• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thủ tục nhập khẩu các mặt hàng thông dụng
  • NK - Linh kiện, phụ tùng ô tô
  • Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Trung Quốc

Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Trung Quốc

by hptoancau / Thứ Năm, 01 Tháng Một 2026 / Published in NK - Linh kiện, phụ tùng ô tô

Thuế nhập khẩu một số phụ tùng ô tô thông dụng từ Trung Quốc năm 2026

Khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Trung Quốc, một trong những nội dung người nhập khẩu quan tâm hàng đầu là thuế phải nộp khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Trung Quốc là bao nhiêu? Tại bài viết này HP Toàn Cầu sẽ liệt kê bảng thuế và cách tính thuế nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Trung Quốc.

Thuế khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Asean năm 2026

HP Toàn Cầu – Cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, dịch vụ khai báo hải quan và giấy phép xuất/nhập khẩu! – Liên hệ tư vấn: 088.611.5726 hoặc 098.487.0199

Việt Nam và Trung Quốc dành đối xử tối huệ quốc về thương mại MFN cho nhau, đồng thời Việt Nam và Trung Quốc đều là thành viên của Hiệp định thương mại hàng hóa ACFTA

Khi nhập khẩu Phụ tùng ô tô từ Trung Quốc, nhà nhập khẩu cần nộp các loại thuế sau:

  • Thuế giá trị gia tăng – hay còn gọi là VAT
  • Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo FTA hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi

Để biết về thuế VAT và thuế nhập khẩu ưu đãi Phụ tùng ô tô hiện hành, xem tại bài viết: Thủ tục nhập khẩu Phụ tùng ô tô

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với Phụ tùng ô tô theo hiệp định ACFTA

Mã HSMô tả hàng hóaThuế suất ACFTA (%)
Thuế suất ACFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãi
27101944– – – – Mỡ bôi trơn5ID
39233090– – Loại khác0ID, MY, MM, PH
39263000– Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự0KH, ID, MM
39269099– – – Loại khác0KH, ID, MM, PH
40091290– – – Loại khác0
40093191– – – – Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.110MY, PH
40101200– – Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt0KH
40101900– – Loại khác0
40103100– – Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm0MY
40169320– – – Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.110
40169390– – – Loại khác0
40169911– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa50
40169913– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0450
70071110– – – Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8750
70091000– Gương chiếu hậu dùng cho xe50
70099200– – Có khung50
73101091– – – Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô0KH
73181100– – Vít đầu vuông0TH
73181510– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm5
73181590– – – Loại khác0
73181610– – – Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm0TH
73181690– – – Loại khác0TH
73181910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm5
73181990– – – Loại khác0
73182100– – Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác0TH
73182200– – Vòng đệm khác0TH
73182400– – Chốt hãm và chốt định vị0TH
73182910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm0
73182990– – – Loại khác0
73201011– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.040ID
73202090– – Loại khác0ID, TH
73209010– – Dùng cho xe có động cơ0PH
73259990– – – Loại khác0
73269099– – – Loại khác0KH
82060000Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ0
82079000– Các dụng cụ có thể thay đổi được khác0
83011000– Khóa móc5KH
83012000– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ5CN
83017000– Chìa rời0
83021000– Bản lề (Hinges)10
83023090– – Loại khác0KH
84082022– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc5
84099119– – – – Loại khác0PH, TH
84099143– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm50
84099147– – – – Piston khác50
84099149– – – – Loại khác50
84099925– – – – Quy lát và nắp quy lát0PH, TH
84099926– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm0PH, TH
84099929– – – – Loại khác0PH, TH
84099945– – – – Quy lát và nắp quy lát0PH, TH
84099947– – – – Piston khác0PH, TH
84099948– – – – Bạc piston và chốt piston0PH, TH
84099949– – – – Loại khác0PH, TH
84099979– – – – Loại khác0PH, TH
84122100– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)0
84132090– – Loại khác0
84133030– – Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.040
84133040– – Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)0
84145199– – – – Loại khác15BN, KH, TH
84145949– – – – – Loại khác10KH, TH
84145999– – – – – Loại khác0KH, TH
84148042– – – Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)0KH, TH
84148049– – – Loại khác0
84148090– – Loại khác0
84149029– – – Loại khác10KH
84152010– – Công suất làm mát không quá 26,38 kW15PH, TH, CN
84159014– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ0KH
84159019– – – Loại khác0KH
84189910– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ0KH
84212321– – – – Bộ lọc dầu0BN
84212329– – – – Loại khác0BN
84213120– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 870KH
84213190– – – Loại khác00
84219930– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.310KH
84249099– – – Loại khác0
84254290– – – Loại khác0
84812090– – Loại khác0
84813090– – Loại khác0
84814090– – Loại khác0
84818079– – – – Loại khác0
84818099– – – – Loại khác0KH, PH
84821000– Ổ bi0
84828000– Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa0KH
84829100– – Bi, kim và đũa0
84831025– – – – Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc5
84831027– – – – Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc5
84831090– – Loại khác5
84832030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 870
84833030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 870
84834040– – Dùng cho động cơ của xe của Chương 875
84834090– – Loại khác0
84835000– Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli0
84836000– Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)0
84839015– – – Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 870
84839099– – – Loại khác0
84842000– Bộ làm kín kiểu cơ khí0
84849000– Loại khác0
85012012– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.160TH
85113049– – – Loại khác0
85114021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.050PH
85114032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.040PH
85114091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.050PH
85115021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.050PH
85115032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.040PH
85122020– – Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp50
85122099– – – Loại khác5
85123010– – Còi, đã lắp ráp0PH, CN
85123020– – Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp0PH, CN
85124000– Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết0CN
85334000– Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp0
85351000– Cầu chì0
85361093– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)0
85364140– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A0
85364191– – – – Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V0
85364199– – – – Loại khác0
85365059– – – Loại khác0
85365099– – – Loại khác0KH, PH
85371012– – – Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)0BN, KH, TH
85391010– – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 8750
85443012– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.110MY, PH, TH, CN
85444232– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.110MY, PH, TH
85452000– Chổi than0
87079011– – – Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.290BN, ID, PH
87079019– – – Loại khác0BN, ID, PH
87081090– – Loại khác0ID, PH
87082100– – Dây đai an toàn0PH
87082918– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.040ID, PH, CN
87082919– – – – Loại khác0ID, PH, CN
87082993– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn0ID, PH, CN
87082995– – – – – Loại khác0ID, PH, CN
87082996– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn0ID, PH, CN
87082998– – – – – Loại khác0ID, PH, CN
87082999– – – – Loại khác0ID, PH, CN
87083010– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010ID, PH, TH, CN
87083030– – Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.040ID, PH, TH, CN
87083090– – Loại khác0ID, PH, TH, CN
87084014– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010ID, PH
87084019– – – Loại khác0ID, PH
87084092– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.030ID, PH, TH
87084099– – – Loại khác0ID, PH, TH
87085013– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.050PH, TH, CN
87085015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010PH, TH
87085091– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)0PH, TH
87085092– – – – Loại khác0PH, TH
87085096– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)0PH, TH
87085099– – – – Loại khác0PH, TH
87087019– – – Loại khác0ID, PH
87087029– – – Loại khác0ID, PH
87087095– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010ID, PH
87087096– – – Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.040ID, PH
87087099– – – Loại khác0ID, PH
87088016– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.030KH, ID, PH, TH
87088019– – – Loại khác0KH, ID, PH, TH
87088091– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010ID, PH, TH
87088099– – – Loại khác0ID, PH, TH
87089116– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.030ID, PH
87089118– – – – – Loại khác0ID, PH
87089191– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010ID, PH, TH
87089199– – – – Loại khác0ID, PH, TH
87089210– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010ID, PH
87089220– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.030ID, PH
87089251– – – – Ống xả và bộ giảm thanh0ID, PH
87089261– – – – Ống xả và bộ giảm thanh0ID, PH
87089262– – – – Bộ phận (SEN)0ID, PH
87089290– – – Loại khác0ID, PH
87089350– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010ID, PH, TH
87089360– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.030ID, PH, TH
87089370– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.050ID, PH, TH
87089390– – – Loại khác0ID, PH, TH
87089495– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.030PH, TH
87089499– – – – Loại khác0PH, TH
87089510– – – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng0ID, PH, TH, CN
87089919– – – – Loại khác0ID, PH, TH
87089921– – – – – Thùng nhiên liệu0ID, PH, TH
87089924– – – – – Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)0ID, PH, TH
87089925– – – – – Các bộ phận khác (SEN)0ID, PH, TH
87089930– – – – Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)0ID, PH, TH
87089940– – – – Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó0ID, PH, TH
87089963– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.040ID, PH, TH
87089970– – – – Khung giá đỡ động cơ0ID, PH, TH
87089980– – – – Loại khác0ID, PH, TH
87089999– – – – Loại khác0ID, PH, TH
87163999– – – – Loại khác0
87169019– – – Loại khác0BN
90299010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.2050
94012010– – Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.040
94017100– – Đã nhồi đệm0KH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với Phụ tùng ô tô từ Trung Quốc theo hiệp định RCEP

HSMô tả hàng hóaThuế suất RCEP (%)
202520262027
27101944– – – – Mỡ bôi trơn***
39233090– – Loại khác000
39263000– Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự202020
39269099– – – Loại khác7,264,8
40091290– – – Loại khác000
40093191– – – – Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
40101200– – Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt000
40101900– – Loại khác000
40103100– – Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm000
40169320– – – Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
40169390– – – Loại khác000
40169911– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa101010
40169913– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04101010
70071110– – – Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87202020
70091000– Gương chiếu hậu dùng cho xe202020
70099200– – Có khung303030
73101091– – – Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô000
73181100– – Vít đầu vuông000
73181510– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm121212
73181590– – – Loại khác121212
73181610– – – Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm7,264,8
73181690– – – Loại khác7,264,8
73181910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm121212
73181990– – – Loại khác121212
73182100– – Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác000
73182200– – Vòng đệm khác7,264,8
73182400– – Chốt hãm và chốt định vị7,264,8
73182910– – – Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm121212
73182990– – – Loại khác121212
73201011– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
73202090– – Loại khác000
73209010– – Dùng cho xe có động cơ000
73259990– – – Loại khác000
73269099– – – Loại khác000
82060000Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ12108
82079000– Các dụng cụ có thể thay đổi được khác000
83011000– Khóa móc252525
83012000– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ***
83017000– Chìa rời1512,510
83021000– Bản lề (Hinges)202020
83023090– – Loại khác12108
84082022– – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc252525
84099119– – – – Loại khác654
84099143– – – – Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
84099147– – – – Piston khác***
84099149– – – – Loại khác***
84099925– – – – Quy lát và nắp quy lát654
84099926– – – – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm654
84099929– – – – Loại khác654
84099945– – – – Quy lát và nắp quy lát000
84099947– – – – Piston khác000
84099948– – – – Bạc piston và chốt piston000
84099949– – – – Loại khác000
84099979– – – – Loại khác654
84122100– – Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
84132090– – Loại khác12108
84133030– – Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
84133040– – Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)000
84145199– – – – Loại khác252525
84145949– – – – – Loại khác151515
84145999– – – – – Loại khác654
84148042– – – Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)000
84148049– – – Loại khác32,52
84148090– – Loại khác32,52
84149029– – – Loại khác151515
84152010– – Công suất làm mát không quá 26,38 kW***
84159014– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ000
84159019– – – Loại khác000
84189910– – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ000
84212321– – – – Bộ lọc dầu000
84212329– – – – Loại khác000
84213120– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87654
84213190– – – Loại khác000
84219930– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31000
84249099– – – Loại khác000
84254290– – – Loại khác000
84812090– – Loại khác000
84813090– – Loại khác000
84814090– – Loại khác000
84818079– – – – Loại khác000
84818099– – – – Loại khác654
84821000– Ổ bi000
84828000– Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa000
84829100– – Bi, kim và đũa000
84831025– – – – Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc202020
84831027– – – – Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc333
84831090– – Loại khác202020
84832030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87654
84833030– – Dùng cho động cơ xe của Chương 87654
84834040– – Dùng cho động cơ của xe của Chương 87101010
84834090– – Loại khác101010
84835000– Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli654
84836000– Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
84839015– – – Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 8732,52
84839099– – – Loại khác654
84842000– Bộ làm kín kiểu cơ khí000
84849000– Loại khác000
85012012– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
85113049– – – Loại khác654
85114021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05654
85114032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04654
85114091– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05654
85115021– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05654
85115032– – – Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04654
85122020– – Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp252525
85122099– – – Loại khác252525
85123010– – Còi, đã lắp ráp***
85123020– – Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp***
85124000– Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết***
85334000– Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp000
85351000– Cầu chì000
85361093– – – Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)1512,510
85364140– – – Loại khác, dòng điện dưới 16 A654
85364191– – – – Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V654
85364199– – – – Loại khác654
85365059– – – Loại khác000
85365099– – – Loại khác654
85371012– – – Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)000
85391010– – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87202020
85443012– – – – Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
85444232– – – – – Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.1197,56
85452000– Chổi than000
87079011– – – Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.2987,57
87079019– – – Loại khác87,57
87081090– – Loại khác12108
87082100– – Dây đai an toàn202020
87082918– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04***
87082919– – – – Loại khác***
87082993– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn***
87082995– – – – – Loại khác***
87082996– – – – – Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn***
87082998– – – – – Loại khác***
87082999– – – – Loại khác***
87083010– – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
87083030– – Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
87083090– – Loại khác***
87084014– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.011211,310,5
87084019– – – Loại khác654
87084092– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03654
87084099– – – Loại khác654
000
87085013– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
87085015– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.011211,310,5
87085091– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)87,57
87085092– – – – Loại khác87,57
87085096– – – – Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)43,83,5
87085099– – – – Loại khác43,83,5
87087019– – – Loại khác12108
87087029– – – Loại khác252525
87087095– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01252525
87087096– – – Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04202020
87087099– – – Loại khác12108
87088016– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312108
87088019– – – Loại khác5,65,34,9
87088091– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01654
87088099– – – Loại khác32,52
87089116– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312108
87089118– – – – – Loại khác87,57
87089191– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0187,57
87089199– – – – Loại khác654
87089210– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.011211,310,5
87089220– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312108
87089251– – – – Ống xả và bộ giảm thanh97,56
87089261– – – – Ống xả và bộ giảm thanh97,56
87089262– – – – Bộ phận (SEN)97,56
87089290– – – Loại khác97,56
87089350– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.011211,310,5
87089360– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0312108
87089370– – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.0587,57
87089390– – – Loại khác654
87089495– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031512,510
87089499– – – – Loại khác1211,310,5
87089510– – – Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng***
87089919– – – – Loại khác1211,310,5
87089921– – – – – Thùng nhiên liệu1211,310,5
87089924– – – – – Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)97,56
87089925– – – – – Các bộ phận khác (SEN)97,56
87089930– – – – Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)97,56
87089940– – – – Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó97,56
87089963– – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04654
87089970– – – – Khung giá đỡ động cơ1211,310,5
87089980– – – – Loại khác1211,310,5
87089999– – – – Loại khác97,56
87163999– – – – Loại khác12108
87169019– – – Loại khác000
90299010– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
94012010– – Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04252525
94017100– – Đã nhồi đệm1512,510

Lưu ý:

Phụ tùng ô tô nhập khẩu từ Trung Quốc về Việt Nam

+ Nếu đáp ứng điều kiện của hiệp định thương mại tự do, người nhập khẩu có thể lựa chọn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt hoặc thuế nhập khẩu ưu đãi

+ Nếu không đáp ứng điều kiện theo hiệp định, thì áp dụng Thuế nhập khẩu ưu đãi.

Lưu ý về thuế nhập khẩu hàng hoá

Chọn Logistics HP Toàn Cầu làm đơn vị vận chuyển nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Trung Quốc của bạn?

HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Hãy liên lạc ngay với chúng tôi nếu bạn muốn được tư vấn về thuế nhập khẩu hoặc thủ tục nhập khẩu hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển phụ tùng ô tô từ Trung Quốc

Có thể bạn quan tâm:

  • Các loại thuế khi nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam
  • Tổng quan quan hệ thương mại Việt Nam và các nước
  • Quy Định Hiện Hành Về Nhãn Hàng Hóa Nhập Khẩu
  • Thủ tục và thuế nhập khẩu Phụ tùng ô tô
  • Thủ tục và thuế nhập khẩu thiết bị y tế
  • Thuế nhập khẩu phụ tùng ô tô từ Asean

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 08 8611 5726 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

What you can read next

Thủ tục và thuế nhập khẩu vòng bi ô tô
Thủ Tục Và Thuế Nhập Khẩu Vòng Bi Ô Tô
Thủ tục và thuế nhập khẩu Cuộn cáp còi
Thủ tục và thuế nhập khẩu Cuộn cáp còi
Thủ tục và thuế nhập khẩu Abc
Thủ tục và thuế nhập khẩu Vỏ van hằng nhiệt

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Chi tiết thủ tục thuế nhập khẩu thân răng nhân tạo

    Thủ Tục Nhập Khẩu Thân Răng Nhân Tạo Vào Việt N...
  • Thủ tục xuất khẩu tóc người đã qua sơ chế

    Thủ tục xuất khẩu tóc người đã qua sơ chế [2026...
  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x