• LANGUAGES
    • Tiếng Việt Tiếng Việt
    • English English
    • 简体中文 简体中文

Dịch vụ vận chuyển quốc tế - Dịch vụ hải quan

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Vận chuyển đường biển
  • Vận chuyển đường hàng không
  • Dịch vụ hải quan và giấy phép
  • Công cụ
    • Tra cứu mã HS code nhanh
    • Quy đổi Chargeable weight
    • Quy đổi CBM hàng sea LCL
    • Tính thuế nhập khẩu hàng hóa
  • Khóa Học Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa đào tạo nhân viên chứng từ
  • Liên hệ
    • Báo giá dịch vụ vận chuyển quốc tế
    • Đăng ký email nhận thông tin
    • Tuyển dụng
Hotline08 8611 5726
  • Home
  • Thông tin hay dùng trong ngành logistics
  • Tổng Quan Quan Hệ Thương Mại Việt Nam – Các Nước Trên Thế Giới

Tổng Quan Quan Hệ Thương Mại Việt Nam – Các Nước Trên Thế Giới

by hptoancau / Thứ Ba, 20 Tháng Một 2026 / Published in Thông tin hay dùng trong ngành logistics

Tổng quan quan hệ thương mại Việt Nam – Các nước trên thế giới

Tại bài viết này, HP Toàn Cầu tổng quan quan hệ thương mại giữa Việt Nam – Các nước trên thế giới

Quan hệ thương mại Việt Nam - Các nước trên thế giới

Lưu ý khi sử dụng bảng:

+ MFN (Most favoured nation): Về mặt thương mại, các nước có MFN với Việt Nam là các nước có quan hệ đối xử tối huệ quốc trong quan hệ với Việt Nam, vì vậy, khi nhập khẩu, áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi

Danh sách các nước MFN trong bảng được cập nhật theo công văn số 8678/TCHQ-TXNK ngày 09/09/2016 và công văn số 6062/TCHQ-TXNK ngày 15/09/2020 của Tổng cục Hải quan

+ Về các văn bản pháp lý và các nội dung liên quan các FTA: Xem tại bài viết: Danh sách các FTA Việt Nam tham gia

+ Viết tắt:

ĐTCLTD: Quan hệ Đối tác chiến lược toàn diện

ĐTCL: Quan hệ đối tác chiến lược

Đông Nam Á: ĐNÁ; Đông Bắc Á: ĐBÁ; Nam Á: NAMÁ; Tây Á: TÂYÁ; Trung Á: TU.Á

 TTMã nướcTênĐịa lýMFNGhi chúV-FTAA-FTAĐa phương khácBài viết
1VNViệt NamĐNÁ
2BNDarussalam Brunei/ BRUNÂYĐNÁMFNATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEP; CPTPPTẠI ĐÂY
3KHVương quốc CampuchiaĐNÁMFNATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEPTẠI ĐÂY
4IDCộng hòa IndonesiaĐNÁMFNĐTCLATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEPTẠI ĐÂY
5LACộng hòa dân chủ nhân dân LàoĐNÁMFNATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEPTẠI ĐÂY
6MYMalaysia/ MalaixiaĐNÁMFNĐTCLATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEP; CPTPPTẠI ĐÂY
7MMLiên bang Myanma/ MIANMAĐNÁMFNATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEPTẠI ĐÂY
8PHCộng hòa Philippines/ PHILIPPINĐNÁMFNĐTCLATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEPTẠI ĐÂY
9SGCộng hòa Singapore/ SINGAPOĐNÁMFNĐTCLATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEP; CPTPPTẠI ĐÂY
10THVương quốc Thái Lan/ THÁI LANĐNÁMFNĐTCLATIGA; ACFTA; AHKFTA; AKFTA; AJCEP; AIFTA; AANZFTARCEPTẠI ĐÂY
11TLĐông TimorĐNÁMFNTẠI ĐÂY
12CNCộng hòa nhân dân Trung Hoa/ Trung QuốcĐBÁMFNĐTCLTDACFTARCEPTẠI ĐÂY
13HKĐặc khu kinh tế Hồng Kông/ Hồng KôngĐBÁMFNAHKFTATẠI ĐÂY
14MOĐặc khu hành chính Macau/ĐBÁMFN
15JPNhật Bản/ NHẬT BẢNĐBÁMFNĐTCLVJEPAAJCEPRCEP; CPTPPTẠI ĐÂY
16KRĐại Hàn Dân Quốc/ Hàn QuốcĐBÁMFNĐTCLTDVKFTAAKFTARCEPTẠI ĐÂY
17KPCộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên/ĐBÁMFN
18TWĐài LoanĐBÁMFNTẠI ĐÂY
19MNCộng hòa nhân dân Mông Cổ/Đ.ÁMFN
20INCộng hòa Ấn Độ/ ẤN ĐỘNAMÁMFNĐTCLTDAIFTATẠI ĐÂY
21AFAfghanistan/NAMÁMFN
22BDCộng hòa nhân dân Bangladesh/ BĂNGLAĐÉTNAMÁMFNTẠI ĐÂY
23BTBhutanNAMÁ
24NPNepalNAMÁMFN
25MVCộng hòa Maldives/NAMÁMFN
26PKCộng hòa Hồi giáo Pakistan/ PAKIXTANNAMÁMFNTẠI ĐÂY
27LKCộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Sri Lanka/ SRILANCANAMÁMFNTẠI ĐÂY
28AMCộng hòa Armenia/TÂYÁMFN
VN-EAEU FTA
29AZAzerbaijanTÂYÁ
30BHVương quốc Bahrain/TÂYÁMFN
31GEGruzia/TÂYÁMFN
32IRCộng hòa Hồi giáo I ran/TÂYÁMFN
33IQCộng hòa I rắc/ IRẮCTÂYÁMFN
34ILIsrael/ ISRAENTÂYÁMFNVIFTAVIFTATẠI ĐÂY
35JOVương quốc Jordan/TÂYÁMFN
36KWKuwait/ CÔOÉTTÂYÁMFN
37LBCộng hòa Li băng/ LibanTÂYÁMFN
38OMVương quốc Oman/TÂYÁMFN
39PSPalestin/TÂYÁMFN
40QAQatar/ QUATATÂYÁMFN
41SAVương quốc Ả Rập Saudi/ ARẬP XÊÚTTÂYÁMFN
42SYCộng hòa Ả rập Xyri/TÂYÁMFN
43TRCộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ/ THỔ NHĨ KỲTÂYÁMFNTẠI ĐÂY
44AECác Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất/ ARẬP THỐNG NHẤTTÂYÁMFNTẠI ĐÂY
45YEYemen/TÂYÁMFN
46KZKazakhstan/ CADẮCXTANTU.ÁMFN
VN-EAEU FTA
TẠI ĐÂY
47KGCộng hòa Kyrgyzstan/TU.ÁMFN
VN-EAEU FTA
48TJTajikistan/TU.ÁMFN
49TMTurkmenistanTU.Á
50UZCộng hòa Uzbêkistan/TU.ÁMFN
51CCCocos (Keeling) IslandsC.Á
52AULiên bang Australia/ ÔXTRÂYLIAC.ĐDMFNĐTCLAANZFTARCEP; CPTPPTẠI ĐÂY
53NZNew Zealand/ NIUZILÂNC.ĐDMFNĐTCLAANZFTARCEP; CPTPPTẠI ĐÂY
54ASAmerican SamoaC.ĐD
55CKCook IslandsC.ĐD
56FJCộng hòa các đảo Fiji/C.ĐDMFN
57PFFrench PolinesiaC.ĐD
58GUGuamC.ĐD
59KIKiribatiC.ĐD
60MHMarshall IslandsC.ĐD
61FMMicronesia (Federated State)C.ĐD
62NRNauruC.ĐD
63NCNew CaledoniaC.ĐD
64NUNiueC.ĐD
65NFNorfolk IslandC.ĐD
66MPNorthern Mariana IslandsC.ĐD
67PWPalauC.ĐD
68PGPapua New GuineaC.ĐDMFN
69PNPitcairnC.ĐD
70WSSamoaC.ĐDMFN
71SBQuần đảo SolomonC.ĐDMFN
72TKTokelauC.ĐD
73TOTongaC.ĐDMFN
74TVTuvaluC.ĐD
75VUVanuatuC.ĐDMFN
76WFWallis & Futuna IslandsC.ĐD
77ADAndorraC.ÂUEVFTA
78ATCộng hòa Áo/ ÁoC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
79BEVương quốc Bỉ/ BỉC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
80BGCộng hòa Bungary/ BungariC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
81HRCộng hòa Croatia/ CRÔATIAC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
82CYCộng hòa Síp/ SÍPC.ÂUMFNEVFTA
83CZCộng hòa Séc/ SÉCC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
84DKVương quốc Đan Mạch/ ĐAN MẠCHC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
85EECộng hòa Estonia/ EXTÔNIAC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
86FICộng hòa Phần Lan/ Phần LanC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
87FRCộng hòa Pháp/ PHÁPC.ÂUMFNĐTCLEVFTATẠI ĐÂY
88DECộng hòa liên bang Đức/ ĐỨCC.ÂUMFNĐTCLEVFTATẠI ĐÂY
89GRCộng hòa Hy Lạp/ HY LẠPC.ÂUMFNEVFTA
90HUCộng hòa Hungary/ HUNGARIC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
91IECộng hòa Ailen/ AILENC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
92ITCộng hòa Italia/ ITALIAC.ÂUMFNĐTCLEVFTATẠI ĐÂY
93LVCộng hòa Latvia/ LATVIAC.ÂUMFNEVFTA
94LTCộng hòa Litva/ LÍTVAC.ÂUMFNEVFTA
95LUĐại công quốc Lúc xăm bua/ LÚCXĂMBUAC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
96MTCộng hòa Manta/ MANTAC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
97NLHà LanC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
98PLCộng hòa Ba Lan/ Ba LanC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
99PTCộng hòa Bồ Đào Nha/ BỒ ĐÀO NHAC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
100ROCộng hòa Rumani/ RUMANIC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
101SMSan MarinoC.ÂUEVFTA
102SKCộng hòa Slovakia/ XLÔVAKIAC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
103SICộng hòa Slovenia/ XLÔVENHIAC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
104ESVương quốc Tây Ban Nha/ TÂY BAN NHAC.ÂUMFNĐTCLEVFTATẠI ĐÂY
105SEVương quốc Thụy Điển/ THỤY ĐIỂNC.ÂUMFNEVFTATẠI ĐÂY
106GBUnited Kingdom/ Vương quốc AnhC.ÂUMFNĐTCLUKVFTATẠI ĐÂY
107BYCộng hòa Belarus/ BÊLARUTC.ÂUMFN
VN-EAEU FTA
TẠI ĐÂY
108RURussian Federation/ NGAC.ÂUMFNĐTCLTD
VN-EAEU FTA
TẠI ĐÂY
109ALCộng hòa Albania/C.ÂUMFN
110BABosnia and HerzegowinaC.ÂU
111FOFaroe Islands/C.ÂUMFN
112ISCộng hòa Iceland/C.ÂUMFN
113LICông quốc Liechtenstein/C.ÂUMFN
114MKCộng hòa Macedonia/C.ÂUMFN
115MDCộng hòa Moldova/C.ÂUMFN
116MCMonacoC.ÂU
117MEMontenegroC.ÂUMFN
118NOVương quốc Na Uy/ NAUYC.ÂUMFNTẠI ĐÂY
119RSSerbiaC.ÂU
120SJSvalbard & Jan Mayen IslandsC.ÂU
121CHLiên bang Thụy Sĩ/ THỤY SỸC.ÂUMFNTẠI ĐÂY
122UAUkraine/ UCRAINAC.ÂUMFNTẠI ĐÂY
123VAVatican CityC.ÂU
124CUCộng hòa Cuba/B.MỹMFNVNCBFTA
125USHợp chủng quốc Hoa Kỳ/ HOA KỲB.MỹMFNTẠI ĐÂY
126CACộng hòa Canada/ CANAĐAB.MỹMFNCPTPPTẠI ĐÂY
127MXMexico/ MÊ HI CÔB.MỹMFNCPTPPTẠI ĐÂY
128PACộng hòa Panama/ PANAMAB.MỹMFNTẠI ĐÂY
129HNCộng hòa Honduras/B.MỹMFNTẠI ĐÂY
130AIAnguillaB.Mỹ
131AGAntigua và Barbuda/B.MỹMFN
132AWArubaB.Mỹ
133BSBahamasB.Mỹ
134BBBarbadosB.MỹMFN
135BZBelizeB.MỹMFN
136BMBermudaB.Mỹ
137VGBritish Virgin IslandsB.Mỹ
138KYCayman IslandsB.Mỹ
139CRCộng hòa Costa Rica/B.MỹMFN
140DMDominica (đảo quốc)/B.MỹMFN
141DOCộng hòa Dominicana/B.MỹMFN
142SVCộng hòa El Salvador/B.MỹMFN
143GLGreenlandB.Mỹ
144GDGrenadaB.MỹMFN
145GPGuadeloupeB.Mỹ
146GTCộng hòa GuatemalaB.MỹMFN
147HTCộng hòa HaitiB.MỹMFN
148JMJamaicaB.MỹMFN
149MQMartiniqueB.Mỹ
150MSMontserratB.Mỹ
151NICộng hòa NicaraguaB.MỹMFN
152PRPuerto RicoB.Mỹ
153KNLiên bang Saint Kitts và Nevis/B.MỹMFN
154LCSaint LuciaB.MỹMFN
155PMSaint Pierre & MiquelonB.Mỹ
156VCSaint Vincent và GrenadinesB.MỹMFN
157TTCộng hòa Trinidad và TobagoB.MỹMFN
158TCTurks & Caicos IslandsB.Mỹ
159UMUnited States Minor Outlying IslandsB.Mỹ
160VIVirgin Islands (U.S.)B.Mỹ
161CLCộng hòa Chile/ Chi LêN.MỹMFNVCFTACPTPPTẠI ĐÂY
162BRCộng hòa liên bang Brasil/ BRAXINN.MỹMFNTẠI ĐÂY
163ARCộng hòa Argentina/ ÁCHENTINAN.MỹMFNTẠI ĐÂY
164BOCộng hòa Bolivia/N.MỹMFN
165COCộng hòa Colombia/ CÔLÔMBIAN.MỹMFNTẠI ĐÂY
166ECCộng hòa Ecuador/N.MỹMFN
167FKFalkland Islands (Malvinas)N.Mỹ
168GFFrench GuianaN.Mỹ
169GYCộng hòa Guyana/N.MỹMFN
170PYCộng hòa Paraguay/N.MỹMFN
171PECộng hòa Peru/ PÊRUN.MỹMFNCPTPPTẠI ĐÂY
172SRCộng hòa Suriname/N.MỹMFN
173UYCộng hòa Uruguay/N.MỹMFN
174VECộng hòa Venezuela/N.MỹMFN
175DZCộng hòa Angiêri/ ANGIÊRIC.PHIMFNTẠI ĐÂY
176AOCộng hòa nhân dân Angola/C.PHIMFNTẠI ĐÂY
177BJBéninC.PHIMFN
178BWCộng hòa BotswanaC.PHIMFN
179BFBurkina FasoC.PHIMFN
180BICộng hòa BurundiC.PHIMFN
181CMCộng hòa Cameroon/ CAMƠRUNC.PHIMFNTẠI ĐÂY
182CVCabo Verde/C.PHIMFN
183CFCộng hòa Trung Phi/C.PHIMFN
184TDCộng hòa Tchad/C.PHIMFN
185KMComorosC.PHIMFN
186CGCộng hòa Congo/ CỘNG HÒA CÔNG GÔC.PHIMFNTẠI ĐÂY
187CDCongo (Democratic Rep.)C.PHIMFN
188CICộng hòa Bờ Biển Ngà/ BỜ BIỂN NGÀC.PHIMFNTẠI ĐÂY
189DJCộng hòa Djibouti/C.PHIMFN
190EGCộng hòa Ả rập Ai Cập/ AI CẬPC.PHIMFN
191GQEquatorial GuineaC.PHI
192EREritreaC.PHI
193ETEthiopiaC.PHI
194GACộng hòa Gabon/C.PHIMFN
195GMCộng hòa Gambia/C.PHIMFN
196GHCộng hòa Ghana/ GANAC.PHIMFNTẠI ĐÂY
197GNCộng hòa Guiné/C.PHIMFN
198GWCộng hòa Guinée/C.PHIMFN
199KECộng hòa Kenya/C.PHIMFNTẠI ĐÂY
200LSVương quốc Lesotho/C.PHIMFN
201LRLiberia/C.PHIMFN
202LYLibyan Arab JamahiriyaC.PHI
203MGCộng hòa Madagascar/C.PHIMFN
204MWCộng hòa Malawi/C.PHIMFN
205MLCộng hòa Mali/C.PHIMFN
206MRCộng hòa Hồi giáo Mauritania/C.PHIMFN
207MUCộng hòa Mauritius/C.PHIMFN
208YTMayotteC.PHI
209MAVương quốc Maroc/C.PHIMFN
210MZCộng hòa Mozambique/ MÔDĂMBÍCC.PHIMFNTẠI ĐÂY
211NACộng hòa Namibia/C.PHIMFN
212NECộng hòa Niger/C.PHIMFN
213NGCộng hòa liên bang Nigeria/ NIGIÊRIAC.PHIMFNTẠI ĐÂY
214REReunionC.PHI
215RWCộng hòa RwandaC.PHIMFN
216SHSaint HelenaC.PHI
217STSao Tome & PrincipeC.PHI
218SNCộng hòa Sénégal/ XÊNÊGANC.PHIMFNTẠI ĐÂY
219SCSeychelles/C.PHIMFN
220SLCộng hòa Sierra Leone/C.PHIMFN
221SOSomaliaC.PHI
222ZACộng hòa Nam Phi/ NAM PHIC.PHIMFNTẠI ĐÂY
223SSSudanC.PHI
224SDSudanC.PHI
225SZVương quốc Swaziland/C.PHIMFN
226TZCộng hòa thống nhất Tanzania/ TANZANIAC.PHIMFNTẠI ĐÂY
227TGCộng hòa Togo/ TÔGÔC.PHIMFNTẠI ĐÂY
228TNCộng hòa Tunisia/ TUYNIDIC.PHIMFNTẠI ĐÂY
229UGCộng hòa Uganda/C.PHIMFN
230EHWestern SaharaC.PHI
231ZMCộng hòa Zambia/C.PHIMFN
232ZWCộng hòa Zimbabwe/C.PHIMFN

Bài viết liên quan:

  • Danh sách các nước có FTA với Việt Nam
  • Danh sách các FTA Việt Nam tham gia

HP Toàn Cầu - Dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu!

Công ty TNHH HP Toàn Cầu

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế, thủ tục hải quan và giấy phép xuất nhập khẩu

Địa chỉ: Số 13, LK3 – NO03 – Khu đô thị Văn Khê – Phường Hà Đông – Hà Nội

Hotline: 08 8611 5726 hoặc Điện thoại: 024 73008608

Email: info@hptoancau.com

Lưu ý:

– Nội dung bài viết mang tính chất tham khảo, trước khi sử dụng, bạn nên liên lạc HP Toàn Cầu để update nội dung cập nhật mới nhất(nếu có)

– HP Toàn Cầu giữ bản quyền với bài viết và không đồng ý đơn vị khác sao chép, sử dụng bài viết của HP Toàn Cầu vì mục đích thương mại

– Mọi sự sao chép không có thỏa thuận với HP Toàn Cầu (kể cả có ghi dẫn chiếu website hptoancau.com) có thể dẫn đến việc chúng tôi claim với google và các bên liên quan.

 

What you can read next

Tranh chấp do hiểu sai ô Notify và nơi đến trên vận đơn: Case hàng gốm sứ đi Nepal qua cảng Ấn Độ
Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng
Công ty chuyển phát nhanh UPS
Top công ty chuyển phát nhanh quốc tế uy tín

Search

Chuyên mục

BÀI GẦN ĐÂY

  • Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf

    Thủ tục nhập khẩu bộ thiết bị chơi golf 2026 Bạ...
  • Ai là chủ hàng theo vận đơn khi hàng hóa được mua đi bán lại? Case cá kiếm đông lạnh và người mua cuối cùng

    Khi một lô hàng bị mua đi bán lại: Ai mới là “c...
  • [HN] Tuyển dụng chuyên viên phát triển và vận hành khóa học logistics

    Chức danh: Chuyên viên Phát triển & Vận hàn...
  • Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất và dán nhãn năng lượng

    Thủ tục đăng ký kiểm tra hiệu suất năng lượng t...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Niger

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...
  • Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Nam Và Paraguay

    Vận Chuyển Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Giữa Việt Na...

    Về chúng tôi

    Logo HP TC small size

    Công Ty TNHH
    HP Toàn Cầu

    Đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế và thủ tục thông quan!

    DMCA.com Protection Status

    Liên kết

    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách bảo hành
    • Hình thức thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • Thông tin về web
    • Vận chuyển và giao nhận
    • Đăng ký kinh doanh

    Liên hệ

    • Địa chỉ : Số 13, LK3, NO03, Dọc bún 1, Khu đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, Hà Nội
    • Hotline: 088 611 5726
    • E-mail: info@hptoancau.com
    • Website: hpgloballtd.com / hptoancau.com
    • MST: 0106718785

    Nhận tư vấn miên phí

    *
    *
    Đã thông báo web HP Toàn Cầu với Bộ Công Thương
    • © 2021. All rights reserved. Designed by INNOCOM
    • 08.8611.57.26
    • hptoancau.com
    TOP
    (+84) 886115726
    x
    x