• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thủ tục nhập khẩu các mặt hàng thông dụng
  • NK - Linh kiện, phụ tùng ô tô
  • Mã HS và thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô

Mã HS và thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô

by hptoancau / Thứ Năm, 01 Tháng Một 2026 / Published in NK - Linh kiện, phụ tùng ô tô

Contents

  • Mã HS và thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô 2026
    • Mã HS và Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô 2026
      • Thuế VAT và thuế nhập khẩu ưu đãi phụ tùng ô tô
      • Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ một số thị trường chính
    • Chọn HP Toàn Cầu làm đơn vị logistics nhập khẩu phụ tùng ô tô của bạn?

Mã HS và thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô 2026

Trong quá trình tính chi phí nhập khẩu phụ tùng ô tô, Quý doanh nghiệp đang cần tìm hiểu Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô vào Việt Nam là bao nhiêu? Cách tính thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô?,…Ngay tại bài viết dưới đây, HP Toàn Cầu đã tổng hợp và gửi tới Quý doanh nghiệp bảng thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô . Từ đó, Quý doanh nghiệp có thể tham khảo các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu phụ tùng ô tô vào Việt Nam để điều chỉnh và lên kế hoạch nhập khẩu nhanh chóng.

Mã HS và thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô

Mã HS và Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô 2026

Thuế VAT và thuế nhập khẩu ưu đãi phụ tùng ô tô

Khi nhập khẩu phụ tùng ô tô, nhà nhập khẩu cần nộp các loại thuế sau:

  • Thuế giá trị gia tăng – hay còn gọi là VAT
  • Thuế nhập khẩu

Bảng HS và thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô

Mã HSMô tả trong biểu thuếMột số mặt hàng cụ thểThuế VAT (%)Thuế nhập khẩu ưu đãi (%)Thuế nhập khẩu thông thường (%)
27101944– – – – Mỡ bôi trơnMỡ bôi trơn công nghiệp; Mỡ chịu nhiệt; Mỡ Lithium; Mỡ bôi trơn bi8/1057.5
39233090– – Loại khácBình dầu; Bình nước làm mát động cơ; Bình nước rửa kính8/101522.5
39263000– Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tựLogo CNHTC chất liệu nhựa; Ốp gắn bậc lên xuống bằng nhựa; Ốp nhựa che lazang; ốp che két nước; ốp nhựa đèn gầm, ốp nhựa két nước, ốp nhựa lazawng, ốp sàn sau, tai cài ba đờ sốc …. Bằng nhựa; ốp trang trí ngoài chất liệu nhựa8/102030
39269099– – – Loại khácNắp đậy bình ắc quy; Tay nắm mặt nạ cabin8/101218
40091290– – – Loại khácỐng cao su nối cổ hút; Ống hút cao su; ống nối cao su, ống nước quy lát về bơm..;Ống dẫn hướng su páp hút; Ống dẫn hướng suppap xả8/1034.5
40093191– – – – Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Cút gió bằng cao su; cút nước; Ống lót cao su ; Ống nước rửa kính cao su; Ống vào bộ làm mát cao su …;Tuy ô cao áp; Tuy ô thấp áp; Ống tuy ô nâng ca bin; ty ô bơm hơi chất liệu inox8/1034.5
40101200– – Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệtDây curoa8/1057.5
40101900– – Loại khácDây curoa cam8/1057.5
40103100– – Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cmDây curoa; Dây curoa cao su có gân chữ V8/101522.5
40169320– – – Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Cao su cabin; Cao su cổ hút; Gioăng cao su; Phớt; Phớt chặn mỡ chặn dầu; Phớt đuôi hộp số; Phớt may ơ sau; phớt tháp ben8/1034.5
40169390– – – Loại khácCao su cabin; Cao su cổ hút động cơ; cao su giảm giật; Cao su trục lật; ống dẫn nước chất liệu cao su; Phớt moay ơ bánh xe chất liệu cao su; ty ô dầu chất liệu cao su8/1034.5
40169911– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửaBạc cân bằng, Cao su cổ hút, Cổ hút; Bạc cao su thanh cân bằng cầu xe; Bát phanh cao su;
Chân két nước chất liệu cao su; Chân máy sau
8/101015
40169913– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Gioăng cao su: dùng cho ghế, làm kín cánh cửa; làm kín tổ hợp đèn, gioăng khung cửa…; Gioăng chỉ may ơ8/101015
70071110– – – Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87Kính an toàn8/102030
70091000– Gương chiếu hậu dùng cho xeGương; gương cầu; Gương chiếu hậu; gương hậu; Gương tròn đầu xe; gương vuông nhỏ8/102537.5
70099200– – Có khungGương cầu chiếu đầu xe đã có khung chất liệu nhựa; Gương soi lốp8/103045
73101091– – – Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thôthùng dầu thủy lực8/101218
73181100– – Vít đầu vuôngvít chỉnh; Vít chỉnh mooc; vít chỉnh phanh8/1057.5
73181510– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
Bu lông + vòng đệm; Bu lông bích; Bu lông giảm xóc; Bu lông phanh hãm; Bu lông tắc kê; Bu lông vỏ giảm tốc; Bulong bích vuông turbo; Bulong khớp nối ống xả; Bulong mũ; Đinh vít
8/101218
73181590– – – Loại khácBu lông chân động cơ; Bu lông nhíp; bu lông tắc kê; Ốc chất liệu sắt8/101218
73181610– – – Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mmĐai ốc8/101218
73181690– – – Loại khácĐai ốc có ren bắt vi sai; E cu đầu sai tốc cầu xe8/101218
73181910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mmỐc bàn tay ếch; Ốc xăng tan; Vít không ruột có ren chỉnh cò mổ8/101218
73181990– – – Loại khácĐai ốc vặn ống; Tắc kê sau8/101218
73182100– – Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khácLông đền vòi phun8/101218
73182200– – Vòng đệm khácca phớt; ca phớt chất liệu sắt; Ca phớt moay ơ bánh xe8/101218
73182400– – Chốt hãm và chốt định vịChốt cố định; chốt mâm dừng; ốc tắc kê chất liệu sắt; Trục ắc nhíp; trục cân bằng móc; Trục cố định mooc; Trục rô tuyn thước lái8/101218
73182910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mmBu lông ống xả8/101218
73182990– – – Loại khácchốt lò xo8/101218
73201011– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04bộ nhíp; bộ nhíp chất liệu sắt; Giá đỡ nhíp; lá nhíp; Lò xo ngoài Supap; quang nhíp chất liệu sắt8/101015
73202090– – Loại khácLò xo kéo phanh8/1034.5
73209010– – Dùng cho xe có động cơlò xo guốc phanh8/1034.5
73259990– – – Loại khácBập bênh móc chất liệu sắt10/82030
73269099– – – Loại khácGiá bắt cabin; Giá bắt chân động cơ; Giá bắt chân máy sau chất liệu bằng sắt; Giá bắt đèn pha; Gía treo mặt ga lăng; Nẹp Inox; vai bò chất liệu sắt bắt chassi xe tải10/81015
82060000Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻBộ dụng cụ sửa chữa đại tu động cơ8/102030
82079000– Các dụng cụ có thể thay đổi được khácbộ sửa chữa tay giằng cầu chữ A8/1005
83011000– Khóa móckhóa dây; ngàm khóa8/102537.5
83012000– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơKhóa cabin; Khóa cốp đựng đồ; ổ khóa8/102537.5
83017000– Chìa rờiBộ chìa khóa8/102537.5
83021000– Bản lề (Hinges)Bản lề8/102030
83023090– – Loại kháccao su hạn chế nhíp8/102030
84082022– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccĐộng cơ diesel8/102030
84099119– – – – Loại khácỐng cổ hút khí8/101015
84099143– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmxilanh8/101015
84099147– – – – Piston khácPiston8/101015
84099149– – – – Loại khácNắp mặt động cơ8/101015
84099925– – – – Quy lát và nắp quy látgioăng hộp; gioăng mặt máy8/101015
84099926– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmpittong8/101015
84099929– – – – Loại khácBộ hơi; bộ tách dầu; Đáy các te; nắp cam côn; ống cổ xả; phớt ghít; Tay biên; vòi phun nhiên liệu8/101015
84099945– – – – Quy lát và nắp quy látnắp giàn cò chất liệu sắt8/101015
84099947– – – – Piston khácPiston8/101015
84099948– – – – Bạc piston và chốt pistonPhe gài piston; Ty ô chất liệu cao su8/101015
84099949– – – – Loại khácbộ ty ô; căn dọc trục; cánh quạt chất liệu nhựa; Cánh quạt gió làm mát động cơ; Đũa đẩy xupap; Lõi làm mát; lõi làm mát nhớt; lõi làm mát nhớt chất liệu đồng; Ly tâm động cơ; Thanh tắt máy; xúp páp8/101015
84099979– – – – Loại khácKim phun; Xéc măng8/101015
84122100– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)Tháp ben thủy lực; xi lanh nâng thủy lực chất liệu sắt8/1005
84132090– – Loại khácBơm tay; hộp kích tay8/102030
84133030– – Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Bơm cao áp; Bơm dầu; Bơm điện nâng cabin; Bơm động cơ; Bơm nhớt; Bơm nhớt hộp số; Bơm nhớt hộp số trợ lực; Bơm nước động cơ; Bơm trợ lực lái8/1034.5
84133040– – Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)Bơm nước làm mát động cơ; Bơm nước loại chuyển động quay8/1034.5
84145199– – – – Loại khácQuạt làm mát8/102537.5
84145949– – – – – Loại khácbộ quạt gió điều hòa chất liệu nhựa; Hộp quạt giàn lạnh; Quạt két nước8/101522.5
84145999– – – – – Loại khácMô tơ quạt gió điều hoà8/101015
84148042– – – Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)lốc điều hòa; Máy nén máy điều hòa8/10710.5
84148049– – – Loại khácMáy nén khí; Máy nén khí sử dụng trong thiết bị làm lạnh8/1057.5
84148090– – Loại khácBạc ắc nhíp; Bơm ép hơi; Tu bô tăng áp động cơ8/1057.5
84149029– – – Loại khácBao gió cạnh quạt; Cánh quạt; li tâm cánh quạt bộ phận của quạt8/101522.5
84152010– – Công suất làm mát không quá 26,38 kWGiàn lạnh điều hòa; Giàn nóng10/82537.5
84159014– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơGiàn lạnh điều hòa8/1057.5
84159019– – – Loại khácGiàn nóng không có bộ phận làm lạnh đi kèm8/1034.5
84189910– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụGiàn lạnh; Giàn nóng điều hòa8/1005
84212321– – – – Bộ lọc dầuLọc dầu; Lọc dầu thô; Lọc dầu tinh; Lọc gió bầu e; lọc nhớt; Lọc xăng8/101522.5
84212329– – – – Loại khácLọc nhớt; Lọc nhớt hộp số8/101522.5
84213120– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87Bầu bô e; Bầu lọc khí ẩm cho xe tải; Bầu lọc ướt; Bầu tách khí ẩm; Lọc gió; lọc khí8/101015
84213190– – – Loại khácRuột lọc gió; Vỏ bầu lọc gió8/1005
84219930– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31Trục các đăng8/1005
84249099– – – Loại khácBình nước rửa kính8/1005
84254290– – – Loại khácKích thuỷ lực nâng ca bin8/1005
84812090– – Loại khácVan chia dầu8/1005
84813090– – Loại khácVan bơm mỡ; Van hằng nhiệt8/1005
84814090– – Loại khácĐế van chia hơi chuyển tầng; Van chia hơi bầu phanh lốc kê; van chia hơi móc; van chuyển tầng; van phom xả; van thông hơi; van xả đáy bình hơi; Van xả hơi8/1057.5
84818079– – – – Loại khácVan chia hơi8/1057.5
84818099– – – – Loại khácVan chia dầu; Xu páp xả; xupap hút8/101015
84821000– Ổ biVòng bi8/1034.5
84828000– Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũaBi chữ thập; Bi rọ; Bi T; Vòng bi8/1034.5
84829100– – Bi, kim và đũamay ơ; Vỏ vòng bi8/1005
84831025– – – – Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTrục khuỷu động cơ8/102030
84831027– – – – Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cctrục cơ chất liệu sắt8/1034.5
84831090– – Loại khácBộ trục ắc phi nhê; Trục ắc phi nhê dùng để truyền động; trục các đăng lái chất liệu sắt; Trục cam; Trục càng cua; Trục chuyển hướng cầu trước; Trục láp; Trục lồng láp chuyển hướng8/102030
84832030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87Bi may ơ
bi quang treo chất liệu sắt
8/101015
84833030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87Bạc balie; bạc biên; Bạc máy; Bạc sửa chữa sai tốc; Bạc trục8/101015
84834040– – Dùng cho động cơ của xe của Chương 87Bánh răng chéo; Bánh răng hộp số; Trục rô tuyn thanh giằng lái8/101015
84834090– – Loại khácbánh răng; bánh răng trung gian; Bánh răng vành chậu quả dứa8/101015
84835000– Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puliBánh đà; con lăn tỳ; puli cân bằng; puli căng đai; PULI cánh quạt; vành lồng8/101015
84836000– Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)khớp các đăng8/1005
84839015– – – Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87Bộ căn dọc trục cơ8/1057.5
84839099– – – Loại khácTay chỉnh phanh; trục chốt thanh dẫn hướng8/101015
84842000– Bộ làm kín kiểu cơ khíQuai nhê8/1034.5
84849000– Loại khácBạc cam; bộ giăng phớt, gioăng mặt bích, giắng các te đáy ………; Bộ gioăng phớt động cơ; Gioăng nắp giàn cò; Phớt mặt bích cầu; Phớt trục cân bằng sắt xi8/1034.5
85012012– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Bao cánh quạt động cơ; bộ quạt gió điều hòa; Hộp quạt giàn lạnh A78/1034.5
85113049– – – Loại khácCủ phát; Dây cao áp8/101015
85114021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Máy khởi động8/101015
85114032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Củ đề8/101015
85114091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05máy khởi động chất liệu sắt8/101015
85115021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Máy phát8/101015
85115032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Máy phát điện8/101015
85122020– – Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp rápĐèn gầm, đèn hậu, đèn xi nhan, đèn pha…8/102537.5
85122099– – – Loại khácBộ đèn pha; Đèn cabin; đèn chắn bùn; đèn chắn nắng; đèn hậu; Đèn pha; Đèn sương mù8/102537.5
85123010– – Còi, đã lắp rápCòi8/102537.5
85123020– – Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp rápCòi hơi8/102537.5
85124000– Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyếtBộ gạt mưa; Cần gạt mưa; chổi gạt mưa8/102537.5
85334000– Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áptrở điều hòa8/1005
85351000– Cầu chìCầu chì8/1005
85361093– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)bảng cầu trì8/102537.5
85364140– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 ARơ le cài cầu AC168/101015
85364191– – – – Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 VRơ le8/101015
85364199– – – – Loại khácRơ le8/101015
85365059– – – Loại khácBảng công tắc8/1005
85365099– – – Loại kháccông tắc; Công tắc cabin; Công tắc cắt mát; Công tắc lên kính8/101015
85371012– – – Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)bảng điều khiển; Bảng điều khiển điều hòa; Hộp điều khiển xi nhan8/1057.5
85391010– – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87Đèn pha8/102030
85443012– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Cụm dây điện động cơ; Cụm dây điện nối mooc8/102030
85444232– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Đầu dây điện nối đầu xe với mooc8/101522.5
85452000– Chổi thanChổi than8/1057.5
87079011– – – Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29Cabin tổng thành xe tải8/101015
87079019– – – Loại kháccánh gió cabin; miếng ghép cabin chất liệu sắt8/101015
87081090– – Loại khácthanh ba đờ sốc trước; Ba đờ sốc; Cản nhựa; Mặt nạ ga lăng; mí đèn pha; Ốp Ba đờ xốc sau; ốp trang trí đèn chiếu sáng; trục các đăng; Xương ba đờ xốc sau8/102537.5
87082100– – Dây đai an toànDây đai an toàn8/102030
87082918– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04Chuột cánh cửa A7; Compa nâng kính; táp pi; Tay mở cửa ngoài; tay nắm chất liệu nhựa8/101522.5
87082919– – – – Loại khácCompa nâng kính; Tai xe8/101522.5
87082993– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnChắn bùn bánh; Chắn bùn gầm8/101522.5
87082995– – – – – Loại khácCốp sau; Giá đỡ động cơ; Nắp capo8/101522.5
87082996– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnchắn bùn; Hộp quạt bao gồm quạt cho giàn lạnh; Ốp gió; Tấm chắn bùn; Vè chắn lốp8/101522.5
87082998– – – – – Loại khácBộ giằng cầu; Chân đỡ trước cabin; Chân máy; Chắn nắng; Đế cò mổ; giá bắt ba đờ sốc; Giá bắt bóng hơi trước; Giá bắt bót lái; Giá bắt đèn; Giá bắt giảm xóc dí; Giá bắt lọc nhớt; Giá bắt lọc thô; Giá bắt tổng côn trên; Giá đèn; Khớp đi số; Kích cabin; Mí đèn pha;
Nắp cách nhiệt bô lửa; Nắp cầu giữa con lợn số; Nắp cốp cabin; Nắp đuôi hộp số; Ống dẫn nước; Ốp bậc trên; Ốp bản lề; Ốp ngoài cánh cửa; Ốp trong cánh cửa; Ốp trụ kính ngoài; tấm che nắng; Tay giằng cầu chữ A/V; Thanh che nắng ca bin; Trang trí cản nhựa; Trang trí cánh gió; Trang trí mặt nạ; Trục lật cabin A7; Xy lanh nâng cabin
8/101522.5
87082999– – – – Loại khácBao két nước; Ốp lướt gió ca bin; Ốp trang trí cánh cửa; Ty nâng hạ ca bin8/101522.5
87083010– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Bầu phanh lốc kê; Cụm manh lửa; lò xo; Phanh lốc kê; Tay kéo bầu phanh lốc kê; Tay phanh lốc kê; tổng phanh chân; van chia hơi phanh tay; xương phanh8/101522.5
87083030– – Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04phanh lốc kê; Tăng bua cầu sau; Tăng bua móc; tay giằng cầu8/101015
87083090– – Loại khácBầu phanh lốc kê phanh dừng xe; Bộ hơi; Cóc phanh; giá bắt côn dưới; Guốc phanh; Má phanh; Mâm dừng; Phanh hãm bi T; tăng bua sau bộ phận của phanh; Tăng bua trước; Tay cầm phanh tay; tay giằng cầu bộ phận của phanh8/101015
87084014– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Bộ đồng tốc; Bộ đồng tốc chuyển tầng; Đồng tốc hộp số8/101522.5
87084019– – – Loại khácBơm trích lực (bộ phận của hộp số)8/101015
87084092– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Ty ô dầu hộp số; Ty ô hơi8/101015
87084099– – – Loại khácbánh răng; Bánh răng chuyển tầng; Bánh răng đồng tốc; bánh răng láp ngang chất liệu sắt; bánh răng lồng trong chất liệu sắt; Bộ trích lực hộp số; bộ vi sai hộp số; Bơm trích lực; Căn hộp số; Càng cua lừa số; Cầu trước bằng kim loại; Chốt đồng tốc hộp số; đầu tăm bét trước cầu trước cho xe tải tải; Dây đi số; đĩa chuyển tầng; Đĩa chuyển tầng hộp số; Đồng tốc hộp số (bộ phận hộp số); khớp đi số chất liệu sắt; loa kèn hộp số;
Mặt bích đuôi hộp số; Tay nắm cần số; Tay nắm số; thanh đi số; Trợ lực đi số; Trục a cơ; trục ắc cầu trước; trục càng cua bi; Trục cát đăng cầu; trục chính hộp số; Vành đồng tốc; vành gài ăn khớp trong; Vành giảm tốc bánh xe; vành răng đầu a cơ
8/101015
87085013– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Quả giằng cầu8/10710.5
87085015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Bạc ba lăng xê; Đĩa ma sát8/101522.5
87085091– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)bộ vành chậu8/101015
87085092– – – – Loại khácgọng kính
gọng kính chất liệu sắt
8/101015
87085096– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Bánh răng vành chậu quả dứa; Bộ vành chậu vi sai8/1057.5
87085099– – – – Loại khácbánh răng hành tinh; Bộ giảm tốc may ơ; Bộ nồi giảm tốc may ơ 57; Bộ phận thay thế bạc đạn của thanh giằng cầu chữ A; bộ ruột vi sai; Bộ vi sai; cá đồng hộp số; Ca phớt bằng sắt; Căn vi sai; Giằng cầu; Gối chặn nhíp; gọng kính thớt cầu; khóa vi sai; mâm chuyển tầng; mâm giảm tốc; Mặt bích cầu; mặt bích con lợn; Mặt bích đầu sai tốc; mặt bích hàn; Mặt bích may ơ; Mặt bích nối cầu; ốc bắt vi sai; Ống láp rỗng chất liệu sắt; quả táo giằng cầu; Thanh giằng cầu; Thanh giằng lật cabin; thớt cầu giữa; Trục chống lật cabin; Trục chữ thập; Trục cơ; Trục láp chuyển hướng bánh xe;Trục láp dọc; Trục láp ngang; trục lật; trục trung gian; Vi sai tổng thành; vỏ gối ba lăng xê8/1057.5
87087019– – – Loại khácđầu đót dí trước
đầu đót dí trước bộ phận cụm bánh xe chất liệu sắt
Dí trước
8/102030
87087029– – – Loại khácnắp ốp bánh xe chất liệu nhựa8/102537.5
87087095– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01gioăng kính8/102537.5
87087096– – – Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04may ơ trước chất liệu sắt8/102030
87087099– – – Loại khácMoay ơ bánh xe
Vành chậu quả dứa cầu xe
8/102030
87088016– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Giảm xóc8/102030
87088019– – – Loại khácbạc giằng cầu; bập bênh giảm chấn; Bóng hơi cabin; bóng hơi sau; bóng hơi trước; giảm sóc; Giảm sóc chassi; giảm sóc lò xo; Giảm sóc ngang; giằng cầu; Gối kê bằng kim loại8/10710.5
87088091– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Chân đỡ sau động cơ; chân đỡ trước8/101015
87088099– – – Loại khácẮc nhíp; càng cua; Đai gông nhíp; Giảm xóc dí trước; Giảm xóc ghế; Gối đỡ nhíp; lá nhíp cầu dầu láp; lá nhíp cầu man; Quang nhíp; Thụt giảm chấn ca bin; Thụt giảm chấn cầu trước8/1057.5
87089116– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Két nước làm mát8/102030
87089118– – – – – Loại khácKét làm mát động cơ; Két làm mát tu bô; Két nước động cơ; Két nước làm mát động cơ8/101015
87089191– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01bao két nước chất liệu nhựa; ống dẫn nước chất liệu inox8/101015
87089199– – – – Loại kháckét gió; Két gió động cơ; két làm mát8/101015
87089210– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01cổ ống xả; giá bắt; nắp bô xả; Nắp thùng tiêu âm chất liệu sắt; Ruột gà cổ xả chất liệu sắt8/101522.5
87089220– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Ruột gà cổ xả8/102030
87089251– – – – Ống xả và bộ giảm thanhphanh cổ xả chất liệu sắt8/101522.5
87089261– – – – Ống xả và bộ giảm thanhBộ giảm thanh
Cụm manh lửa
Ống xả
8/101522.5
87089262– – – – Bộ phận (SEN)Ống nối bô giảm thanh8/101522.5
87089290– – – Loại khácBô giảm thanh; thùng tiêu âm8/101522.5
87089350– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01phanh hãm bi T bộ phận của bộ ly hợp chất liệu sắt
phanh hãm bi T chất liệu sắt
8/101522.5
87089360– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Lá côn8/102030
87089370– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05bàn ép; Bàn ép côn chuyền lực cho cầu xe; Bàn ép li hợp; chân ga; Lá côn; tay nắm; tổng côn dưới; tổng côn trêm; Xy Lanh tắt máy8/101015
87089390– – – Loại khácBánh đà li hợp; Bộ sửa chữa đại tu động cơ8/101015
87089495– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Càng a8/102537.5
87089499– – – – Loại khácBa dọc chuyển hướng xe ở gầm cabin; Bình dầu trợ lực lái; bình dầu trợ lực lái chất liệu sắt; bót lái; bót tay lái vô lăng; Cây thước lái; Cụm vô lăng; đầu đót dí trước bộ phận của cơ cấu lái; rô tuy số; Rô tuyn lái; rô tuyn xi lanh lái bộ phận của cơ cấu lái chất liệu sắt; tai bắt; Tay cong chuyển hướng bằng sắt; thanh ba dọc; Thanh ba gạt; Thanh ba ngang; Thanh dẫn hướng ba dọc; Trục rô tuyn thanh giằng lái; xi lanh lái; xi lanh nâng8/101522.5
87089510– – – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồngTúi khí vô lăng8/101015
87089919– – – – Loại khácxi lanh cúp pô; xi lanh nâng ca bin; xi lanh tắt máy8/101522.5
87089921– – – – – Thùng nhiên liệuThùng dầu8/101522.5
87089924– – – – – Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)Bình nước phụ; bộ giá bắt thùng dầu; nắp bình dầu chất liệu sắt; Ống bao kim phun8/101522.5
87089925– – – – – Các bộ phận khác (SEN)Phao báo dầu; phao dầu8/101522.5
87089930– – – – Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)Bàn đạp chân ga; Bàn đạp phanh8/102030
87089940– – – – Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nóNắp bình ắc quy; nắp đậy bình ắc quy8/101522.5
87089963– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04bạc ắc nhíp; con lăn; móc kéo lầy chất liệu sắt; Ổ ngậm; xương bắt chassi8/101015
87089970– – – – Khung giá đỡ động cơMay ơ; Nắp chắn bụi balangse; Nồi moay ơ cầu8/101522.5
87089980– – – – Loại khácẮc chốt hãm; Bạc giằng moóc; bàn tay ếch; Bình hơi; bình nước phụ chất liệu nhựa; Bộ bạc ba lăng xê; bộ táp lô; bộ ty ô bơm cao áp; căn bạc ba lăng; Căn khóa trục láp ngang cầu dầu; Chốt piston; Chụp bụi moay ơ mooc; Cổ cong A7; Cổ gang; Cua dè lốp ca bin bằng nhựa; Cụm chi tiết cản sau; Dây ga; dây hơi; Dây mở cửa trên a7; Đế nhíp trước MAN; Giá bắt chassi chất liệu bằng sắt; giá bắt đèn pha; Giàn nóng; Gối ba lăng bằng sắt; Hộp giá dụng cụ; Kẹp dây phanh dừng ; móc cùm, móc treo tấm chống chói; tấm cách nhiệt….; Hộp kích tay cabin; Lưới trang trí; mâm dừng; Mặt máy; Mõ nhíp sau A7; Moay ơ cầu; Nắp giàn cò; Nắp sinh hàn; Ống hút gió; Ống láp; Ống nhôm giàn lạnh; ốp bậc dưới; Ốp bậc lên xuống ca bin; ốp bậc trên chất liệu nhựa; Ốp chân; Ốp cốp cabin; ốp sau đèn chất liệu nhựa; Quai nhê cổ xả; Quai nhê turbo; Tăng chỉnh dây curoa; Thanh giằng gạt mưa; Trục các đăng lái a7; Trục cài cầu; Trục cạnh hộp số; Trục cát đăng lái; Trục giằng sắt xi; xương bắt chất liệu sắt; xương cánh cửa8/101522.5
87089999– – – – Loại khácbảng đồng hồ; bao côn; Bình hơi; bình nước phụ; Bộ xéc măng; Cắt cáp còi; Cụm manh lửa; Cút nước dưới; Cút nước trên; Dây hơi nối mooc kéo; Đũa đẩy xupap; Giá bắt dây đi số; Giá bắt giảm sóc nhíp; giá bắt móc kéo lầy chất liệu sắt; Giá đỡ bầu phanh lốc kê; giá đỡ nhíp; Giá kê nhíp; Giá treo nhíp; Hộp lọc gió; lò xo đẩy chất liệu sắt; Mõ nhíp; mõ nhíp chất liệu sắt; Mõ nhíp trước; Nắp cầu giữa; ống hút; Phớt moay ơ bánh xe; rè cua lốp chất liệu nhựa; tấm bắt côn dưới; Tấm chống trượt; Tăng chỉnh dây culoa; thanh bắt móc kéo lầy; Thanh che nắng; THỚT CẦU giữa; Trục chốt mâm kéo rơ mooc; võng treo bậc lên xuống dưới chất liệu nhựa8/101522.5
87163999– – – – Loại khácCầu xe sơ mi rơ móc8/102030
87169019– – – Loại khácBầu giảm thanh; chân chống móc; Đinh móc; guốc phanh mooc; Mâm kéo nối rơ mooc; mâm móc; trục quả đào chất liệu sắt8/101522.5
90299010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20Cảm biến; Cảm biến cài cầu MAN; cảm biến chân phanh; Cảm biến công tơ mét; cảm biến hơi; Cảm biến số8/1005
94012010– – Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Ghế lái; Ghế phụ8/102537.5
94017100– – Đã nhồi đệmGhế xe tải có khung sắt8/102537.5

Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ một số thị trường chính

Thuế Nhập Khẩu phụ tùng ô tô Từ Hàn Quốc

Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Trung Quốc

Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Ấn Độ

Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Asean

Thuế Nhập Khẩu phụ tùng ô tô Từ Châu Âu EU

Thủ tục nhập khẩu phụ tùng ô tô: xem tại bài viết: Thủ tục nhập khẩu phụ tùng ô tô

Chọn HP Toàn Cầu làm đơn vị logistics nhập khẩu phụ tùng ô tô của bạn?

HP Toàn Cầu là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực giao nhận quốc tế tại Việt Nam

HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Với mặt hàng phụ tùng ô tô, Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ trọn gói hợp quy; công bố chất lượng, vận chuyển door to door từ hầu khắp các nước trên thế giới về Việt Nam


Hãy liên lạc ngay với chúng tôi nếu bạn muốn được tư vấn về thuế xuất nhập khẩu hoặc thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 08 8611 5726 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

hoặc yêu cầu báo giá theo link

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật nhất (nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

What you can read next

Thủ tục và thuế nhập khẩu quạt gió điều hòa
Thủ tục và thuế nhập khẩu quạt gió điều hoà
Thủ tục và thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô
Thủ tục nhập khẩu phụ tùng ô tô
Nhập khẩu cảm biến cho xe tải
Thủ Tục Và Thuế Nhập Khẩu Cảm Biến Cho Xe Tải

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x