• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước/vùng lãnh thổ
  • VN - Châu Á
  • Đông Bắc Á
  • Việt Nam - Nhật Bản
  • Thuế nhập khẩu trang thiết bị y tế từ Nhật Bản

Thuế nhập khẩu trang thiết bị y tế từ Nhật Bản

by Vivian / Thứ Tư, 26 Tháng Tám 2020 / Published in Việt Nam - Nhật Bản

Contents

  • THUẾ NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TỪ NHẬT BẢN
      • AJCEP
      • VJCEP
    • Các trang thiết bị y tế được hưởng thuế VAT 0%
      • Trang thiết bị y tế nào được hưởng thuế VAT 0%?
    • Các trang thiết bị y tế được hưởng thuế VAT 5%
      • Điều kiện để hưởng thuế VAT 5% đối với thiết bị y tế

THUẾ NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TỪ NHẬT BẢN

Giữa Việt Nam và Nhật Bản có quan hệ đối xử tối huệ quốc (MNF), đồng thời cùng tham gia Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) và Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản (AJCEP).

Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) là FTA song phương đầu tiên của Việt Nam, trong đó cả Việt Nam và Nhật Bản dành nhiều ưu đãi cho nhau hơn so với Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản (AJCEP). Tuy nhiên, VJEPA không thay thế AJCEP mà cả hai FTA này đều cùng có hiệu lực và doanh nghiệp có thể tùy chọn sử dụng FTA nào có lợi hơn.

Do đó, đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu từ Nhật Bản, với thuế nhập khẩu:

+ Nếu trang thiết bị y tế đáp ứng đủ các điều kiện theo Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) hoặc Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản (AJCEP) thì được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo biểu thuế của hiệp định mà thiết bị y tế đáp ứng các điều kiện đó.

+ Nếu trang thiết bị y tế không đủ điều kiện theo hiệp định, thì hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi.

Dưới đây là bảng thuế nhập khẩu trang thiết bị y tế từ Nhật Bản bao gồm thuế nhập khẩu ưu đãi và thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại tự do FTA bao gồm:

  • Thuế nhập khẩu trang thiết bị y tế từ Nhật Bản 2023 – 2027

AJCEP

Mã hàngMô tả hàng hóaNK ưu đãi (%)VAT (%)AJCEP
202520252025 – 2027
30049059Viên nén nhai giúp làm giảm chứng trào ngược dạ dày, hỗ trợ làm giảm bệnh viêm dạ dày350
30049099Các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (ví dụ: dung dịch xịt hoặc kem phòng ngừa loét do tì đè; dung dịch muối biển vệ sinh mũi; xịt mũi nước biển; xịt tai, xịt họng; nước mắt nhân tạo; nhũ tương nhỏ mắt; gel hoặc dung dịch làm ẩm, làm mềm vết thương, gel dùng cho vết thương ở miệng; dịch lọc thận…)050
30051010Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất850
30051090Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính không tráng phủ hoặc không thấm tẩm dược chất (ví dụ: miếng dán sát khuẩn; miếng dán hạ sốt; miếng dán lạnh; miếng dán giữ nhiệt…)850
30059010Băng y tế850
30059020Gạc y tế850
30059090Bông y tế850
30061010Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính, miếng đệm vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu050
30061090Chỉ không tự tiêu, sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; vật liệu cầm máu; tấm nâng phẫu thuật; lưới Điều trị thoát vị; keo dán sinh học; màng ngăn hấp thu sinh học; keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng.050
30064010Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác050
30064020Xi măng gắn xương050
30065000Hộp, bộ dụng cụ cấp cứu; bộ kít chăm sóc vết thương050
30067000Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế (ví dụ: gel siêu âm, gel bôi trơn âm đạo; dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco…)050
30069100Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả550
33061010Bột và bột nhão làm chặt chân răng20100
33079050Dung dịch ngâm kính áp tròng6100
33079050Dung dịch ngâm, rửa, làm sạch, bảo quản kính áp tròng6100
37011000Phim X quang dùng trong y tế010/5; Riêng: Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa thuộc mã hàng 3701.10.00: 5%0
37019990Tấm cảm biến nhận ảnh X quang y tế5100
38089490Dung dịch, hóa chất khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế05/10; Riêng: Các mặt hàng thuốc diệt côn trùng (kiến, gián, ruồi, muỗi) thuộc nhóm 38.08: 10%0
39269039Các sản phẩm khác bằng plastic (ví dụ: cuvet, đầu côn, khay ngâm dụng cụ tiệt khuẩn; bộ chuyển tiếp, ống nối; miếng nẹp sau phẫu thuật; mặt nạ cố định; kẹp ống thông, dây dẫn; miếng dán giữ ống thông; túi đựng nước tiểu; túi đựng dịch xả trong lọc màng bụng; ống nghiệm chứa chất chống đông; túi ép tiệt trùng, bao bì đựng dụng cụ không chứa giấy; bao chụp đầu đèn; bao camera nội soi; túi đựng bệnh phẩm nội soi…). Que lấy mẫu bệnh phẩm780
40141000Bao cao su550
48195000Mặt hàng bao bì dùng trong xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, dạng túi làm từ nhựa và giấy (giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn), gồm hai mặt (một mặt bằng plastic, một mặt bằng giấy), được dán kín 3 cạnh, cạnh còn lại có một dải băng keo để có thể dán túi. Túi dạng đã đóng gói bán lẻ.2080
48239099Mặt hàng sản phẩm dùng trong xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, dạng ống được ép dẹt, gồm 2 mặt (một mặt bằng giấy, một mặt bằng polyester, giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn) đã được dán kín 2 cạnh với nhau, đóng thành dạng cuộn2080
61151010Tất, vớ dùng cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp2080
62114310Áo phẫu thuật2080
62129011Hàng may mặc từ bông, loại có tính đàn hồi bó chặt để Điều trị mô vết sẹo và ghép da2080
62129091Hàng may mặc từ vật liệu dệt khác, loại có tính đàn hồi bó chặt để Điều trị mô vết sẹo và ghép da2080
63079040Khẩu trang phẫu thuật580
84192000Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật (Ví dụ: máy hấp tiệt trùng; nồi hấp tiệt trùng; máy tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma;…)050
84211990Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế580
87131000Xe lăn, xe đẩy, cáng cứu thương và các xe tương tự được thiết kế đặc biệt để chở người tàn tật có hoặc không có cơ cấu vận hành cơ giới0*0
90013000Kính áp tròng0100
90013000Kính áp tròng (cận, viễn, loạn)0100
90029090Kính lúp phẫu thuật, thiết bị soi da080
90049010Kính thuốc080
90118000Kính hiển vi phẫu thuật0100
90132000Máy chiếu tia laser CO2Điều trị080
90181100Thiết bị điện tim050
90181200Thiết bị siêu âm dùng trong y tế (ví dụ: máy siêu âm chẩn đoán; máy đo độ loãng xương bằng siêu âm; máy đo nhịp tim thai bằng siêu âm, hệ thống thiết bị siêu âm cường độ cao Điều trị khối u…)050
90181300Thiết bị chụp cộng hưởng từ050
90181400Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy050
90181900Máy đo huyết áp tự động050
90181900Máy theo dõi bệnh nhân; máy đo độ vàng da; máy điện não; máy điện cơ; hệ thống nội soi chẩn đoán; máy đo/phân tích chức năng hô hấp; thiết bị định vị trong phẫu thuật và thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý khác. Máy theo dõi bệnh nhân.050
90182000Máy chiếu tia cực tím hay tia hồng ngoại050
90183110Bơm tiêm dùng một lần050
90183190Bơm tiêm điện, máy truyền dịch050
90183200Kim tiêm bằng kim loại, kim khâu vết thương; kim phẫu thuật bằng kim loại; kim, bút lấy máu và dịch cơ thể; kim dùng với hệ thống thận nhân tạo; kim luồn mạch máu050
90183910Ống thông đường tiểu050
90183990Ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự khác (ví dụ: dụng cụ mở đường vào mạch máu; bộ kít pool tiểu cầu và lọc bạch cầu; dây nối quả lọc máu rút nước; dây dẫn máu; dây thông dạ dày; ống thông cho ăn; dụng cụ lấy máu mẫu; dây nối dài bơm tiêm điện; ống dẫn lưu, ống thông…). Ống dẫn lưu màng phổi. Bộ truyền dịch. Ống đặt nội khí quản050
90184100Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác050
90185000Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác (ví dụ: máy đo khúc xạ, giác mạc tự động; máy đo điện võng mạc; máy chụp cắt lớp đáy mắt, máy chụp huỳnh quang đáy mắt; hệ thống phẫu thuật chuyên ngành nhãn khoa (laser excimer, phemtosecond laser, phaco, máy cắt dịch kính, máy cắt vạt giác mạc); máy laser Điều trị dùng trong nhãn khoa; dụng cụ thông áp lực nội nhãn trong phẫu thuật glôcôm…)050
90189020Bộ theo dõi tĩnh mạch, máy soi tĩnh mạch050
90189090Máy Thủy Liệu đại tràng050
90189090Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y thuộc nhóm 9018 nhưng chưa được định danh cụ thể trong Danh Mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Danh Mục ban hành kèm Thông tư này. Máy hút dịch050
90212100Răng giả0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90213100Khớp giả0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90213900Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90214000Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90215000Thiết bị Điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90219000Dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy ghép vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của bộ phận cơ thể (ví dụ: khung giá đỡ mạch vành, hạt nút mạch, lưới lọc huyết khối, dụng cụ đóng động mạch; thủy tinh thể nhân tạo…)0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90221200Thiết bị chụp cắt lớp (CT) Điều khiển bằng máy tính050
90221300Thiết bị chẩn đoán hoặc Điều trị sử dụng trong nha khoa050
90221400Thiết bị sử dụng tia X dùng chẩn đoán hoặc Điều trị sử dụng cho Mục đích y học, phẫu thuật050
90222100Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma dùng cho Mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị Điều trị bằng các loại tia đó (ví dụ: máy Coban Điều trị ung thư, máy gia tốc tuyến tính Điều trị ung thư, dao mổ gamma các loại, thiết bị xạ trị áp sát;…)050
90229090Thiết bị chẩn đoán bằng đồng vị phóng xạ (hệ thống PET, SPECT, thiết bị đo độ tập trung iốt I130, I131)0100
90251100Nhiệt kế y học080
90251919Nhiệt kế điện tử080
90251920Nhiệt kế y học thủy ngân080
94021010Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng080

 


VJCEP

Mã hàngMô tả hàng hóaNK ưu đãi (%)VAT (%)VJEPA
202520252025 – 2027
30049059Viên nén nhai giúp làm giảm chứng trào ngược dạ dày, hỗ trợ làm giảm bệnh viêm dạ dày350
30049099Các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (ví dụ: dung dịch xịt hoặc kem phòng ngừa loét do tì đè; dung dịch muối biển vệ sinh mũi; xịt mũi nước biển; xịt tai, xịt họng; nước mắt nhân tạo; nhũ tương nhỏ mắt; gel hoặc dung dịch làm ẩm, làm mềm vết thương, gel dùng cho vết thương ở miệng; dịch lọc thận…)050
30051010Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất850
30051090Băng dán và các sản phẩm có một lớp dính không tráng phủ hoặc không thấm tẩm dược chất (ví dụ: miếng dán sát khuẩn; miếng dán hạ sốt; miếng dán lạnh; miếng dán giữ nhiệt…)850
30059010Băng y tế850
30059020Gạc y tế850
30059090Bông y tế850
30061010Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính, miếng đệm vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu050
30061090Chỉ không tự tiêu, sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; vật liệu cầm máu; tấm nâng phẫu thuật; lưới Điều trị thoát vị; keo dán sinh học; màng ngăn hấp thu sinh học; keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng.050
30064010Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác050
30064020Xi măng gắn xương050
30065000Hộp, bộ dụng cụ cấp cứu; bộ kít chăm sóc vết thương050
30067000Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế (ví dụ: gel siêu âm, gel bôi trơn âm đạo; dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco…)050
30069100Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả550
33061010Bột và bột nhão làm chặt chân răng20100
33079050Dung dịch ngâm kính áp tròng6100
33079050Dung dịch ngâm, rửa, làm sạch, bảo quản kính áp tròng6100
37011000Phim X quang dùng trong y tế010/5; Riêng: Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa thuộc mã hàng 3701.10.00: 5%0
37019990Tấm cảm biến nhận ảnh X quang y tế5100
38089490Dung dịch, hóa chất khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế05/10; Riêng: Các mặt hàng thuốc diệt côn trùng (kiến, gián, ruồi, muỗi) thuộc nhóm 38.08: 10%0
39269039Các sản phẩm khác bằng plastic (ví dụ: cuvet, đầu côn, khay ngâm dụng cụ tiệt khuẩn; bộ chuyển tiếp, ống nối; miếng nẹp sau phẫu thuật; mặt nạ cố định; kẹp ống thông, dây dẫn; miếng dán giữ ống thông; túi đựng nước tiểu; túi đựng dịch xả trong lọc màng bụng; ống nghiệm chứa chất chống đông; túi ép tiệt trùng, bao bì đựng dụng cụ không chứa giấy; bao chụp đầu đèn; bao camera nội soi; túi đựng bệnh phẩm nội soi…). Que lấy mẫu bệnh phẩm780
40141000Bao cao su550
48195000Mặt hàng bao bì dùng trong xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, dạng túi làm từ nhựa và giấy (giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn), gồm hai mặt (một mặt bằng plastic, một mặt bằng giấy), được dán kín 3 cạnh, cạnh còn lại có một dải băng keo để có thể dán túi. Túi dạng đã đóng gói bán lẻ.2080
48239099Mặt hàng sản phẩm dùng trong xử lý tiệt trùng dụng cụ y tế, dạng ống được ép dẹt, gồm 2 mặt (một mặt bằng giấy, một mặt bằng polyester, giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn) đã được dán kín 2 cạnh với nhau, đóng thành dạng cuộn2080
61151010Tất, vớ dùng cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp2080
62114310Áo phẫu thuật2080
62129011Hàng may mặc từ bông, loại có tính đàn hồi bó chặt để Điều trị mô vết sẹo và ghép da2080
62129091Hàng may mặc từ vật liệu dệt khác, loại có tính đàn hồi bó chặt để Điều trị mô vết sẹo và ghép da2080
63079040Khẩu trang phẫu thuật580
84192000Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật (Ví dụ: máy hấp tiệt trùng; nồi hấp tiệt trùng; máy tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma;…)050
84211990Máy ly tâm chuyên dùng trong chẩn đoán, xét nghiệm, sàng lọc y tế580
87131000Xe lăn, xe đẩy, cáng cứu thương và các xe tương tự được thiết kế đặc biệt để chở người tàn tật có hoặc không có cơ cấu vận hành cơ giới0*0
90013000Kính áp tròng0100
90013000Kính áp tròng (cận, viễn, loạn)0100
90029090Kính lúp phẫu thuật, thiết bị soi da080
90049010Kính thuốc080
90118000Kính hiển vi phẫu thuật0100
90132000Máy chiếu tia laser CO2Điều trị080
90181100Thiết bị điện tim050
90181200Thiết bị siêu âm dùng trong y tế (ví dụ: máy siêu âm chẩn đoán; máy đo độ loãng xương bằng siêu âm; máy đo nhịp tim thai bằng siêu âm, hệ thống thiết bị siêu âm cường độ cao Điều trị khối u…)050
90181300Thiết bị chụp cộng hưởng từ050
90181400Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy050
90181900Máy đo huyết áp tự động050
90181900Máy theo dõi bệnh nhân; máy đo độ vàng da; máy điện não; máy điện cơ; hệ thống nội soi chẩn đoán; máy đo/phân tích chức năng hô hấp; thiết bị định vị trong phẫu thuật và thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý khác. Máy theo dõi bệnh nhân.050
90182000Máy chiếu tia cực tím hay tia hồng ngoại050
90183110Bơm tiêm dùng một lần050
90183190Bơm tiêm điện, máy truyền dịch050
90183200Kim tiêm bằng kim loại, kim khâu vết thương; kim phẫu thuật bằng kim loại; kim, bút lấy máu và dịch cơ thể; kim dùng với hệ thống thận nhân tạo; kim luồn mạch máu050
90183910Ống thông đường tiểu050
90183990Ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự khác (ví dụ: dụng cụ mở đường vào mạch máu; bộ kít pool tiểu cầu và lọc bạch cầu; dây nối quả lọc máu rút nước; dây dẫn máu; dây thông dạ dày; ống thông cho ăn; dụng cụ lấy máu mẫu; dây nối dài bơm tiêm điện; ống dẫn lưu, ống thông…). Ống dẫn lưu màng phổi. Bộ truyền dịch. Ống đặt nội khí quản050
90184100Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác050
90185000Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác (ví dụ: máy đo khúc xạ, giác mạc tự động; máy đo điện võng mạc; máy chụp cắt lớp đáy mắt, máy chụp huỳnh quang đáy mắt; hệ thống phẫu thuật chuyên ngành nhãn khoa (laser excimer, phemtosecond laser, phaco, máy cắt dịch kính, máy cắt vạt giác mạc); máy laser Điều trị dùng trong nhãn khoa; dụng cụ thông áp lực nội nhãn trong phẫu thuật glôcôm…)050
90189020Bộ theo dõi tĩnh mạch, máy soi tĩnh mạch050
90189090Máy Thủy Liệu đại tràng050
90189090Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y thuộc nhóm 9018 nhưng chưa được định danh cụ thể trong Danh Mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Danh Mục ban hành kèm Thông tư này. Máy hút dịch050
90212100Răng giả0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90213100Khớp giả0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90213900Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90214000Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90215000Thiết bị Điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90219000Dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy ghép vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của bộ phận cơ thể (ví dụ: khung giá đỡ mạch vành, hạt nút mạch, lưới lọc huyết khối, dụng cụ đóng động mạch; thủy tinh thể nhân tạo…)0*/5; Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 90.21: 5%0
90221200Thiết bị chụp cắt lớp (CT) Điều khiển bằng máy tính050
90221300Thiết bị chẩn đoán hoặc Điều trị sử dụng trong nha khoa050
90221400Thiết bị sử dụng tia X dùng chẩn đoán hoặc Điều trị sử dụng cho Mục đích y học, phẫu thuật050
90222100Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma dùng cho Mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị Điều trị bằng các loại tia đó (ví dụ: máy Coban Điều trị ung thư, máy gia tốc tuyến tính Điều trị ung thư, dao mổ gamma các loại, thiết bị xạ trị áp sát;…)050
90229090Thiết bị chẩn đoán bằng đồng vị phóng xạ (hệ thống PET, SPECT, thiết bị đo độ tập trung iốt I130, I131)0100
90251100Nhiệt kế y học080
90251919Nhiệt kế điện tử080
90251920Nhiệt kế y học thủy ngân080
94021010Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng080

Ký hiệu (*) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng.

(*)Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành được quy định tại Nghị định 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ.

(**)Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản được quy định tại Nghị định 155/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.

(***)Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản được quy định tại Nghị định 160/2017/NĐ-CP 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.

Các trang thiết bị y tế được hưởng thuế VAT 0%

Trang thiết bị y tế nào được hưởng thuế VAT 0%?

TTBYT hưởng thuế VAT 0% được quy định theo Thông tư 219/2013/TT-BTC (điều 4, khoản 24)

Thiết bị y tế được hưởng VAT 0%

Do đó, các “Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ thể của người bệnh, bao gồm cả sản phẩm là bộ phận cấy ghép lâu dài trong cơ thể người; nạng, xe lăn và dụng cụ chuyên dùng khác dùng cho người tàn tật.” ĐƯỢC HƯỞNG THUẾ VAT 0%

Ví dụ: Chân tay giả; đinh,nẹp,vít trong phẫu thuật chỉnh hình; ….

Các trang thiết bị y tế được hưởng thuế VAT 5%

Điều kiện để hưởng thuế VAT 5% đối với thiết bị y tế

Căn cứ vào các thông tư và văn bản đã ban hành, thiết bị y tế được hưởng thuế VAT 5% nếu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Có giấy phép nhập khẩu TBYT
  • Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
  • Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn TBYT loại A, B theo quy định
  • Thuộc Danh mục TTBYT thuộc diện quản lý chuyên ngành của BYT quy định tại Thông tư 14/2018/TT-BYT)
  • Có tên đích danh trong Thông tư 26/2015 (điều 1, khoản 8)
  • TBYT loại C, D không thuộc TT30 (Chỉ cần phân loại để nhập khẩu)

Bài viết cùng chuyên mục

  • Thủ tục nhập khẩu thiết bị y tế
  • Biểu thuế nhập khẩu và VAT trang thiết bị y tế
  • Thuế VAT trang thiết bị y tế nhập khẩu

Có thể bạn quan tâm

  • Hướng dẫn tra mã HS nhanh
  • Thuế khi nhập khẩu hàng hóa
  • Tiêu chí phương thức thanh toán trong tờ khai hải quan
  • Danh sách các nước có FTA với Việt Nam

HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Hãy liên lạc ngay với HP Toàn Cầu nếu bạn muốn được tư vấn về thuế xuất khẩu hoặc thủ tục xuất khẩu, làm C/O hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển từ Việt Nam sang các quốc gia khác

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 0886115726 – 0984870199 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

hoặc yêu cầu báo giá theo link

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

What you can read next

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Nhât Bản VJEPA – những vấn đề liên quan
Điều kiện được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biêt từ Nhật Bản VJEPA
form JV hpg
Hướng dẫn các tiêu chí trên C/O form JV nhập khẩu từ Nhật Bản

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x