KH)
6310Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
631010– Đã được phân loại:
63101010– – Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mớikg5080 (-PH)
63101090– – Loại kháckg5080 (-PH)
631090– Loại khác:
63109010– – Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mớikg5080
63109090– – Loại kháckg5080

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp Dịch vụ Vận chuyển quốc tế, Dịch vụ hải quan và Giấy phép Xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Website : hptoancau.com

Email: info@hptoancau.com

Điện thoại: 024 3 73008608/ Hotline:0886115726 – 0984870199

hoặc yêu cầu báo giá theo link

What you can read next

Thủ tục nhập khẩu vải may mặc
Thủ tục nhập khẩu vải may mặc
Mã HS và thuế nhập khẩu vải may mặc
Mã HS và thuế của mặt hàng vải may mặc
Thủ tục và thuế nhập khẩu Ga trải giường
Thủ tục và thuế nhập khẩu Ga trải giường

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x