• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Recruitment
  • Thuế nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Các nước Châu Âu EU

Thuế nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Các nước Châu Âu EU

by hptoancau / Thứ Tư, 01 Tháng Một 2025 / Published in Recruitment, VN - Châu Âu

Contents

  • Các loại Thuế phải nộp khi nhập khẩu phụ tùng ô tô từ các nước Châu Âu EU 2025
    • Thuế khi nhập khẩu phụ tùng ô tô từ các nước Châu Âu EU 2025
    • Chọn Logistics HP Toàn Cầu làm đơn vị vận chuyển nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu của bạn?

Các loại Thuế phải nộp khi nhập khẩu phụ tùng ô tô từ các nước Châu Âu EU 2025

Khi nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu, một trong những nội dung người nhập khẩu quan tâm hàng đầu là thuế phải nộp khi nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu là bao nhiêu? Tại bài viết này HP Toàn Cầu sẽ liệt kê bảng thuế và cách tính thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu.

Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu

Thuế khi nhập khẩu phụ tùng ô tô từ các nước Châu Âu EU 2025

HP Toàn Cầu – Cung cấp dịch vụ vận chuyển, dịch vụ khai báo hải quan và giấy phép xuất/nhập khẩu! – Liên hệ tư vấn: 088.611.5726 hoặc 098.487.0199

Giữa Việt Nam và các nước Châu Âu EU dành đối xử tối huệ quốc về thương mại MFN cho nhau, đồng thời có hiệp định thương mại tự do EVFTA (ký ngày 30/06/2019, chính thức có hiệu lực từ ngày 01/08/2020), theo hiệp định này, hai bên dành ưu đãi về thuế quan cho nhau).

Khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ các nước Châu Âu EU, nhà nhập khẩu cần nộp các loại thuế sau:

  • Thuế giá trị gia tăng – hay còn gọi là VAT
  • Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo FTA hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi

Để biết về thuế VAT và thuế nhập khẩu ưu đãi mỹ phẩm hiện hành, xem tại bài viết: Thủ tục nhập khẩu phụ tùng ô tô

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với Phụ tùng ô tô từ các nước Châu Âu EU theo hiệp định EVFTA

HSMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202520262027
27101944– – – – Mỡ bôi trơn2,21,81,3
39233090– – Loại khác000
39263000– Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự52,50
39269099– – – Loại khác000
40091290– – – Loại khác000
40093191– – – – Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
40101200– – Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt000
40101900– – Loại khác000
40103100– – Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm000
40169320– – – Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
40169390– – – Loại khác000
40169911– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa4,53,62,7
40169913– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.044,53,62,7
70071110– – – Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 873,71,80
70091000– Gương chiếu hậu dùng cho xe3,71,80
70099200– – Có khung7,53,70
73101091– – – Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô000
73181100– – Vít đầu vuông000
73181510– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm4,53,62,7
73181590– – – Loại khác4,53,62,7
73181610– – – Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm4,53,62,7
73181690– – – Loại khác4,53,62,7
73181910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm4,53,62,7
73181990– – – Loại khác4,53,62,7
73182100– – Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác4,53,62,7
73182200– – Vòng đệm khác4,53,62,7
73182400– – Chốt hãm và chốt định vị4,53,62,7
73182910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm4,53,62,7
73182990– – – Loại khác4,53,62,7
73201011– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.044,53,62,7
73202090– – Loại khác000
73209010– – Dùng cho xe có động cơ0,70,30
73259990– – – Loại khác000
73269099– – – Loại khác000
82060000Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ000
82079000– Các dụng cụ có thể thay đổi được khác000
83011000– Khóa móc000
83012000– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ000
83017000– Chìa rời000
83021000– Bản lề (Hinges)000
83023090– – Loại khác000
84082022– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc52,50
84099119– – – – Loại khác2,51,20
84099143– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm2,51,20
84099147– – – – Piston khác2,51,20
84099149– – – – Loại khác2,51,20
84099925– – – – Quy lát và nắp quy lát2,51,20
84099926– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm2,51,20
84099929– – – – Loại khác2,51,20
84099945– – – – Quy lát và nắp quy lát2,51,20
84099947– – – – Piston khác2,51,20
84099948– – – – Bạc piston và chốt piston2,51,20
84099949– – – – Loại khác2,51,20
84099979– – – – Loại khác2,51,20
84122100– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
84132090– – Loại khác000
84133030– – Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
84133040– – Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)000
84145199– – – – Loại khác000
84145949– – – – – Loại khác000
84145999– – – – – Loại khác000
84148042– – – Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)1,20,60
84148049– – – Loại khác000
84148090– – Loại khác000
84149029– – – Loại khác000
84152010– – Công suất làm mát không quá 26,38 kW000
84159014– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ000
84159019– – – Loại khác000
84189910– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ000
84212321– – – – Bộ lọc dầu000
84212329– – – – Loại khác000
84213120– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 872,51,20
84213190– – – Loại khác000
84219930– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31000
84249099– – – Loại khác000
84254290– – – Loại khác000
84812090– – Loại khác000
84813090– – Loại khác000
84814090– – Loại khác000
84818079– – – – Loại khác000
84818099– – – – Loại khác000
84821000– Ổ bi000
84828000– Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa000
84829100– – Bi, kim và đũa000
84831025– – – – Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc52,50
84831027– – – – Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc0,70,30
84831090– – Loại khác000
84832030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 872,51,20
84833030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 872,51,20
84834040– – Dùng cho động cơ của xe của Chương 87000
84834090– – Loại khác000
84835000– Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli000
84836000– Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
84839015– – – Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 871,20,60
84839099– – – Loại khác000
84842000– Bộ làm kín kiểu cơ khí000
84849000– Loại khác000
85012012– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
85113049– – – Loại khác000
85114021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.052,51,20
85114032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.042,51,20
85114091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.052,51,20
85115021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.052,51,20
85115032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.042,51,20
85122020– – Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp000
85122099– – – Loại khác000
85123010– – Còi, đã lắp ráp000
85123020– – Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp000
85124000– Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết6,23,10
85334000– Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp000
85351000– Cầu chì000
85361093– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)000
85364140– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A000
85364191– – – – Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V000
85364199– – – – Loại khác000
85365059– – – Loại khác000
85365099– – – Loại khác000
85371012– – – Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)000
85391010– – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 8752,50
85443012– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.1152,50
85444232– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.113,71,80
85452000– Chổi than000
87079011– – – Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.292,51,20
87079019– – – Loại khác2,51,20
87081090– – Loại khác52,50
87082100– – Dây đai an toàn52,50
87082918– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.043,71,80
87082919– – – – Loại khác3,71,80
87082993– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn3,71,80
87082995– – – – – Loại khác3,71,80
87082996– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn3,71,80
87082998– – – – – Loại khác3,71,80
87082999– – – – Loại khác3,71,80
87083010– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.013,71,80
87083030– – Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.042,51,20
87083090– – Loại khác2,51,20
87084014– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.013,71,80
87084019– – – Loại khác2,51,20
87084092– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.032,51,20
87084099– – – Loại khác2,51,20
000
87085013– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.051,70,80
87085015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.013,71,80
87085091– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)2,51,20
87085092– – – – Loại khác2,51,20
87085096– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)1,20,60
87085099– – – – Loại khác1,20,60
87087019– – – Loại khác52,50
87087029– – – Loại khác6,23,10
87087095– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.016,23,10
87087096– – – Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.0452,50
87087099– – – Loại khác52,50
87088016– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0352,50
87088019– – – Loại khác1,70,80
87088091– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.012,51,20
87088099– – – Loại khác1,20,60
87089116– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0352,50
87089118– – – – – Loại khác2,51,20
87089191– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.012,51,20
87089199– – – – Loại khác2,51,20
87089210– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.013,71,80
87089220– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0352,50
87089251– – – – Ống xả và bộ giảm thanh3,71,80
87089261– – – – Ống xả và bộ giảm thanh3,71,80
87089262– – – – Bộ phận (SEN)3,71,80
87089290– – – Loại khác3,71,80
87089350– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.013,71,80
87089360– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0352,50
87089370– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.052,51,20
87089390– – – Loại khác2,51,20
87089495– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.036,23,10
87089499– – – – Loại khác3,71,80
87089510– – – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng2,51,20
87089919– – – – Loại khác3,71,80
87089921– – – – – Thùng nhiên liệu3,71,80
87089924– – – – – Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)3,71,80
87089925– – – – – Các bộ phận khác (SEN)3,71,80
87089930– – – – Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)3,71,80
87089940– – – – Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó3,71,80
87089963– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.042,51,20
87089970– – – – Khung giá đỡ động cơ3,71,80
87089980– – – – Loại khác3,71,80
87089999– – – – Loại khác3,71,80
87163999– – – – Loại khác97,25,4
87169019– – – Loại khác6,85,44
90299010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
94012010– – Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
94017100– – Đã nhồi đệm000

Lưu ý:

Phụ tùng ô tô nhập khẩu từ các nước Châu Âu EU về Việt Nam

+ Nếu đáp ứng điều kiện của hiệp định thương mại tự do, người nhập khẩu có thể lựa chọn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi

+ Nếu không đáp ứng điều kiện theo hiệp định, thì áp dụng Thuế nhập khẩu ưu đãi.

Lưu ý về thuế nhập khẩu hàng hoá

Chọn Logistics HP Toàn Cầu làm đơn vị vận chuyển nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu của bạn?

HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Hãy liên lạc ngay với chúng tôi nếu bạn muốn được tư vấn về thuế nhập khẩu hoặc thủ tục nhập khẩu hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển phụ tùng ô tô từ Châu Âu

Có thể bạn quan tâm:

  • Các loại thuế khi nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam
  • Tổng quan quan hệ thương mại Việt Nam và các nước
  • Quy Định Hiện Hành Về Nhãn Hàng Hóa Nhập Khẩu
  • Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Trung Quốc
  • Thuế Nhập Khẩu phụ tùng ô tô Từ Hàn Quốc
  • Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Ấn Độ
  • Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Asean

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp Dịch vụ Vận chuyển quốc tế, Dịch vụ hải quan và Giấy phép Xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Website : hptoancau.com

Email: info@hptoancau.com

Điện thoại: 024 3 73008608/ Hotline:0886115726 – 0984870199

hoặc yêu cầu báo giá theo link

Tagged under: Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu là bao nhiêu, Tính thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu, Tra cứu thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Châu Âu

What you can read next

Những điều cần biết về thị trường Thụy Điển
Những điều cần biết về thị trường Thụy Điển
Vận Chuyển Hàng Hóa Việt Nam - Manta
Vận chuyển hàng hóa Việt Nam – Manta
Vietnam - Turkey
Vận chuyển hàng hóa đường biển từ Việt Nam đến Thổ Nhĩ Kỳ

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Chi tiết thủ tục thuế nhập khẩu thân răng nhân tạo

    Thủ Tục Nhập Khẩu Thân Răng Nhân Tạo Vào Việt N...
  • Thủ tục xuất khẩu tóc người đã qua sơ chế

    Thủ tục xuất khẩu tóc người đã qua sơ chế [2026...
  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x