• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thủ tục nhập khẩu các mặt hàng thông dụng
  • NK - Nông sản
  • Mã HS Và Thuế Nhập Khẩu Hoa quả Trái cây tươi

Mã HS Và Thuế Nhập Khẩu Hoa quả Trái cây tươi

by hptoancau / Thứ Tư, 01 Tháng Một 2025 / Published in NK - Nông sản

Contents

  • Mã HS và thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi năm 2025
    • Mã HS và thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi năm 2025
    • Biểu thuế nhập khẩu đặc biệt Hoa quả Trái cây tươi theo FTA
    • Chọn Logistics HP Toàn Cầu làm đơn vị vận chuyển nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi của bạn? 

Mã HS và thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi năm 2025

Trong quá trình tính chi phí nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi, Quý doanh nghiệp đang cần tìm hiểu Thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi vào Việt Nam là bao nhiêu? Cách tính thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi?,… Tại bài viết dưới đây, HP Toàn Cầu đã tổng hợp và gửi tới Quý doanh nghiệp bảng thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi. Từ đó, Quý doanh nghiệp có thể tham khảo các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi vào Việt Nam để điều chỉnh và lên kế hoạch nhập khẩu nhanh chóng.

Mã HS và thuế nhập khẩu trái cây tươi

Mã HS và thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi năm 2025

Mã HS (HS code) của mặt hàng: hiểu tóm gọn là hệ thống cơ bản về mô tả và mã hóa hàng hóa, được tiêu chuẩn hóa quốc tế về tên gọi và mã số để phân loại các loại hàng hóa được buôn bán trên phạm vi toàn thế giới (mỗi hàng hóa dựa trên: tính chất, công dụng, chủng loại, thể dạng,… để phân vào các mã HS khác nhau)

→ Để biết thêm về nội dung này, có thể tham khảo bài viết: Định nghĩa mã HS

Để tra cứu mặt hàng nhập khẩu có mã HS nào, bạn có thể liên hệ bộ phận tư vấn của HP Toàn cầu, tra cứu tại phần bên dưới của bài viết hoặc sử dụng “Công cụ Tra cứu mã HS” theo tên gọi thông dụng tại website hptoancau.com

Biểu thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi năm 2025

HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi (%)NK thông thường (%) (**)NK Ưu đãi đặc biệt (*)
 
  20252025
– Dừa:
08011100– – Đã qua công đoạn làm khô3045
08011200– – Dừa còn nguyên sọ3045
080119– – Loại khác:
08011910– – – Dừa non (SEN)3045
08011990– – – Loại khác3045
– Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
08012100– – Chưa bóc vỏ3045
08012200– – Đã bóc vỏ3045
– Hạt điều:
08013100– – Chưa bóc vỏ57.5
08013200– – Đã bóc vỏ2537.5
0802Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
– Quả hạnh nhân:
08021100– – Chưa bóc vỏ1015
08021210– – – Đã chần (blanched) (SEN)1015
08021290– – – Loại khác1015
– Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
08022100– – Chưa bóc vỏ2030
08022200– – Đã bóc vỏ2030
– Quả óc chó:
08023100– – Chưa bóc vỏ812
08023200– – Đã bóc vỏ3045
– Hạt dẻ (Castanea spp.):
08024100– – Chưa bóc vỏ3045
08024200– – Đã bóc vỏ3045
– Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
08025100– – Chưa bóc vỏ1522.5
08025200– – Đã bóc vỏ1522.5
– Hạt macadamia (Macadamia nuts):
08026100– – Chưa bóc vỏ3045
08026200– – Đã bóc vỏ3045
08027000– Hạt cây côla (Cola spp.)3045
08028000– Quả cau3045
0803Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
080390– Loại khác:
08039010– – Chuối ngự (SEN)2537.5
08039090– – Loại khác2537.5
0804Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
08041000– Quả chà là3045
08042000– Quả sung, vả3045
08043000– Quả dứa3045
08044000– Quả bơ1522.5
080450– Quả ổi, xoài và măng cụt:
08045010– – Quả ổi2537.5
– – Quả xoài
08045030– – Quả măng cụt2537.5
0805Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
080510– Quả cam:
08051010– – Tươi2030
08051020– – Khô2030
– Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
08052100– – Quả quýt các loại (kể cả quất)3045
08052200– – Cam nhỏ (Clementines)3045
08052900– – Loại khác3045
08054000– Quả bưởi, kể cả bưởi chùm4060
080550– Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
08055010– – Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)2030
08055020– – Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)2030
08059000– Loại khác4060
0806Quả nho, tươi hoặc khô.
08061000– Tươi812
08062000– Khô1218
0807Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
– Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
08071100– – Quả dưa hấu3045
08071900– – Loại khác3045
08072000– Quả đu đủ3045
0808Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
08081000– Quả táo (apples)812
08083000– Quả lê1015
08084000– Quả mộc qua1015
0809Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
08091000– Quả mơ2030
– Quả anh đào:
08092100– – Quả anh đào chua (Prunus cerasus)1015
08092900– – Loại khác1015
08093000– Quả đào, kể cả xuân đào2030
080940– Quả mận và quả mận gai:
08094010– – Quả mận2030
08094020– – Quả mận gai2030
0810Quả khác, tươi.
08101000– Quả dâu tây1522.5
08102000– Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)1522.5
08103000– Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ1522.5
08104000– Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium1522.5
08105000– Quả kiwi710.5
08106000– Quả sầu riêng3045
08107000– Quả hồng vàng2537.5
081090– Loại khác:
08109010– – Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)2537.5
08109020– – Quả vải3045
08109030– – Quả chôm chôm2537.5
08109040– – Quả bòn bon (Lanzones)2537.5
08109050– – Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)2537.5
08109060– – Quả me2537.5
08109070– – Quả khế2537.5
– – Loại khác:
08109091– – – Salacca (quả da rắn)2537.5
08109092– – – Quả thanh long2537.5
08109093– – – Quả hồng xiêm (quả ciku)2537.5
08109094– – – Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)2537.5
08109099– – – Loại khác2537.5
0811Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
08111000– Quả dâu tây3045
08112000– Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai3045
08119000– Loại khác3045
0812Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
08121000– Quả anh đào3045
081290– Quả khác:
08129010– – Quả dâu tây3045
08129090– – Loại khác3045

Làm rõ bảng:

Bảng kể trên liệt kê các loại thuế cần nộp khi nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi theo mã HS

Khi nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi, nhà nhập khẩu cần nộp các loại thuế sau:

Thuế giá trị gia tăng (VAT): Hoa quả trái cây tươi nhập khẩu thuộc danh mục không chịu thuế VAT

Thuế nhập khẩu: Thuế nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi tính theo phương pháp tính thuế tỷ lệ %, theo quy định hiện hành, có 03 loại thuế suất:

  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (Nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc (MFN) trong quan hệ thương mại với Việt Nam)
  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (Áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam)
  • Thuế nhập khẩu thông thường (Áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu không thuộc các trường hợp 1 và 2 nêu trên)

=> Phụ thuộc vào quốc gia mà bạn muốn nhập khẩu để lựa chọn thuế phù hợp trong 3 loại thuế.

→ Bạn có thể tra nước xuất khẩu có quan hệ tối huệ quốc thương mại và có hiệp định thương mại tự do với Việt Nam hay không tại bài viết Tổng quan quan hệ thương mại giữa Việt Nam – các nước trên thế giới

→ Tham khảo Thuế khi nhập khẩu hàng hóa

Biểu thuế nhập khẩu đặc biệt Hoa quả Trái cây tươi theo FTA

Hướng dẫn đọc bảng:

Bước 1: Nhập khẩu từ nước nào, bạn tra xem nước đó có FTA với Việt Nam chưa, nếu có thì gồm các FTA nào tại bài viết Tổng quan quan hệ thương mại giữa Việt Nam – các nước trên thế giới

Bước 2: Tra thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo bảng bên dưới

Mã HS
ATIGAACFTAAKFTAAJCEPVJEPAAIFTAAANZFTAVKFTACPTPPAHKFTA
20252025Nước không được hưởng ưu đãi 2025Nước không được hưởng ưu đãi202520252025202520252025 Mexico2025 các nước CPTTP khác Mexico2025
08011100000TH00000000 (-TH)
08011200000TH00000000 (-TH)
08011910000TH00000000 (-TH)
08011990000TH00000000 (-TH)
0801210000000000000
0801220000000000000
0801310000000000000
0801320000000000000
0802110000000000000
0802121000000000000
0802129000 000000000
0802210000 000000000
0802220000 000000000
0802310000 000000000
0802320000 0 00000000
0802410000 0 00000000
0802420000 000000000
0802510000 000000000
0802520000 000000000
0802610000 000000000
0802620000 000000000
0802700000 000000000
0802800000 000000000
0803901000 000000000
0803909000 000000000
0804100000 000000000
0804200000 000000000
0804300000 000000000
0804400000 000000000
0804501000 000000000
0804503000 000000000
0805101000 000000000
0805102000 000000000
0805210000 0ID 00000000 (-ID)
08052200000ID00000000 (-ID)
08052900000ID00000000 (-ID)
0805400050000000000
0805501050LA000000000
0805502050LA000000000
0805900050LA0000320000
0806100000 000000000
0806200000 000000000
0807110000 000000000
0807190000 000000000
0807200000 000000000
0808100000 000000000
0808300000 000000000
0808400000 000000000
0809210000 000000000
0809290000 000000000
0809300000 000000000
0809401000 000000000
0809402000 000000000
0810100000 000000000
0810200000 000000000
0810300000 000000000
0810400000 000000000
0810500000 000000000
0810600000 000000000
0810700000 000000000
0810901000 000000000
0810902000 000000000
0810903000 000000000
0810904000 000000000
0810905000 000000000
0810906000 000000000
0810907000 000000000
0810909100 000000000
0810909200 000000000
0810909300 000000000
0810909400 000000000
0810909900 000000000
0811100000 000000000
0811200000 000000000
0811900000 000000000
0812100000000000000
0812901000000000000
0812909000000000000

 

Mã HS
EVFTA
UKVFTA
RCEP
VCFTA
VN – EAEU FTA
ASEANAustraliaTrung QuốcNhật BảnHàn QuốcNew Zealand
2025202520252025202520252025202520252025
080111000018181819,1181800
080112000018181819,1181800
080119100018181819,1181800
080119900018181819,1181800
080121000018181819,1181800
080122000018181819,1181800
080131000000000000
080132000000000000
080211000000000000
080222000000000000
080231000000000000
080232000000000000
080241000000000040
080242000000000000
080251000000000050
080252000018181819,1181800
080261000018181819,1181800
080262000000000000
080270000000000000
080280000018181819,1181800
080390100018181819,1181800
080390900018181819,1181800
080410000018181819,1181800
080420000015151515,9151500
080430000015151515,9151500
080440000018181819,1181800
080450100018181819,1181800
080450300018181819,1181800
08051010009999,59900
080510200015151515,9151500
080521000015151515,9151500
080522000012121212,71212160
080529000012121212,71212160
080540000018181819,11818160
080550100018181819,11818160
080550200018181819,11818160
080590000024242425,52424160
080610000012121212,71212160
080620000012121212,71212160
080711000024242425,52424320
080719000000000050
080720000000000030
080810000000000000
080830000000000000
08084000000000000/50/0
080910000000000050
080921000000000000
080929000000000000
080930000000000000
080940100000000000
080940200000000000
081010000000000000
081020000000000000
081030000000000000
081040000000000000
081060000000000000
081070000000000000
081090100000000000
081090200000000000
081090300000000000
081090400000000000
081090500000000000
081090600000000000
081090700000000000
081090910000000000
081090920000000000
081090930000000000
081090940000000000
081090990000000000
081110000000000000
081120000000000000
081190000000000000
081210000018181819,1181800
081290100018181819,1181800
081290900000000000
0018181819,1181800
0018181819,1181800
0018181819,1181800

-> tra cứu văn bản cập nhật quy định về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt và quy tắc xuất xứ của từng FTA mà Việt Nam tham gia vui lòng tham khảo bài viết: Danh sách các FTA Việt Nam tham gia. 

Có thể bạn quan tâm:

→ Hướng dẫn cách tính thuế nhập khẩu Tại Đây

→ Biểu thuế xuất nhập khẩu tổng hợp mới nhất TẠI ĐÂY

Biểu thuế xuất nhập khẩu 2022

Chọn Logistics HP Toàn Cầu làm đơn vị vận chuyển nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi của bạn? 

HP Toàn Cầu là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực giao nhận quốc tế tại Việt Nam

HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Với mặt hàng Hoa quả Trái cây tươi, chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ trọn gói cả vận chuyển, dịch vụ hải quan, kiểm dịch

Hãy liên lạc ngay với chúng tôi nếu bạn muốn được tư vấn về thuế nhập khẩu hoặc thủ tục nhập khẩu Hoa quả Trái cây tươi hay để nhận báo giá, dự toán thời gian vận chuyển

Có thể bạn quan tâm:

  • Các loại thuế khi nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam
  • Tổng quan quan hệ thương mại Việt Nam và các nước
  • Quy Định Hiện Hành Về Nhãn Hàng Hóa Nhập Khẩu
  • Hướng dẫn nhập khẩu mỹ phẩm cho người mới bắt đầu
  • Thủ tục nhập khẩu thiết bị y tế

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp Dịch vụ Vận chuyển quốc tế và thủ tục hải quan

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Website : hptoancau.com

Email: info@hptoancau.com

Điện thoại: 024 3 73008608/ Hotline:08 8611 5726 – 0984870199

hoặc yêu cầu báo giá theo link

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

What you can read next

Thủ tục và thuế nhập khẩu đậu tương
Thủ tục và thuế nhập khẩu Đậu tương (đỗ tương, đậu nành)
nhập khẩu hạt tiêu
Thủ tục nhập khẩu hạt tiêu
Bảng mã HS và thuế xuất khẩu, nhập khẩu trái cây
Mã HS và thuế xuất nhập khẩu hàng trái cây

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x