• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Dịch vụ
    • Vận chuyển đường biển
    • Vận chuyển đường hàng không
    • Hải quan và giấy phép
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
  • Tra cứu vận chuyển quốc tế
  • Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp
  • Liên hệ
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
  • Tra cứu mã HS code
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thông tin hay dùng trong ngành logistics
  • Bảng mã chi cục hải quan trên cả nước

Bảng mã chi cục hải quan trên cả nước

by hptoancau / Thứ Hai, 17 Tháng Ba 2025 / Published in Thông tin hay dùng trong ngành logistics

Contents

  • Bảng Mã Chi Cục Hải Quan Trên Cả Nước – Cập nhật mới nhất
    • 1. Tại sao cần biết mã chi cục hải quan?
      • Giải thích Hệ Thống Mã Chi Cục Hải Quan
    • Bảng mã chi cục hải quan

Bảng Mã Chi Cục Hải Quan Trên Cả Nước – Cập nhật mới nhất

Để quá trình khai báo hải quan diễn ra thuận lợi và đúng quy trình, doanh nghiệp cần nắm rõ mã số chi cục hải quan tại các tỉnh, thành phố trên cả nước. Việc này không chỉ giúp tăng tốc độ xử lý thủ tục, giảm thiểu sai sót mà còn đảm bảo tuân thủ quy định của cơ quan hải quan Việt Nam. Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm danh sách mã chi cục hải quan tại 64 tỉnh thành, hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây để có thông tin đầy đủ và chính xác nhất!

Bảnh danh mục mã chi cục hải quan trên cả nước

1. Tại sao cần biết mã chi cục hải quan?

🔹 Xác định chính xác nơi làm thủ tục hải quan, tránh nhầm lẫn khi khai báo điện tử.
🔹 Rút ngắn thời gian thông quan hàng hóa, giảm nguy cơ phát sinh lỗi do sai mã chi cục.
🔹 Đáp ứng quy định của hải quan Việt Nam, đảm bảo hàng hóa xuất nhập khẩu hợp lệ.

Giải thích Hệ Thống Mã Chi Cục Hải Quan

Theo quy định của Tổng cục Hải quan Việt Nam, mã số của chi cục hải quan thường có dạng 4 ký tự, trong đó:
🔹 2 ký tự đầu: Mã của Cục Hải quan tỉnh/thành phố (ví dụ: 02 = Hà Nội, 03 = Hải Phòng).
🔹 2 ký tự sau: Mã của chi cục hải quan trực thuộc (ví dụ: 02AA = Chi cục Hải quan Bắc Hà Nội).

Ví dụ: 02 là mã của Cục Hải quan Hà Nội, trong khi 02AA là mã của Chi cục Hải quan Bắc Hà Nội.

Bảng mã chi cục hải quan

STT HQ Vùng Chi cục Hải quan đang quản lý Trụ sở chính STT DVHQ Mã Hải quan mới Mã Hải quan cũ Tên rút gọn trên hệ thống Tên đơn vị Hải quan TỈNH THÀNH CŨ TỈNH THÀNH MỚI Mã bộ phận xử lý tờ khai Ghi chú
1 Chi cục Hải quan khu vực I Hà Nội 1 01E1 01E1 HQBACHN Hải quan Bắc Hà Nội Hà Nội Hà Nội 01 Tiếp nhận 1: mã hiệu phương tiện vận chuyển là 1: Đường không
00 Tiếp nhận 2: các mã hiệu phươn tiện vận chuyển còn lại gồm: 2: biển (cont), 3:biển(xá), 4:bộ(xe tải), 5:đường sắt, 9L khác
2 01NV 01NV HQBACTL Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long Hà Nội Hà Nội 00 Tiếp nhận tờ khai các loại hình còn lại
01 Tiếp nhận tờ khai loại hình C11
3 01DD 01DD HQCPNHN Hải quan Chuyển phát nhanh Hà Nội Hà Nội
4 01SI 01SI HQYENVIEN Hải quan ga đường sắt quốc tế Yên Viên Hà Nội Hà Nội
5 01IK 01IK HQGIATHUY Hải quan Gia Thụy Hà Nội Hà Nội
6 01B1 01B1 HQNOIBAI Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài Hà Nội Hà Nội 00 Thực hiện tiếp nhận tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo các loại hình: A11, A12, A41
Hà Nội Hà Nội 01 Thực hiện tiếp nhận tờ khai hải quan đối với các loại hình còn lại.
Hà Nội Hà Nội 02 Thực hiện tiếp nhận tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo loại hình: H11
7 01B2 HQNOIBAI Hà Nội Hà Nội
8 01B5 HQNOIBAI Hà Nội Hà Nội
9 01B6 HQNOIBAI Hà Nội Hà Nội
10 01M1 01M1 HQHOALAC Hải quan Hòa Lạc Hà Nội Hà Nội 00 Bộ phận kiểm tra tờ khai nhập khẩu loại hình A11, A12, A41, A31, A21, A42, A43, H11
01 Bộ phận kiểm tra tờ khai loại hình B11, B12, B13, E42, E52, E54, E62, E82, G21, G22, G23, G24, G61, H21, E11, E13, E15, E21, E23, E31, E41, G12, G13, G14, G51
11 01PL HQHOALAC Hà Nội Hà Nội 00 Bộ phận kiểm tra tờ khai nhập khẩu loại hình A11, A12, A41, A31, A21, A42, A43, H11
01 Bộ phận kiểm tra tờ khai loại hình B11, B12, B13, E42, E52, E54, E62, E82, G21, G22, G23, G24, G61, H21, E11, E13, E15, E21, E23, E31, E41, G12, G13, G14, G51
12 01PR 01PR HQVINHPHUC Hải quan Vĩnh Phúc Vĩnh Phúc Phú Thọ
13 01PJ 01PJ HQVIETTRI Hải quan Phú Thọ Phú Thọ Phú Thọ
14 01PQ 01PQ HQHOABINH Hải quan Hòa Bình Phú Thọ Phú Thọ
2 Chi cục Hải quan khu vực II TP. Hồ Chí Minh 02F3 HQCNC Hải quan Khu công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục HQ đối với hàng hóa XNK tại Khu công nghệ cao
1 01 Bộ phận Giám sát tại Khu công nghệ cao
02 Bộ phận Nghiệp vụ đầu tư kinh doanh
03 Bộ phận Nghiệp vụ SXXK
2 02F1 02F1 HQLTRUNG Hải quan khu chế xuất Linh Trung TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận nghiệp vụ 1 (Linh Trung 1)
01 Bộ phận Giám sát
02 Bộ phận nghiệp vụ 2 ( Linh Trung 2)
3 02F2 HQLTRUNG TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh
01 Bộ phận thủ tục hàng gia công
02 Bộ phận thủ tục hàng sản xuất xuất khẩu
03 Bộ phận thủ tục hàng gia công (Nhóm Báo cáo quyết toán)
04 Bộ phận thủ tục hàng hóa gia công Khu chế xuất Tân Thuận
05 Bộ phận thủ tục hàng hóa kho ngoại quan
5 02CI 02CI HQSGKV1 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Nhóm 0: Xử lý các tờ khai hàng xuất khẩu bao gồm cả tờ khai hàng xuất khẩu kho ngoại quan.
01 Nhóm 1: Động vật, thực phẩm, nông sản (chương 01 -> 24)
02 Nhóm 2: Khoáng sản, hóa chất, plastic (chương 25 -> 40)
03 Nhóm 3: Da, gỗ, giấy, dệt may (chương 41 -> 63)
04 Nhóm 4: Đá quý, sắt thép, kim loại (chương 64 -> 83)
05 Nhóm 5: Máy móc, điện tử, xe cộ, quang học, hàng hóa khác (chương
84 -> 97)
6 02CV 02CV HQSGKV2 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 01 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK Cảng Tân cảng Hiệp Phước
02 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK Cảng SPCT
03 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK Cảng Sài gòn Hiệp Phước; hàng hóa tạm nhập-Tái xuất, Tái xuất- Tạm nhập
04 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK doanh nghiệp chế xuất; Gia công; Sản xuất xuất khẩu
05 Bộ phận làm thủ tục hải quan cho kho ngoại quan
7 02H1 02H1 HQSGKV3 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục hàng hóa XNK cảng Bến Nghé, Tân Thuận 1 &2, Tân Thuận Đông Lotus, các phao thuộc địa bàn
01 Bộ phận hàng hóa XNK cảng Vict
02 Bộ phận thủ tục và giám sát Xăng dầu XNK
03 Bộ phận hàng hóa XNK cảng Khánh Hội Nhà Rồng
04 Loại hình C11 KNQ Cty CP Cảng SG
05 Loại hình C11 KNQ Lotus
8 02H2 HQSGKV3 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh
9 02H3 HQSGKV3 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh
10 02IK 02IK HQSGKV4 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4 TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 01 Bộ phận thủ tục hàng hóa nhập khẩu
02 Bộ phận thủ tục hàng hóa xuất khẩu
11 02PG 02PG HQCNC Hải quan khu công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Hàng sản xuất xuất khẩu của các Doanh nghiệp có kim ngạch lớn
01 Nhóm 01: hàng đầu tư kinh doanh nhóm 1+ hàng xuất khẩu
02 Nhóm 02: hàng gia công, sản xuất xuất khẩu của các doanh nghiệp còn lại
03 Nhóm 03: hàng đầu tư KD nhóm 3+ doanh nghiệp ưu tiên
04 Nhóm 04: hàng đầu tư KD nhóm 4 + hàng hóa TNTX, TXTN
05 Nhóm 5: hàng đầu tư kinh doanh nhóm 5 + Doanh nghiệp tham gia chương trình ưu đãi thuế quan
12 02PJ 02PJ HQTTHUAN Hải quan khu chế xuất Tân Thuận TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục hàng hóa KCX Tân Thuận (CS2)
01 Bộ phận thủ tục hàng gia công (CS1)
02 Bộ phận thủ tục hàng sản xuất xuất khẩu (CS1)
03 Bộ phận thủ tục hàng gia công (Nhóm Báo cáo quyết toán CS1)
04 Bộ phận thủ tục hàng hóa gia công Khu chế xuất Tân Thuận (CS2)
05 Bộ phận giám sát hàng hóa KNQ (CS2)
02XE HQTTHUAN TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh
13 51CB 51CB CSANBAYVT Hải quan cửa khẩu cảng Vũng tàu Bà Rịa – Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục
14 51BE 51BE CATLOVT Hải quan cửa khẩu cảng Cát Lở Bà Rịa – Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục
15 51C1 51C1 NVPMYBRVT Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh 00 Hàng hóa nhập khẩu loại hình: A11, A12, A41, C11, E11, E13, E15, G11, G21
01 Hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu loại hình: A42, A21, H11, H21, B11, E31, E62, E21, E23, E52, E82, E41, G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, A31, B12, B13, E42, A43, A44, E33
16 51C2 PSAPMVTAU Bà Rịa – Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh
17 51CI 51CI CAIMEPVT Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép Bà Rịa – Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh 00 Các doanh nghiệp khác
01 Doanh nghiệp ưu tiên
Doanh nghiệp tự nguyện tuân thủ
Doanh nghiệp mới
Đại lý hải quan
18 51CH 51CH CONDAOVT Hải quan Côn Đảo Bà Rịa – Vũng Tàu TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục
19 43CN 43CN CTHOPBD Hải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình Dương Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Tiếp nhận tờ khai hàng xuất khẩu
01 Tiếp nhận tờ khai tại cảng cạn Thạnh Phước
02 Tiếp nhận tờ khai hàng nhập khẩu
20 43NF 43NF KCNVNSGBD Hải quan khu công nghiệp Việt Nam – Singapore Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận xử lý A11, A12, A41, A42, A21, H11, H21, B11
01 Bộ phận xử lý E11, E15, E42
02 Bộ phận xử lý E13, E62, E31, E21, E23, E52, E54, E82, E41, G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, A31, B12, B13
21 43K1 43K1 DNVMPBD Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Nhóm loại hình kinh doanh: A11, A12, A41, A42, A21, H11, H21, B11, G12, G22, G14, G24
01 Nhóm loại hình: E21, E23, E31, E41, E52, E54, E62, E82, E11, E13, E15, E42, G13, G23, G51, G61, A31, B12, B13
22 43K4 DBBHQMP Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 01 Nhóm loại hình GC, SXXK, DNCX và các loại hình khác: E21, E23, E31, E41, E52, E54, E62, E82, E11, E13, E15, E42, G13, G23, G51, G61, A31, B12, B13
(Đối với nhóm loại hình kinh doanh khai báo tại Bàu Bàng trước đây, doanh nghiệp thực hiện khai báo mã 43K1 như hướng dẫn trên)
23 43ND 43ND KCNSTHANBD Hải quan khu công nghiệp Sóng Thần Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận xử lý A11, A12, A41, A42, A21, B11, E13
01 Bộ phận xử lý E11, E15, E42, E31, E62, E21, E52, E23, E54, E41, E82, B13, A31
02 Bộ phận xử lý G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, B12, C11, H11, H21
24 43IH 43IH SONGTHANBD Hải quan Sóng Thần Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 A11, A12, A41, A42, A21, H11, H21, B11
01 E31, E62
02 E21, E23, E52, E54, E82, E41, G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, A31, B12, B13, C11
25 43PC 43PC HQTDMOT Hải quan Thủ Dầu Một Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Tiếp nhận tờ khai loại hình: A11, A12, A21, A41, A42, H11, C11, A31
01 Tiếp nhận tờ khai loại hình: B11, E31, E62, H21
02 Tiếp nhận tờ khai loại hình: E15, E42, B12, B13, E21, E23, E41, E52, E54, E82, G12, G22, G13, G23, G51, G61, E11, E13
26 43NG 43NG VHUONGBD Hải quan khu công nghiệp Việt Hương Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận xử lý A11, A12, A21, A41, A42, H11, G12, G22, G14, G24, B11, B12, H21
01 Bộ phận xử lý E31, A31, B13, E62,G13, G23, G51, G61
02 Bộ phận xử lý E21, E23, E52, E54, E11, E13, E15, E41, E42,E82
27 43PB VHUONGBD Bình Dương TP. Hồ Chí Minh 00
01
02
03
3 Chi cục Hải quan khu vực III Hải Phòng 1 03CC 03CC HQHPKV1 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1 Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 01
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 02
02 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 03
03 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 04
2 03CE 03CE HQHPKV2 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2 Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 01
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 02
02 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 03
03 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 04
3 03TG 03TG HQHPKV3 Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 3 Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 01
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 02
02 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 03
03 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 04
4 03EE 03EE HQDINHVU Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 01
01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 02
02 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 03
03 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 04
5 03PA 03NK HQKCXKCNHP Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng Hải Phòng Hải Phòng
6 03PA HQKCXKCNHP Hải Phòng Hải Phòng 00 Bộ phận thủ tục hàng Gia công
01 Bộ phận thủ tục hàng Đầu tư
02 Bộ phận nghiệp vụ theo mã 03NK cũ
03PJ 03PJ HQHAIDUONG Hải quan Hải Dương Hải Dương Hải Phòng 00 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 01
7 01 Bộ phận tiếp nhận tờ khai 02
03YY 03YY Đội Thông quan tập trung Hải Phòng Hải Phòng
Hải Phòng Hải Phòng 01 Bộ phận tiếp nhận Chương 01 đến 29
Hải Phòng Hải Phòng 02 Bộ phận tiếp nhận Chương 30 đến 40
Hải Phòng Hải Phòng 03 Bộ phận tiếp nhận Chương 41 đến 70
Hải Phòng Hải Phòng 04 Bộ phận tiếp nhận Chương 71 đến 84
Hải Phòng Hải Phòng 05 Bộ phận tiếp nhận Chương 85 đến 98
4 Chi cục Hải quan khu vực IV Hưng Yên 1 28CD 03CD HQTHAIBINH Hải quan Thái Bình Thái Bình Hưng Yên
2 28PL 03PL HQHUNGYEN Hải quan Hưng Yên Hưng Yên Hưng Yên
3 28NJ 28NJ HQHANAM Hải quan Hà Nam Hà Nam Ninh Bình
4 28PE 28PE HQNAMDINH Hải quan Nam Định Nam Định Ninh Bình
5 28PC 28PC HQNINHBINH Hải quan Ninh Bình Ninh Bình Ninh Bình
5 Chi cục Hải quan khu vực V Bắc Ninh 1 18A3 18A3 HQBACNINH Hải quan Bắc Ninh Bắc Ninh Bắc Ninh 00 Hải quan Bắc Ninh – Nghiệp vụ
01 Hải quan Bắc Ninh – Quế võ
2 18ID 18ID HQTIENSON Hải quan Tiên Sơn Bắc Ninh Bắc Ninh 00 Hải quan Tiên Sơn – Bộ phận Nghiệp vụ
01 Hải quan Tiên Sơn – Bộ phận Vsip
3 18BE 18BE HQYENPHONG Hải quan Yên Phong Bắc Ninh Bắc Ninh 00 Hải quan Yên Phong – Bộ phận Nghiệp vụ
4 18BC 18BC HQBACGIANG Hải quan Bắc Giang Bắc Giang Bắc Ninh 00 Hải quan Bắc Giang – Bộ phận Nghiệp vụ (trừ hàng
TMĐT, CPN)
01 Hải quan Bắc Giang – Bộ phận tiếp nhận hàng TMĐT,
CPN, hàng KD vận tải đường sắt
02 Hải quan Bắc Giang – Bộ phận xử lý tờ khai ngoài giờ
hành chính, ngày nghỉ, ngày lễ
5 18B1 18B1 HQTNGUYEN Hải quan Thái Nguyên Thái Nguyên Thái Nguyên 00 Hải quan Thái Nguyên – Bộ phận Nghiệp vụ hải quan
01 Hải quan Thái Nguyên – Bộ phận Nghiệp vụ hải quan khu
vực Sông Công
02 Hải quan Thái Nguyên – Bộ phận Nghiệp vụ hải quan khu
vực Yên Bình
6 18B2 18B2 HQTNGUYEN Hải quan Thái Nguyên Thái Nguyên Thái Nguyên
7 18PK 11PK HQBACKAN Hải quan Bắc Kạn Bắc Kạn Thái Nguyên 00 Hải quan Bắc Kạn – Bộ phận Nghiệp vụ
6 Chi cục Hải quan khu vực VI Lạng Sơn 1 15SI 15SI HQDONGDANG Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Đồng Đăng Lạng Sơn Lạng Sơn
2 15BD 15BD HQCOCNAM Hải quan cửa khẩu Cốc Nam Lạng Sơn Lạng Sơn
3 15BC 15BC HQCHIMA Hải quan cửa khẩu Chi Ma Lạng Sơn Lạng Sơn
4 15BB 15BB HQHUUNGHI Hải quan cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị Lạng Sơn Lạng Sơn 00 Đội thủ tục hàng hóa xuất khẩu
01 Đội thủ tục chuyển phát nhanh – bưu chính
5 15BE 15BE HQTANTHANH Hải quan cửa khẩu Tân Thanh Lạng Sơn Lạng Sơn 00 Thông quan bộ phận 00
7 Chi cục Hải quan khu vực VII Lào Cai 1 13BT 01BT HQYENBAI Hải quan Yên Bái Yên Bái Lào Cai 00
2 13BB HQQTLAOCAI Hải quan cửa khẩu quốc tế Lào Cai Lào Cai Lào Cai
3 13G1 13G1 HQDSLAOCAI Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai Lào Cai Lào Cai 00
4 13G2 HQDSLCAIG2 Lào Cai Lào Cai
5 13BC 13BC HQMKHUONG Hải quan cửa khẩu Mường Khương Lào Cai Lào Cai
6 13BD 13BD HQBATXAT Hải quan cửa khẩu Bát Xát Lào Cai Lào Cai
7 12B1 12B1 HQTAYTRANG Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang Điện Biên Điện Biên 00 HQTAYTRANG
01 CK Huối Puốc
8 12B2 HQTTRANGHP Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang Điện Biên Điện Biên 02 CK A Pa Chải
9 12H1 12H1 HQMLTHANG Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng Lai Châu Lai Châu 00
10 12H2 HQMLTPT Lai Châu Lai Châu
8 Chi cục Hải quan khu vực VIII Quảng Ninh 1 20BB 20BB CKMONGCAI Hải quan cửa khẩu quốc tế Móng Cái Quảng Ninh Quảng Ninh
2 20BC 20BC CKHOANHMO Hải quan cửa khẩu Hoành Mô Quảng Ninh Quảng Ninh
3 20BD 20BD CKBPSINH Hải quan cửa khẩu Bắc Phong Sinh Quảng Ninh Quảng Ninh
4 20CE 20CE CKVANGIA Hải quan cửa khẩu cảng Vạn Gia Quảng Ninh Quảng Ninh
5 20CF 20CF CKHONGAI Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai Quảng Ninh Quảng Ninh
6 20CG 20CG CKCAMPHA Hải quan cửa khẩu cảng Cẩm Phả Quảng Ninh Quảng Ninh
9 Chi cục Hải quan khu vực IX Quảng Trị 1 31BB 31BB CKQTCHALO Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo Quảng Bình Quảng Trị
2 31BF 31BF CKCAROONG Hải quan cửa khẩu Cà Roòng Quảng Bình Quảng Trị
3 31CD 31CD CKCHONLA Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La Quảng Bình Quảng Trị
4 32BB 32BB CKLAOBAO Hải quan cửa khẩu quốc tế Lao Bảo Quảng Trị Quảng Trị
5 32BC 32BC CKQTLALAY Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay Quảng Trị Quảng Trị
6 32CD 32CD CKCCUAVIET Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt Quảng Trị Quảng Trị
7 33BA 33BA HQCKADOT Hải quan cửa khẩu A Đớt Thừa Thiên Huế Huế
8 33CF 33CC CKCCHANMAY Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây Thừa Thiên Huế Huế
9 33CF CKCCHANMAY Thừa Thiên Huế Huế
10 33PD 33PD HQTHUYAN Hải quan Thủy An Thừa Thiên Huế Huế
10 Chi cục Hải quan khu vực X Thanh Hóa 1 12F2 12BI HQSONLACK Hải quan Sơn La Sơn La Sơn La
2 12F1 HQSONLA Sơn La Sơn La
3 12F2 HQSONLANC Sơn La Sơn La
4 27BE 12BE HQLONGSAP Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập Sơn La Sơn La
5 27F1 27F1 CKTHANHHOA Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa Thanh Hóa Thanh Hóa
` 6 27F2 27F2 CKCNGHISON Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa
7 27B1 27B1 CKQTNAMEO Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo Thanh Hóa Thanh Hóa
8 27B2 27B2 CKQTNAMEO Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo Thanh Hóa Thanh Hóa
11 Chi cục Hải quan khu vực XI Hà Tĩnh 1 29BB 29BB CKNAMCAN Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn Nghệ An Nghệ An
2 29CC 29CC CKCCUALO Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò Nghệ An Nghệ An
3 29PF 29PF HQVINH Hải quan Vinh Nghệ An Nghệ An 00 A11, A12, A21, A31, A41, A42, A43, H11
01 B11, B12, B13, H21
02 E31, E62, E11, E15, E13, E42, E21, E23, E52, E54, E41, E82, G11, G21, G12, G22, G13, G23, G14, G24, G51, G61
4 30BB 30BB CKCAUTREO Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo Hà Tĩnh Hà Tĩnh 00 A11, A12, A31, G51, G11, E21, H11
01 B11, B12, G61, G21, G23, E52, E54, E62, H21
5 30BI 30BI CKCAUTREO Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo Hà Tĩnh Hà Tĩnh
6 30CC 30CC CKXUANHAI Hải quan cửa khẩu cảng Xuân Hải Hà Tĩnh Hà Tĩnh
7 29BH 29BH HQTTHUY Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy Nghệ An Nghệ An
8 30F1 30F1 CKCVUNGANG Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng Hà Tĩnh Hà Tĩnh
9 30F2 30F2 CKCVUNGANG Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng Hà Tĩnh Hà Tĩnh
12 Chi cục Hải quan khu vực XII Đà Nẵng 1 34AB 34AB CKSBDANANG Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 00 Xử lý chung tại trụ sở Đội
01 01 Xử lý các tờ khai theo mã loại hình nhập khẩu
02 02 Xử lý các tờ khai theo mã loại hình xuất khẩu
2 34CC 34CC KCNDANANG Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00
3 34CE 34CE CKCDANANG Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00
4 34NG 34NG KCNDANANG Hải quan khu công nghiệp Đà Nẵng Đà Nẵng Đà Nẵng 00 00 Xử lý chung tại trụ sở Đội
01 01 Xử lý Tờ khai tại Bộ phận Bưu chính
02 02 Xử lý Tờ khai tại Bộ phận Khu công nghệ cao
5 35CB 35CB CKDUNGQUAT Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất Quảng Ngãi Quảng Ngãi 00 Bộ phận tiếp nhận 00
6 35NC 35NC HQKCNQNGAI Hải quan các khu công nghiệp Quảng Ngãi Quảng Ngãi Quảng Ngãi 00 Bộ phận tiếp nhận 00
7 60BD 60BD CKNAMGIANG Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang Quảng Nam Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00
8 60CB 60CB HQCKCKYHA Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà Quảng Nam Đà Nẵng 00 00 Xử lý Tờ khai tại Kỳ Hà
01 01 Xử lý Tờ khai tại Chu Lai
02 02 Xử lý tờ khai tại Tam Kỳ
9 60C1 60C1 CNQUANGNAM Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam Quảng Nam Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00
10 60C2 60C2 CNQUANGNAM Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam Quảng Nam Đà Nẵng 00 Bộ phận tiếp nhận 00
11 34PD 38BC HQCKQTBOY Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y Kon Tum Quảng Ngãi 00 00 Xử lý chung tại trụ sở Đội
01 01 Xử lý tại trụ sở Kon Tum
12 38PD HQCKQTBOY Kon Tum Quảng Ngãi
13 Chi cục Hải quan khu vực XIII Khánh Hòa 1 41BH 41BH HQNTHUAN Hải quan Ninh Thuận Ninh Thuận Khánh Hòa
2 41CB 41CB CKNHATRANG Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang Khánh Hòa Khánh Hòa
3 41CC 41CC CKCCAMRANH Hải quan cửa khẩu cảng Cam Ranh Khánh Hòa Khánh Hòa
4 41PE 41PE CKVANPHONG Hải quan Vân Phong Khánh Hòa Khánh Hòa
5 41AB 41AB CKCAMRANH Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh Khánh Hòa Khánh Hòa
6 41B1 40B1 CKBUPRANG Hải quan cửa khẩu Buprăng Đắk Nông Lâm Đồng 00 Địa điểm lảm thủ tục tại cửa khẩu Buprăng
01 Địa điểm lảm thủ tục tại cửa khẩu Đắk Peur
7 41D1 40D1 HQDALAT Hải quan Đà Lạt Lâm Đồng Lâm Đồng
8 41NM 47NM BTHUANDN Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận Bình Thuận Lâm Đồng
14 Chi cục Hải quan khu vực XIV Đắk Lắk 1 37CB 37CB CKQUYNHON Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn Bình Định Gia Lai 00 Các loại hình còn lại
01 Bộ phận thủ tục hải quan loại hình: E11,E13,E15,E42…cho doanh nghiệp chế xuất
2 37TC 37TC HQPHUYEN Hải quan Phú Yên Phú Yên Đắk Lắk
3 40BC 40BC HQBMTHUOT Hải quan Buôn Ma Thuột Đắk Lắk Đắk Lắk
4 38B1 38B1 CKLETHANH Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Gia Lai Gia Lai 00 Bộ phận nghiệp vụ tổng hợp
01 Bộ phận thủ tục
5 38B2 38B2 CKLETHANH Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh Gia Lai Gia Lai
15 Chi cục Hải quan khu vực XV 1 06DS 06DS HQCPNHCM Hải quan Chuyển phát nhanh TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận thủ tục hàng: Phi mậu dịch Bưu chính (270 Lý Thường Kiệt)
01 Bộ phận thủ tục hàng kinh doanh (Mậu dịch)
02 Bộ phận thủ tục hàng: Phi mậu dịch (Kho DHL, Hợp nhất, Vantage)
03 Bộ phận thủ tục hàng: Phi mậu dịch Bưu chính (EMS-36 Bis Ba Vì)
04 Bộ phận thủ tục hàng: Phi mậu dịch (Kho Fedex, SCE, Song Bình)
05 Bộ phận thủ tục hàng: Phi mậu dịch (Kho UPS, Sagawa)
06B1 06B1 HQTSNHAT Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất TP. Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh 00 Bộ phận hàng hóa nhập khẩu mậu dịch Kho TCS
01 Bộ phận hàng hóa nhập khẩu mậu dịch Kho SCSC
02 Bộ phận hàng hóa Nhập khẩu hàng phi mậu dịch, tạm nhập, tái xuất kho TCS, Kho SCSC
03 Bộ phận hàng hóa phi mậu dịch cá nhân, hàng hóa nhập ngoài giờ hành chính Kho TCS, Kho SCSC
04 Bộ phận hàng hóa xuất khẩu kho TCS
05 Bộ phận hàng hóa xuất khẩu kho SCSC
16 Chi cục Hải quan khu vực XVI Cao Bằng 1 10BI 10BI HQTQUANG Hải quan Tuyên Quang Tuyên Quang Tuyên Quang
2 11B1 11B1 HQTALUNG Hải quan cửa khẩu Tà Lùng Cao Bằng Cao Bằng
3 11B2 11B2 HQTALUNG Hải quan cửa khẩu Tà Lùng Cao Bằng Cao Bằng
4 11BE 11BE HQTRALINH Hải quan cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh Cao Bằng Cao Bằng
5 11BF 11BF HQSOCGIANG Hải quan cửa khẩu Sóc Giang Cao Bằng Cao Bằng
6 11BH 11BH HQPOPEO Hải quan cửa khẩu Pò Peo Cao Bằng Cao Bằng
7 11G1 11G1 HQLYVAN Hải quan cửa khẩu Lý Vạn Cao Bằng Cao Bằng
8 11G2 11G2 HQLYVAN Hải quan cửa khẩu Lý Vạn Cao Bằng Cao Bằng
9 10BB 10BB HQTTHUY Hải quan cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy Hà Giang Tuyên Quang
10 10BC 10BC HQXINMAN Hải quan cửa khẩu Xín Mần Hà Giang Tuyên Quang
11 10BD 10BD HQSAMPUN Hải quan cửa khẩu Săm Pun Hà Giang Tuyên Quang
12 10BF 10BF HQSAMPUN Hải quan cửa khẩu Săm Pun Hà Giang Tuyên Quang
17 Chi cục Hải quan khu vực XVII Tây Ninh 1 45B1 45B1 DNVMBAITN Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài Tây Ninh Tây Ninh 00 Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài
01 Khu Công nghiệp TMTC thuộc Khu KTCK Mộc Bài
2 45B2 KTMCNMBTN Tây Ninh Tây Ninh
3 45C1 45C1 DNVXAMATTN Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát Tây Ninh Tây Ninh 00 Cửa khẩu QT Xa mát
01 Cửa khẩu QT Tân Nam
02 Cửa khẩu Chàng Riệc
45C2 DCRXAMATTN Tây Ninh Tây Ninh
4
5 45BD 45BD PHUOCTANTN Hải quan cửa khẩu Phước Tân Tây Ninh Tây Ninh
6 45BE 45BE KATUMTN Hải quan cửa khẩu Kà Tum Tây Ninh Tây Ninh
7 45F1 45F1 DNVTBANGTN Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng Tây Ninh Tây Ninh 00 Khu công nghiệp Trảng Bàng
01 Khu công nghiệp Phước Đông
8 45F2 PDONGTBTN Tây Ninh Tây Ninh
9 48BC 48BC MQTAYLA Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây Long An Tây Ninh
10 48BD 48BD BINHHIEPLA Hải quan cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp Long An Tây Ninh
11 48BI 48BI DUCHOALA Hải quan Đức Hòa Long An Tây Ninh
12 48CF 48CF CKCLONGAN Hải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long An Long An Tây Ninh 00 Bộ phận thủ tục hàng GC, SXXK, DNCX
01 Địa điểm Long Hậu
02 Bộ phận thủ tục hàng kinh doanh
18 Chi cục Hải quan khu vực XVIII Đồng Nai 1 61BA 61BA HOALUBP Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư Bình Phước Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
01 Bộ phận quản lý Lối mở Lộc Tấn
2 61BB 61BB HDIEUBP Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu Bình Phước Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại cửa khẩu Tân Tiến
3 61PA 61PA CTHANHBP Hải quan Chơn Thành Bình Phước Đồng Nai 00 Loại hình: A11, A12, A21, A31, A41, A42, A43, B11, B12, B13, C11
01 Các loại hình còn lại
4 61BC 61BC CKLTHINH Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh Bình Phước Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
5 47NB 47NB BIENHOADN Hải quan Biên Hoà Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
6 47NF 47NF TNHATDN Hải quan Thống Nhất Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
7 47NG 47NG NTRACHDN Hải quan cửa khẩu cảng Nhơn Trạch Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận quản lý tờ khai tại Trụ sở Đội
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại Cảng Phước An
02 Bộ phận cảng cạn Tân Cảng – Nhơn Trạch
8 47XE 47XE KCXLBINHDN Hải quan Khu chế xuất Long Bình Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
9 47D3 47D1 HQCKCDNA Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai
11 47D3 HQCKCDNA Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
01 Bộ phận quản lý tờ khai tại Cảng Long Bình Tân
12 47I1 47I1 DNVLBTDN Hải quan Long Bình Tân Đồng Nai Đồng Nai 00 Bộ phận xử lý tờ khai tại Trụ sở Đội
19 Chi cục Hải quan khu vực XIX Cần Thơ 1 54BG 48BG BENTRELA Hải quan Bến Tre Bến Tre Vĩnh Long 00
2 54CB 54CB CANGCANTHO Hải quan cửa khẩu cảng Cần Thơ Cần Thơ Cần Thơ
3 54CD 54CD VINHLONGCT Hải quan cửa khẩu Vĩnh Long Vĩnh Long Vĩnh Long
4 54PH 54PH TAYDOCT Hải quan Tây Đô Cần Thơ Cần Thơ 00 Mã bộ phận xử lý 00: gồm các loại hình: (B11, E62, E42, E52, E13,
E15, E11, G23, B13, E54, G61).
01 Mã bộ phận xử lý 01: gồm các loại hình: các loại hình còn lại (E31,E21, A12, A11, A42, H21, H11, G13, A41, E23, A31, G51, G22, G12, …)
5 54PK 54PK SOCTRANGCT Hải quan Sóc Trăng Sóc Trăng Cần Thơ
6 54CF 54CF TRAVINHCT Hải quan cửa khẩu cảng Trà Vinh Trà Vinh Vĩnh Long
7 54CE 54CE HQHGCT Hải quan Hậu Giang Hậu Giang Cần Thơ
8 59BD 59BD HQCAMAU Hải quan Cà Mau Cà Mau Cà Mau
9 59BE 59BE BACLIEUCM Hải quan Bạc Liêu Bạc Liêu Cà Mau
20 Chi cục Hải quan khu vực XX Đồng Tháp 1 49CG 48CG MYTHOLA Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho Tiền Giang Đồng Tháp
2 50BB 50BB TINHBIENAG Hải quan cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên An Giang An Giang
3 50BC 50BC HOIDONGAG Hải quan cửa khẩu Vĩnh Hội Đông An Giang An Giang
4 50BD 50BD VXUONGAG Hải quan cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương An Giang An Giang
5 50BK 50BK KBINHAG Hải quan cửa khẩu Khánh Bình An Giang An Giang
6 50CE 50CE CMYTHOIAG Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới An Giang An Giang
7 49BB 49BB THPHUOCDT Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước Đồng Tháp Đồng Tháp
8 49BE SOTHUONGDT Đồng Tháp Đồng Tháp
9 49BG 49BF THBINHDT Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà Đồng Tháp Đồng Tháp
10 49BG DINHBADT Đồng Tháp Đồng Tháp
11 49C2 49C1 CAOLANHCDT Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp Đồng Tháp Đồng Tháp
12 49C2 SADECCDT Đồng Tháp Đồng Tháp
13 53BC 53BC HATIENKG Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên Kiên Giang An Giang
14 53BK GTHANHKG Kiên Giang An Giang
15 53CD CHCHONGKG Kiên Giang An Giang
16 53CH 53CH CKPHUQUOC Hải quan cửa khẩu quốc tế Phú Quốc Kiên Giang An Giang
17 53BE 53BE RACHGIAKG Hải quan Rạch Giá Kiên Giang An Giang

Danh mục mã đơn vị Hải quan áp dụng từ 01/07/2026 — HP Toàn Cầu (hptoancau.com) tổng hợp. Dòng nền vàng: đơn vị thay đổi mã.

Tham khảo:

  • Mã kho mã cảng tại Đà Nẵng
  • Mã kho và thông tin hãng hàng không tại Nội Bài
  • Mã kho và thông tin hãng hàng không tại Tân Sơn Nhất
  • Thông Tin Kho Bạc Nhà Nước Theo Chi Cục Hải Quan

Hi vọng thông tin trên sẽ đem lại sự hữu ích cho bạn!


HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Hãy liên lạc ngay với HP Toàn Cầu nếu bạn muốn được tư vấn về thuế hoặc thủ tục xuất nhập khẩu hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 0886115726 – 0984870199 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

hoặc yêu cầu báo giá theo link

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

What you can read next

Xem và tải Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2025 cùng HP Toàn Cầu Logistics
Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2025 – Cập Nhật Chính Thức
ETA Là Gì - ETD Là Gì - Phân Biệt ETD Và ETA
ETA Là Gì? ETD Là Gì? Phân Biệt ETD Và ETA
Hướng dẫn thủ tục đăng ký kiểm tra chất lượng và chứng nhận hợp quy bếp điện từ
Bếp điện từ nhập khẩu: KTCL, CNHQ và công bố hiệu suất năng lượng

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Tranh chấp về chất lượng hàng hóa trong hợp đồng

    Case study xuất nhập khẩu Tranh chấp chất lượng...
  • Thủ tục nhập khẩu thực phẩm bảo vệ sức khỏe

    Thủ tục và thuế nhập khẩu thực phẩm bảo vệ sức ...
  • Thủ tục nhập khẩu quạt trần dân dụng

    Thủ tục và thuế nhập khẩu quạt trần dân dụng 20...
  • Chi tiết thủ tục hợp quy vải dệt may

    Thủ tục hợp quy vải dệt may Thủ tục hợp quy vải...
  • Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng bị cấm nhập khẩu

    Danh mục các hàng hóa đã qua sử dụng cấm nhập k...
  • Quy Định Hiện Hành Về Nhãn Hàng Hóa Nhập Khẩu

    Nhà nước có quy định về nội dung nhãn hàng gốc ...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x